KHBH toán 8 - Tiết 6-10

giáo án Toán học 8
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
jgio0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/16/2016 5:10:44 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Bài 4 – Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt) Tuần: ... Ngày dạy: .../.../...... 1. MỤC TIÊU: 1.1.Kiến thức: - HS biết được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu. - HS hiểu cách vận dụng các hằng đẳng thức trên vào các bài tập đơn giản. 1.2.Kĩ năng: Biết vận dụng..,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử KHBH toán 8 - Tiết 6-10, Giáo Án Toán Học 8 , Giáo án điện tử KHBH toán 8 - Tiết 6-10, docx, 1 trang, 0.00 M, Toán học 8 chia sẽ bởi Điền Cao An đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

KHBH-toan-8-Tiet-6-10.docx[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Bài 4 – Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)
Tuần: ...
Ngày dạy: .../.../......
1. MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức:
- HS biết được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.
- HS hiểu cách vận dụng các hằng đẳng thức trên vào các bài tập đơn giản.
1.2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
1.3.Thái độ: Rèn kỹ năng tính nhanh, gọn, hợp lí.
2. TRỌNG TÂM:
Hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.
3. CHUẨN BỊ:
3.1 GV: Bảng phụ.
3.2 HS: Như phần hướng dẫn về nhà tiết 5.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1 Ổn định, tổ chức và kiểm diện:
Kiểm diện: …………………………………………………
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi: Nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã học. (6đ) Tính (a+b)2.(a+b) (4đ)
lời: (AB)2 =A22AB+B2
A2-B2=(A+B)(A-B)
Tính (a+b)2.(a+b)
=(a2+2ab+b2)(a+b) = a3+2a2b+ab2+a2b+2ab2+b3 = a3+3a2b+3ab2+b3
4.3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG GV & HS
NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: Vào bài:
Từ kết quả trên GV gút lại:
(a+b)3= a3+ 3a2b+ 3ab2 + b3
Hoạt động 2: Lập phương một tổng
GV: Thay các số a,b bằng các biểu thức A, B ta được.
-Gọi HS phát biểu thành lời.
-Cho HS hoạt động nhóm câu a, bcủa ?2
GV:Chỉ rõ A và B trong biểu thức, chú ý khi luỹ thừa của một biểu thức lên cần dùng dấu ngoặc.
Hoạt động 3: Lập phương của một hiệu:
GV: Cho HS tính ?3 là:
[a+(-b)]3=a3-3a2b+ 3ab2-b3
GV:Với A, B là biểu thức thì thế nào?
-Từ đó phát biểu bằng lời.
GV: Cho HS áp dụng tính.
GV: Đưa câu c lên bảng phụ.
Thảo luận nhóm, qua kết quả cho HS nhận xét quan hệ của:
(A-B)2 với (B-A)2
(A-B)3 với (B-A)3

4/ Lập phương một tổng:
Áp dụng tính:
a/ (x+1)3= x3+ 3x2.1+ 3x.12+ 13
= x3+3x2+3x+1
/ (2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2x.y2+y3
5/ Lập phương của một hiệu:
(A-B)3= A3-3A2B+3AB2-B3
Áp dụng:
a/ Tính (x-)3
=x3-3x2.=x3-x2+
/ (x-2y)3
=x3-3x2.2y+3x(2y)2-(2y)3
=x3-6x2y+12xy2-8y3
c/ Khẳng định nào đúng, sai:
1/ (2x-1)2= (1-2x)2
2/ (x-1)3=(1+x)3
3/ (x+1)3=(1+x)3
4/ x2-1=1-x2
5/ (x-3)2=x2-2x+9

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:
Câu 1: Nhắc lại 2 hằng đẳng thức.
Trả lời: (A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3
(A-B)3= A3-3A2B+3AB2-B3
Bài 26 SGK trang 14: Tính
a/ (2x2+3y)3
Đáp án: (2x2+3y)3 =(2x2)3+3(2x2)2.3y+3.2x2(3y)2+(3y)3
Bài 27 SGK trang 14:
a/ -x3+3x2-3x+1
Đáp án: -x3+3x2-3x+1=-(x3-3x2+3x-1)=-(x-1)3
Bài 28 SGK trang 14:
a/ x3+12x2+48x+64
Đáp án: x3+12x2+48x+64 = (x+4)3 với x=6 = (

 


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

Bài 4 – Tiết 6:   NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

Tuần: ...

Ngày dạy: .../.../......

1. MỤC TIÊU:

1.1.Kiến thức:

- HS biết được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.

- HS hiểu cách vận dụng các hằng đẳng thức trên vào các bài tập đơn giản.

1.2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.

1.3.Thái độ: Rèn kỹ năng tính nhanh, gọn, hợp lí.

2. TRỌNG TÂM:

Hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.

3. CHUẨN BỊ:

3.1 GV: Bảng phụ.

3.2 HS: Như  phần hướng dẫn về nhà tiết 5.

4. TIẾN TRÌNH:

4.1 Ổn định, tổ chức và kiểm diện:

Kiểm diện: …………………………………………………

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi: Nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã học. (6đ) Tính (a+b)2.(a+b)  (4đ)

Trả lời: (AB)2 =A22AB+B2

             A2-B2=(A+B)(A-B)

Tính (a+b)2.(a+b)  

=(a2+2ab+b2)(a+b)  = a3+2a2b+ab2+a2b+2ab2+b3  = a3+3a2b+3ab2+b3

4.3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG GV & HS

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: Vào bài:

Từ kết quả trên GV gút lại:

(a+b)3= a3+ 3a2b+ 3ab2 + b3

Hoạt động 2: Lập phương một tổng

GV: Thay các số a,b bằng các biểu thức A, B ta được.

-Gọi HS phát biểu thành lời.

-Cho HS hoạt động nhóm câu a, bcủa ?2

 

GV:Chỉ rõ A và B trong biểu thức, chú ý khi luỹ thừa của một biểu thức lên cần dùng dấu ngoặc.

Hoạt động 3: Lập phương của một hiệu:

GV:  Cho HS tính ?3 là:

[a+(-b)]3=a3-3a2b+ 3ab2-b3

GV:Với A, B là biểu thức thì thế nào?

-Từ đó phát biểu bằng lời.

GV: Cho HS áp dụng tính.

 

GV: Đưa câu c lên bảng phụ.

Thảo luận nhóm, qua kết quả cho HS nhận xét quan hệ của:

(A-B)2 với (B-A)2

 

 

 

4/ Lập phương một tổng:

 

 

 

 

Áp dụng tính:

a/ (x+1)3= x3+ 3x2.1+ 3x.12+ 13

               = x3+3x2+3x+1

b/ (2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2x.y2+y3

5/ Lập phương của một hiệu:

 

    (A-B)3= A3-3A2B+3AB2-B3

 

Áp dụng:

a/ Tính (x-)3

=x3-3x2.=x3-x2+

b/ (x-2y)3

=x3-3x2.2y+3x(2y)2-(2y)3

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

(A-B)3 với (B-A)3

=x3-6x2y+12xy2-8y3

c/ Khẳng định nào đúng, sai:

1/ (2x-1)2= (1-2x)2

2/ (x-1)3=(1+x)3

3/ (x+1)3=(1+x)3

4/ x2-1=1-x2

5/ (x-3)2=x2-2x+9

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

Câu 1: Nhắc lại 2 hằng đẳng thức.

Trả lời: (A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3

(A-B)3= A3-3A2B+3AB2-B3

Bài 26 SGK trang 14: Tính

a/ (2x2+3y)3

Đáp án: (2x2+3y)3 =(2x2)3+3(2x2)2.3y+3.2x2(3y)2+(3y)3

Bài 27 SGK trang 14:

a/ -x3+3x2-3x+1

Đáp án: -x3+3x2-3x+1=-(x3-3x2+3x-1)=-(x-1)3

Bài 28 SGK trang 14:

a/ x3+12x2+48x+64

Đáp ánx3+12x2+48x+64 =  (x+4)3 với x=6 = (6+4)3=103 = 1000

4.5 Hướng dẫn HS tự học:

* Đối với bài học ở tiết học này:

- Lý  thuyết: Học thuộc 5 hằng đẳng thức đã học.

- Bài tập: 26b, 27b, 28b, 29 SGK trang 14. Bài16, 17 SBT.

- Hướng dẫn bài 28: Dùng HĐT rút gọn biểu thức.

Thế giá trị của x vào biểu thức đã rút gọn.

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Xem trước Bài mới: “Những hằng đẳng thức đáng nhớ”.

.   Trọng tâm: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.

.   Ôn tập: Về nhà tính (a+b)(a2-ab+b2); (a-b)(a2+ab+b2).

5. RÚT KINH NGHIỆM:

Nội dung: ......................................................

.............................................................

Phương pháp: ...................................................

.............................................................

Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học: ......................................

.............................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

Bài 5 - Tiết 7:    NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

Tuần: ...

Ngày dạy: .../.../......

1. MỤC TIÊU:

1.1.Kiến thức:

- HS biết được các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.

- HS hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức trên vào bài tập đơn giản.

1.2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán.

1.3.Thái độ: Rèn kỹ năng nhận định chính xác các hằng đẳng thức đã học.

2. TRỌNG TÂM:

Hằng đẳng thức: Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

3. CHUẨN BỊ:

3.1 GV: bảng phụ ghi ?4 và bảng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

3.2 HS: Bài tập, bài học tiết trước.

4. TIẾN TRÌNH:

4.1 Ổn định, tổ chức và kiểm diện:

Kiểm diện: ……………………………………….

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi 1: Phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một tổng, ghi công thức  (6đ)

Tính (a+b)(a2-ab+b2)  (4đ)

Đáp án:

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

Tính (a+b)(a2-ab+b2)

  = a(a2-ab+b2)+b(a2-ab+b2)

  = a3-a2b+ab2+a2b-ab2+b3 

  = a3+b3

Câu hỏi 2: Phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một hiệu, ghi công thức (6đ)

Tính (a-b)(a2+ab+b2)

Đáp án:

(A-B)3= A3-3A2B+3AB2-B3

Tính: (a-b)(a2+ab+b2)

      = a(a2+ab+b2)- b(a2+ab+b2)

     = a3+a2b+ab2-a2b-ab2-b3

     = a3-b3

4.3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG GV & HS

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: Vào bài:

GV giới thiệu bài mới.

Hoạt động 2: Tổng hai lập phương

GV: Thay A, B tuỳ ý ta cũng có hướng dẫn HS phát biểu bằng lời.

 

 

GV: Hướng dẫn HS quan sát: Tổng gồm mấy hạng tử? Mỗi hạng tử có luỹ thừa? 23=8

Nên đây là tổng hai lập phương.

Tương tự quan sát câu b.

Hoạt động 3: Hiệu hai lập phương

 

 

6/ Tổng hai lập phương:

A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)

Trong đó A2-AB+B2 gọi là bình phương thiếu của hiệu.

Áp dụng:

a/ Viết x3+8 dưới dạng tích:

x3+8 = x3+23 = (x+2)(x2-2x+4)

b/ Viết (x+1)(x2-x+1) dưới dạng tổng

= x3+1

7/ Hiệu hai lập phương:

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

GV: Dựa vào kiểm tra bài cũ giới thiệu hiệu hai lập phương.

-Phát biểu bằng lời?

 

 

 

GV: Cách nhận dạng một thừa số là hiệu của x và 1 thừa số kia là bình phương thiếu của tổng x và 1.

A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)

Trong đó: A2+AB+B2 gọi là bình phương thiếu của tổng.

Áp dụng:

a/ Tính (x-1)(x2+x+1)

          = x3-1

b/ Viết 8x3-y3 dưới dạng tích

          =(2x)3-y3

         = (2x-y)(4x2+2xy+y2)

c/ (x+2)(x2-2x+4)=x3+8

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

Bài 30 SGK trang 16: Rút gọn:

a/ (x+3)(x2+3x+9)- (54+x3)

=x3+33-54-x3= -27

b/ (2x+y)(4x2-2xy+y2)-(2x-y)(4x2+2xy+y2)

=(2x)3+y3-(2x)3+y3=2y3

Bài 32 SGK trang 16: Điền vào ông trống:

a/ (2x+y)(- +)=27x3+y3

Đáp án: 9x2; 3xy; y2

b/ (2x-)(+10x+)=8x3-12

Đáp án: 5; 4x2; 25

4.5 Hướng dẫn HS tự học:

* Đối với bài học ở tiết học này:

.   Lý  thuyết: Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

.   Bài tập: 31, 33, 35 SGK trang 17

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

+ Hướng dẫn bài 31: a/  a3+b3=(a+b)3-3ab(a+b)

- Biến đổi VP=a3+3a2b+3ab2+b3-3a2b-3ab2

     b/   a3-b3=(a-b)3+3ab(a-b)

- Biến đổi VP= a3-3a2b+3ab2-b3+3a2b-3ab2

+ Chuẩn bị tiết: “Luyện tập”.

5. RÚT KINH NGHIỆM:

Nội dung:.....................................................

............................................................

Phương pháp:...................................................

............................................................

Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:.....................................

............................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

Bài ... - Tiết 8:   LUYỆN TẬP

Tuần: ...

Ngày dạy: .../.../......

1. MỤC TIÊU:

1.1.Kiến thức:

- HS biết nhận dạng các hằng đẳng thức.

- HS hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức vào bài tập

1.2. Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán. Rèn luyện kỹ năng nhận dạng các hằng đẳng thức 1 cách nhanh nhẹn.

1.3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc quan sát so sánh để phân biệt từng hằng đẳng thức.

2. TRỌNG TÂM:

Dạng bài tập vận dụng các hằng đẳng thức.

3. CHUẨN BỊ:

3.1 GV: bảng phụ, thước.

3.2 HS: Học cả 7 hằng đẳng thức; bảng nhóm.

4. TIẾN TRÌNH:

4.1 Ổn định, tổ chức và kiểm diện:

Kiểm diện: ………………………………………

4.2 Kiểm tra miệng: (Kết hợp với hoạt động 1 của 4.3)

4.3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG GV & HS

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: Sửa bài tập cũ:

Câu hỏi 1: Nêu hằng đẳng thức tổng hai lập phương?

Làm bài tập 31a.

 

 

Câu hỏi 2:  Nêu hằng đẳng thức hiệu hai lập phương?

Làm bài tập 31b.

 

Hoạt động 2: Luyện bài tập mới:

Hoạt động 2.1: Dạng 1: Rút gọn:

Cho HS làm nhóm bài tập 33.

Nhóm 1,2: a,c,e.

Nhóm 3,4: b,d,f.

Ap dụng hằng đẳng thức: bình phương của một hiệu, lập phương của một hiệu, tổng hai lập phương?

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động 2.2: Dạng 2: Tính giá trị:

I. Sửa bài tập cũ:

A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)

Bài 31 SGK trang 16: chứng minh:

a/  a3+b3=(a+b)3-3ab(a+b)

VP=a3+3a2b+3ab2+b3-3a2b-3ab2

     =a3+b3=VT

A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)

b/   a3-b3=(a-b)3+3ab(a-b)

VP= a3-3a2b+3ab2-b3+3a2b-3ab2

     =a3-b3

II. Bài tập mới:

Dạng 1: Rút gọn:

Bài 33 SGk trang 16

a/ (22+xy)2= 22+2.2xy+(xy)2

                      =4+4xy+x2y2

c/ (5-x2)(5+x2)=52-(x2)2= 25-x4

e/ (2x-y)(4x2+2xy+y2)

       = (2x-y)[(2x)2+2x.y+y2]

       = (2x)3-y3=8x3-y3

b/ (5-3x)2=52-2.5.3x+(3x)2

             = 25-30x+9x2

d/ (5x-1)3=(5x)3-3(5x)2.1+3.5x.12-13

                =125x3-75x2+15x-1

f/ (x+3)(x2-3x+9)

  =(x+3)(x2-3x+9)=x3+33=x3+27

Dạng 2: Tính giá trị:

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

Cho HS làm nhóm nhỏ bài tập 35

Nhận dạng là 3 hạng tử có 2 hạng tử có dạng bình phương, hạng tử còn lại là cộng 2 lần tích 2 số?

Gồm ba hạng tử, có 2 hạng tử có bình phương, còn là trừ 2 lần A.B?

 

Gọi HS lên bảng làm bài tập 36.

Trước hết nhận dạng hằng đẳng thức ? viết gọn lại sau đó thay x=98?

Đa thức gồm 4 hạng tử và tất cả là dấu + để đưa về hằng đẳng thức lập phương của một tổng rồi thay giá trị của x?

Hoạt động 3: Rút ra bài học kinh nghiệm:

 

Bài 35 SGk trang 17: tính nhanh:

a/ 342+662+68.66

=342+2.34.66+662 = (34+66)2

=1002=10000

b/ 742+242-48.74

=742-2.24.74+242

=(74-24)2=502=2500

Bài 36 SGk trang17: Tính giá trị biểu thức:

a/ x2+4x+4 tại x = 98

=(x+2)2= (98+2)2= 1002 = 10000

b/ x3+3x2+3x+1 tại x= 99

=x3+3x2.1+3x.12+ 13

=(x+1)3=(99+1)3= 1003 = 1000000

III. Bài học kinh nghiệm:

Để tính giá trị của một biểu thức ta phải dùng hằng đẳng thức viết gọn lại rồi thay giá trị của x vào để tính.

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: (Kết hợp với hoạt động 3 của 4.3)

4.5 Hướng dẫn HS tự học:

* Đối với bài học ở tiết học này:

- Bài tập: 34, 36,38 SGK trang 17.

- Hướng dẫn bài 38: a/ Biến đổi VP thành VT.

b/ Biến đổi VT thành VP

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Bài mới: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”

- Ôn: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

Bảng nhóm.

5. RÚT KINH NGHIỆM:

Nội dung:.....................................................

............................................................

Phương pháp:...................................................

............................................................

Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:.....................................

............................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

Bài 6 - Tiết: 9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

Tuần: ...

Ngày dạy: .../.../......

1. MỤC TIÊU:

1.1.Kiến thức:

- HS biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.

- HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.

1.2. Kĩ năng: Biết cách tìm nhân tử chung va vận dụng được phương pháp đặt nhân tử chung.

1.3.Thái độ: Rèn kỹ năng đặt nhân tử chung một cách nhanh nhất.

2. TRỌNG TÂM:

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

3. CHUẨN BỊ:

3.1 GV:Thước, bảng phụ.

3.2 HS:SGK, SBT, thước thẳng. Học kỹ lại những hằng đẳng thức đáng nhớ.

4. TIẾN TRÌNH:

4.1 Ổn định, tổ chức và kiểm diện:

Kiểm diện: …………………………………….

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi: Nêu hằng đẳng thức lập phương của một tổng (4đ)

         Làm bài tập 36b    (6đ)

Đáp án:    (A+B)3= A33A2B+3AB2+B3

b/  x3+3x2+3x+1 = (x+1)3

Thế x = 99 vo biểu thức (x+1)3 ta được

              (99+1)3 =10000

3x .(x-2).= 3x2-6x

4.3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG GV & HS

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: Vào bài:

GV giới thiệu bài mới.

Hoạt động 2: Ví dụ

GV gợi ý viết mỗi hạng tử thành các tham số có tham số giống nhau là ƯCLN của chúng.

( lấy từ phần trả bi cũ)

Qua ví dụ : GV nêu việc làm như trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử.

Giới thiệu tên phương pháp phân tích.

 

 

Cho cả lớp ghi VD vào tập: chỉ ra

ƯCLN(14,7,21) =? (=7)

Số mũ thấp nhất của x?

Là x1=x

Nhân tử chung là ? (7x)

Hoạt động 3: Áp dụng

 

Đưa ?1 lên bảng phụ cho Hs làm nhóm nhỏ.

 

 

I/ Ví dụ:

Ví dụ 1: Viết 3x2-6x thành tích những đa thức:

3x2-6x=3x.x-3x.2 = 3x.(x-2)

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.

Cách phân tích trên gọi là phương pháp đặt nhân tử chung.

Ví dụ 2: Phân tích 14x3- 7x2+ 21x thành nhân tử.

=7x.2x2-7x.x+ 7x.3

=7x(2x2-x+3)

 

II/ Áp dụng

?1

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

Sau đó mỗi em giải 1 câu.

Có thể nhận xét ngay nhân tử chung là x.

ƯCLN(5;15) , tham số x và x-2y

5x(x-2y) là nhân tử chung.

x-y và y-x thế nào?

Đối nhau, ta sẽ viết thế nào?

y-x=-(x-y)

Cho HS ghi chú ý:

 

Để rèn luyện kỹ năng, cho HS làm các câu sau:

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ x(x-1)-y(1-x)

b/ 10x(x-y)-8y(y-x)

c/ (3-x)y+x(x-3)

Hs lên trình bày.

Cần chú ý sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến để biết đổi dấu.

 

 

GV ghi bảng   ?2   ,

Phân tích VT thành nhân tử, nhân tử chung là 3x.

 

A.B = 0

 

 

 

a/ x2-x= x(x-1)

b/ 5x2(x-2y)-15x(x-2y)

=5x(x-2y)x-5x(x-2y).3

=5x(x-2y)(x-3)

c/ 3(x-y)+5x(y-x)

=3(x-y)+5x(x-y)

=(x-y)(3+5x)

Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử : A=-(-A)

 

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ x(x-1)-y(1-x)

=x(x-1)+y(x-1)

=(x-1)(x+y)

b/ 10x(x-y)-8y(y-x)

=10x(x-y)+8y(x-y)

=2(x-y)(5x+4y)\

c/ (3-x)y+x(x-3)

=(3-x)y-x(3-x)

=(3-x)(y-x)

?2

Tìm x sao cho:

3x2-6x = 0

3x(x-2)=0

 

 

 

 

Vậy x= 0 hoặc x= 2

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

Bài tập 39:

Đáp án:

b/ +5x3+x2y = x2(+5x+y)

c/ 14x3y-21xy2+28x2y2

= 7xy(2x-3y+4xy)

d/

=

4.5 Hướng dẫn HS tự học:

* Đối với bài học ở tiết học này:

.   Lý  thuyết: Xem lại các bài tập đã làm

.   Bài tập: 40, 41, 42 SGK trang 19

.   Hướng dẫn bài 42: 55n+1 -55n = 55n.55- 55n

.                                                   = 55n(55-1)

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Chuẩn bị bài: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”.

- Ôn tập: Các hằng đẳng thức.

5. RÚT KINH NGHIỆM:

Nội dung:.....................................................

............................................................

Phương pháp:...................................................

............................................................

Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:.....................................

............................................................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

Bài 7 - Tiết 10:  PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

Tuần: ...

Ngày dạy: .../.../......

1. MỤC TIÊU:

1.1. Kiến thức:

- HS biết dùng hằng đẳng thức để viết một đa thúc dưới dạng tích.

- HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.

1.2 .Kĩ năng: HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào phân tích đa thức thành nhân tử, nhận biết dạng của hằng đẳng thức đã học một cách nhanh nhất.

1.3. Thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt.

2. TRỌNG TÂM:

Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.

3. CHUẨN BỊ:

3.1 GV: Bảng ph ghi đ kim tra bài cũ, thước.

3.2 HS: Các hằng đẳng thức, bài tập.

4. TIẾN TRÌNH:

4.1 Ổn định, tổ chức và kiểm diện:

Kiểm diện: ……………………………………….

4.2 Kiểm tra miệng:

Câu hỏi 1: Ghi vào vế phải các hằng đẳng thức sau(ghi đề lên bảng phụ)

   (mỗi hằng đẳng thức đúng đạt 1,25đ)

A2+2AB+B2=

A2-2AB+B2=

A2-B2=

A3+3A2B+3AB2+B3=

A3-3A2B+3AB2-B3=

A3+B3=

A3-B3=

Đáp án:

A2+2AB+B2=(A+B)2

A2-2AB+B2=(A-B)2

A2-B2=(A-B)(A+B)

A3+3A2B+3AB2+B3=(A+B)3

A3-3A2B+3AB2-B3=(A-B)3

A3+B3=(A+B)( A2-AB+B2)

A3-B3=(A-B)( A2+AB+B2)

Câu hỏi 2: Làm bài tập 40b

Tính giá trị biểu thức:

x(x-1)+y(x-1) tại x= 2001

                             y = 1999

Đáp án: Bài tập 40b:

x(x-1)+y(x-1) = x(x-1)+y(x-1)

                      =(x-1)(x+y) (5đ)

                      =(2001)(2001+1999)     (3đ)

                      =2000.4000=8000000    (2đ)

4.3 Bài mới:

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1


Trường Thực nghiệm GDPT Tây Ninh        Đại số 8

HOẠT ĐỘNG GV & HS

NỘI DUNG BÀI HỌC

Hoạt động 1: Vào bài:

GV giới thiệu bài mới.

Hoạt động 2: ví dụ

Nhận dạng đưa về hằng đẳng thức?

Gồm 3 hạng tử, dấu trừ và dấu cộng là bình phương của một hiệu?

Số 5 ta viết thế nào? 5= (

GV : Hướng dẫn HS thực hiện các câu ví dụ

 

GV: Hãy nhận dạng  hằng đẳng thức?

GV: Viết dưới dạng nhân tử?

HS lên bảng giải.

 

Cho HS hoạt động nhóm ?1b.

(thời gian 3 phút)

 

Nếu xem A2-B2 thì chỉ ra A? B?

A=x+y ; B = 3x

GV: nhận xét bài làm 2 nhóm

?2

GV: áp dụng HĐT phân tích bài toán đã cho thành nhân tử rồi tính

Cho cả lớp làm   ?2

Ap dụng hằng đẳng thức nào?

HS: Hiệu hai bình phương.

HS: Thảo luận theo nhóm rồi trình bày kết quả.

Hoạt động 3:Áp dụng

GV: Để chứng minh một biểu thức chia hết cho 4 ta làm thế nào?

Hướng dẫn viết đa thức đã cho thành nhân tử?

 

Nếu tích có tham số là bội của 4 thì sẽ chia hết cho 4.

 

 

 

I/ Ví dụ:

phân tích đa thức sau thành nhân tử

a/ x2-6x + 9 =x2 - 2x.3 + 32 =(x-3)2

b/ x2-5= x2- (=(x+ ). (x- )

c/ y3-8x3=y3-(2x)3=(y-2x)(y2 + 2xy + 4x2)

 

?1a

x3+ 3x2+ 3x+1

=x3+3x2.1+3x12+13

=(x+1)3

?1b

(x+y)2- 9x2

=(x+y)2-(3x)2

=(x+y+3x)(x+y-3x)

=(4x+y)(y-2x)

 

 

 

 

 

?2

Tính nhanh:

1052-25 =1052-52

=110.100 = 11000

 

II/ Áp dụng:

Chứng minh rằng

(2n+5)2-25 chia hết cho 4

Giải:

Ta có: (2n+5)2-25

=(2n+5)2-52

=(2n+5+5)(2n+5-5)

=(2n+10).2n

=2(n+5).2n

=4n(n+5),

4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố:

Câu hỏi: Cho HS làm bài tập 43.

Đáp án: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ x2+6x+9 = x2+2.x.3 +32 = (x+3)2

b/ 10x-25-x2=-(x2-10x+25)

      =-(x2-2x.5+52)

    =-(x-5)2

c/ 8x3-=(2x)3-(3

Giáo viên: Phan Thiện Chiến         Trang 1

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về KHBH toán 8 - Tiết 6-10
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU