KHDH TUẦN 1 2018-2019

giáo án điện tử Toán học Toán học 7 Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-03-28 15:51:16 Tác giả Loan Lê Cẩm loại .doc kích thước 0.51 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập- Tự do- Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 2 Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7 Thứ Ngày Tiết thứ Tiết PPCT Lớp Môn Tên bài Ghi chú Hai 10/9/2018 1 2 1 6A1 CNghê Bài mở đầu 3 .2 7A1 ĐS Bài 2 : Cộng trừ số hữu tỉ 4 5 Ba 11/9/2018 1 2 3 2 7A2 ĐS Bài 2 : Cộng trừ số hữu tỉ 4 2 6A1 CNghê Bài 1 :Các loại vải thường dùng trong may mặc 5 2 7A1 HH Luyện tập Tư 12/9/2018 1 3 7A2 HH Bài 2 :Hai đường thẳng vuông góc 2 3 3 6A3 CNghê Bài 1 :Các loại vải thường dù

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập- Tự do- Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 2
Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7
Thứ
Ngày
Tiết thứ
Tiết
PPCT
Lớp
Môn
Tên bài
Ghi chú
Hai
10/9/2018
1
 
 
 
 
 
2
1
6A1
CNghê
Bài mở  đầu
 
3
.2
7A1
ĐS
Bài 2 : Cộng trừ số hữu tỉ
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Ba
11/9/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
2
7A2
ĐS
Bài 2 : Cộng trừ  số hữu tỉ
 
4
2
6A1
CNghê
Bài 1 :Các loại vải thường dùng trong may mặc
 
5
2
7A1
HH
Luyện tập
 

12/9/2018
1
3
7A2
HH
Bài 2 :Hai đường thẳng vuông góc
 
2
 
 
 
 
 
3
3
6A3
CNghê
Bài 1 :Các loại vải thường dùng trong may mặc (tt)
 
4
3
7A1
ĐS
Bài 2 :Nhân, chia số hửu tỷ
 
5
 
 
 
 
 
Năm
13/9/2018
1
3
7A1
HH
Bài 2 :Hai đường thẳng vuông góc
 
2
3
7A2
ĐS
Bài 2 :Nhân, chia số hửu tỷ
 
3
 
 
 
 
 
4
2
7A2
TC
Cộng trừ số hữu tỉ
 
5
2
7A1
TC
Cộng trừ số hữu tỉ
 
Sáu
14/9/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Bảy
15/9/2018
1
 
 
 
 
 
2
4
6A3
CNghê
Bài 2 :lựa chọn trang phục
 
3
4
7A2
HH
Luyện tập
 
4
 
 
 
 
 
5
 
7A1
SHL
Sinh hoạt cuối  tuần
 
 
 Ngày 07/9/2018
    Người soạn
        
 
                                                                                                           Lê Cẩm Loan
 1


Ngày soạn 2/9/2018        Ngày dạy: từ ngày10/9 đến ngày15/9/2018 Tuần: 2 Tiết: 3             
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7
§3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
Kiến thức:  - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ.
Kỹ  Năng - Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ .
Thái  Độ: Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
-  Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.
2.  Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
-  Tính Tư duy quan sát, tính toán nhanh và hợp lí và ứng dụng toán vào thực tế trong cuộc sống
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
 GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.
 HS: Làm bài tập đầy đủ.
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài:
 
Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế ?
Áp dụng: Tìm x, biết:
2.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Hoạt dộng 1: Nhân hai số hữu tỉ
Mục tiêu:Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân hai số hữu tỉ.
1.Nhân hai số hữu tỉ .
*GV  :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên.
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Phép nhân hai số hữu tỉ tương tự như phép nhân hai số nguyên:
 
- Tính:
= ?.
*HS  : Chú ý và thực hiện.
*GV  : Nhận xét.
1.Nhân hai số hữu tỉ
Với x =
ta có:
x.y =

Ví dụ :
 

 
Hoạt dộng 2: Chia hai số hữu tỉ
Mục tiêu:Học sinh hiểu được các tính chất của phép chia  phân số để chia  hai số hữu tỉ.
 
2.Chia hai số hữu tỉ .
*GV : Với x = ( với y)
x : y =

Áp dụng:
2. Chia hai số hữu tỉ .
Với x = ( với y) ta có :
x : y =

 
Ví dụ :
 1


Tính :    
*HS  : Chú ý và thực hiện.
 
 
*GV  : Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ? .
Tính :   
*HS  : Thực hiện.
 
 
*GV  : Nhận xét và đưa ra chú ý :
 
 
 
 
 
 
GV đưa ví dụ 
*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

? .
 
Giải :

* Chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y () gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là hay x : y.
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12
và 10,25 được viết là
hay -5,12 : 10,25
 
3. Hoạt động luyện tập:
    - Cho HS nhắc quy tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,  ?
    - Hoạt động nhóm bài 13, 16 SGK.
Hướng dẫn dặn dò về nhà:
   - Học quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.
   - Xem lại bài giá trị tuyệt đối của số nguyên (Lớp 6).
    -Làm bài 17, 19, 21 SBT Toán 7.
4. Hoạt động vận dụng
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 2 Tiết 4
§4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
Kiến thức: Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
  Kỹ Năng : Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân.
- Luôn tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
  Thái độ:  Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
 2.  Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
-  Tính Tư duy quan sát, tính toán nhanh và hợp lí
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
 GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đề bài các bài tập.
 1


 HS: Làm bài tập đầy đủ.
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài:
a) TTĐ của số nguyên a là gì?
b) Tìm x biết  | x | = 23.
c) Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; ; -4
2.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
 
*GV  : Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Hãy biểu diễn hai số hữu tỉ lên cùng một trục số?
 
 
- Từ đó có nhận xét gì khoảng cách giữa hai điểm M và M’ so với vị trí số 0?
*HS : Thực hiện.
Dễ thấy khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí số 0 là bằng nhau bằng
*GV : Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí số 0 là bằng nhau bằng gọi là giá trị tuyệt đối của hai điểm M và M’.
hay:    
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
 
*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ?.
hữu tỉ Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
 
 
 
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS : Thực hiện.
 
 
 
 
 
 
 
 
1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
 
Ví dụ:
 
 
 
 
 
*Nhận xét.
Khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí số 0 là bằng nhau bằng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
*Kết luận:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.
 
Ví dụ:

?1.
Điền vào chỗ trống (…):
a, Nếu x = 3,5 thì =  3,5
   Nếu x = thì = 
b, Nếu x > 0 thì =  x
    Nếu x = 0 thì = 0

 1


*GV : Nhận xét và khẳng định :
 
 
 
*GV : Với x , hãy điền dấu vào  ? sao cho thích hợp.
    ?  0;    ? ; ?  x
*HS :Thực hiện.
*GV : -  Nhận xét và khẳng định :
  0;  = ;   x
          - Yêu cầu học sinh làm ?2.
*HS : Hoạt động theo nhóm.
*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
*GV : Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các số thập phân sau thành biểu thức mà các số  được viết dưới  dạng phân số thập phân , rồi tính?
a, (-1,13) + (-0,264) = ?.
b, 0,245 – 2,134 = ?.
c,(-5,2) .3,14 = ?.
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Để cộng trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số.
- Hãy so sánh 2 cách là trên ?
*HS : Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định như SGK.
*GV Nếu x và y là hai số nguyên thì thương của x : y mang dấu gì nếu:
a,  x, y cùng dấu.          b,   x, y khác dấu
*HS  : Trả lời.
 
Ví dụ :
a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2.
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2.
*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
    Nếu x =  -x
Vậy:


*Nhận xét.
Với x ,  0; =; x
 
?2.Tìm , biết :

Giải:
 
 
 
 
 
 
2. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
Ví dụ :
a, (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13 +0,264)   = -1,394
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = -( 2,134 - 0,245)  = -1,889.
c,(-5,2) .3,14 = -( 5,2.3,14) = -16,328.
 
 
- Thương của hai số thập phân x và y là thương của và với dấu ‘+’ đằng trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước nếu x và y khác dấu.
Ví dụ :
a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3)
                                = 1,2.
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3)
                             = -1,2.
?3. Tính :
a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263)
                             = - 2,853 ;
b,(-3,7) . (-2,16) = +(3,7. 2,16)
                           = 7.992

 1


 
*GV  : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Tính :
a, -3,116 + 0,263 ;
b,(-3,7) . (-2,16).
*HS  : Hoạt động theo nhóm.
*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
 

3. Hoạt động luyện tập
            Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ. Cho Ví dụ ?
            Hoạt động nhóm bài 17,19,20 SGK
 Hướng dẫn về nhà:
            Tiết sau mang theo MTBT
            Chuẩn bị bài 21, 22,23 SGK Toán 7.
V Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HÌNH HỌC
Tuần 2 Tiết 3
§2. HAI DƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
 
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 . Kiến thức
- Phát biểu được khái niệm hai đường thẳng vuông góc.
- Nhớ lại khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù.
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và bA.
- Mô tả được thế nào là đường trung trực của 1 đoạn thẳng và xác định được mỗi đoạn thẳng chỉ có một đường trung trực.
Kỹ năng
- Biết dùng ê ke vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với 1 đường thẳng cho trước ở nhiều vị trí khác nhau
- Vẽ được đường trung trực của 1 đoạn thẳng.
 Thái độ: Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.Cẩn thận, chính xác, trung thực.
Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh
 Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tác; sử dụng ngôn ngữ.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
1. Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
2. Học sinh: Dụng cụ vẽ hình
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài:
Câu hỏi: Thế nào là hai gốc đối đỉnh? Vẽ góc =900 và góc là góc đối đỉnh của góc .
 2.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
 
 
 
 
 
 
GV: Từ bài cũ, em co nhận xét gì về đường thẳng xx’ và yy’ (chúng có cắt nhau không)?
 
 
 
 
 
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?
 1


HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Tính
=?; =?; =?
 
HS: Tính  và có kết quả
=900; =900; =900
 
GV: Hướng dẫn HS tâp suy luận câu Sử dụng hai góc kề bù hoặc hai góc đối đỉnh.
HS:Tập suy luận.
GV: Thông báo hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau.
Vậy thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau?
HS: Trả lời khái niệm hai đường thẳng vuông góc với nhau
GV: Giới thiệu cách gọi tên.
 
 
 
 
 
GV: Yêu cầu học sinh xem SGK và yêu cầu học sinh phát biểu cách vẽ ?4
HS: Xem SGK và phát biểu lại cách vẽ
GV: Hướng dẩn cho học sinh kỹ năng vẽ hình.
Nhìn vào hình vẽ có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng a’ đi qua 0 và vuông góc với a ?
HS: Trả lời  có 1 đường thẳng
GV: Rút ra tính chất
 
 
 
 
GV: Yêu cầu học sinh làm các công việc sau:
Vẽ đoạn thẳng AB bất kỳ.
Xác định trung điểm I của đoạn AB
Vẽ đường thẳng xy đi qua I và vuông góc với AB
HS: Vẽ vào vở.
GV: Thông báo đường thẳng xy  là đường trung trực của đoạn AB.
Vậy thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.
HS: Trả lời khái niệm và ghi chép vào vở
GV: Em có nhận xét gì về vị trí của điểm A,B qua đường thẳng xy?
HS: Nhận xét
GV: Cũng cố lại nhận xét

 
= = 900 (2 góc đối đỉnh)
  = = 1800 - =900
    (2 góc kề bù)                        
 
Định nghĩa: Hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau khi:
xx’ cắt yy’
Trong các góc tạo thành có một góc vuông.
 
 
 
 
2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc.
Vẽ đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với a.
Có 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Điểm O cho trước nằm trên đường thẳng a (Hình 5).
Trường hợp 2: Điểm O cho trước nằm ngoài đường thẳng a (hình 6)
Tính chất:
Chỉ có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua 0 và vuông góc với a
 
 
3. Đường trung trực của đoạn thẳng.

Định nghĩa: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng:
+ Đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
+ Vuông góc với đoạn thẳng AB
Chú ý: A, B đối xứng với nhau qua đường thẳng xy.
3. Hoạt động luyện tập
 1


-          Phát biểu lại định nghĩa hai đường thẳng vuông góc với nhau
-          Nắm được định nghĩa đường thẳng trung trực của một đoạn thẳng
-          Cũng cố lại cách vẽ 2 đường thẳng vuông góc.
4. Hoạt động vận dụng
-          Về nhà làm bài tập 17,18,19,20 SGK
-          Chuẩn bị cho tiết luyện tập.
      V Rút kinh nghiệm:
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
V. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 2 Tiết 4
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
Kiến thức:
-          Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau.Vẽ được đường trung trực của một đoạn thẳng.
-          Biết vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau.Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng.
Kỹ năng:
-          Vận dung để giải một số bài tập liên quan.Sử dụng thành thạo êke và thước.
Thái độ:
-          Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.
-          Cẩn thận, chính xác, trung thực.
2 Năng lực hình thành và phát triển cho học sinh
 Năng lực tự học; giải quyết vấn đề; giao tiếp; hợp tác; sử dụng ngôn ngữ.
II. Chuẩn bị :
1. Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
2. Học sinh: Dụng cụ vẽ hình
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài:
Thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau?
Cho đường thẳng xx';  và điểm O bất kỳ vẽ đường thẳng thẳng yy' đi qua O và vuông góc với xx’.
Thế nào là đường thẳng trung trục của một đoạn thẳng.
Cho đoạn thẳng  AB= 4 cm . Hãy vẽ đường trung trực của đoạn AB.
2.Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:I. Hệ thống lý thuyết bằng các câu hỏi trắc nghiệm.
-          Mục tiêu:Học sinh nắm  hai đường thẳng vuông góc với nhau. và vẽ được đường trung trực của một đoạn thẳng.
 
GV: Về phần lý thuyết, GV đặt câu hỏi và hệ thống các đáp án trả lời.
Hướng dẩn học sinh vẽ hình
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi
HS: suy nghĩ và trả lời câu hỏi
 
 
 
 
 
 
Câu 1: Trong câc đáp án sau đáp án nào đúng, đáp án nào sai?
a. Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành hai cặp góc đối đỉnh
b. Hai đuuịng thẳng cắt nhau tạo thnh hai cạp gĩc đối đỉnh
c. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuơng gĩc với nhau
d. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng
định nào đúng, khẳng định nào sai
a. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB là trung trực của đoạn AB
 1


 
 
 
 
GV: Đặt câu hỏi và hệ thống các đáp án trả lời
Yêu cầu học sinh chon đáp án
Sau đó minh hoạ bằng hình vẽ
 
b. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB thì l đường trung trực của đoạn AB
c. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn AB và vuông góc với đoạn AB thì l đường trung trực của đoạn AB
d. Hai điểm của mút của đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đường trung trực của nó
Hoạt động 2:Vẽ hình
Mục tiêu rèn luyện cho học sinh kỹ năng vẽ hình và nhận dạng được hai đường thẳng vuông góc
GV: Cho HS làm BT 18 SGK. Hướng dẩn học sinh vẽ hình bằng các gợi ý:
Bài toán cho gì và yêu cầu chúng ta làm gì?
HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
GV: Để vẽ được hình trước tiên ta phải
Vẽ  =450
Lấy A trong .
Vẽ d1 qua A và d1Ox tại B
Vẽ d2 qua A và d2Oy tại C
GV: Cho HS làm vào tập và nhắc lại các dụng cụ sử dụng cho bài này
Gọi 1 học sinh lên bảng làm
HS: Lên bảng làm
GV: Nhận xét bài làm của học sinh.
Bài tập 17 SGK/87
Cho học sinh hoạt động cá nhân làm bài tập 17 và lên bảng trình bày
học sinh hoạt động cá nhân làm bài tập 17 và lên bảng trình bày
Bài tập 20 SGK/87
 
GV: Cho HS làm BT 20 SGK.
Vẽ AB = 2cm, BC = 3cm. Vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng ấy.
GV: gọi 2 HS lên bảng, mỗi em vẽ một trường hợp.
HS: Thực hiện.
GV: gọi các HS khác nhắc lại cách vẽ trung trực của đoạn thẳng.
 
 
 
 
Bài tập 18 SGK/87
 

 
 
 
Bài tập 17 SGK/87
-Hình a): a’ không 
-Hình b, c): aa’
 
 
 
Bài tập 20 SGK/87
TH2: A, B ,C không thẳng hàng.
-Vẽ AB = 2cm.
-Vẽ C  đường thẳng AB: BC = 3cm.
-I, I’: trung điểm của AB, BC.
-d, d’ qua I, I’ và dAB, d’BC.
=>d, d’ là trung trực của AB và BC.

 
3. Hoạt động luyện tập
-          Thế nào là 2 đường thẳng vuông góc?
-          Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?
-          Xem lại cách trình bày của các bài đã làm, ôn lại lí thuyết.
 1


-          Đọc trước bài §3: Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
 V Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………a
TỰ CHỌN TOÁN 7
Tuần 2 tiết 2
CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu
1. Kiến thức,Kỹ năng, Thái độ: 
- Học sinh được củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
- HS vận dụng thành thạo  các quy tắc về việc giải bài tập, biết vận dụng t/c cơ bản các pt hợp lý
- Có ý thức  trình bày bài sạch, đẹp, khoa học
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển của học sinh
   Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán.
II. Thiết bị dạy học:
- GV: HT bài tập, bảng phụ.
- HS : Ôn KT theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ.
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
GV: phép nhân số hữu tỉ có những tính chất ?
2.Hoạt động hình thành kiến thức (37 phút).       
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Lý thuyết
Mục tiếu: ôn lại các công thức  các phép toán cộng, trừ, số hữu tỉ.
 
- GV học sinh viết dạng tổng của các phép toán cộng, trừ số hữu tỉ.
 - HS: Cho 2 số hữu tỉ:  (m0), Viết dạng TQ  cộng trừ 2 số hữu tỉ x, y
 
 
Hoạt động 2: Áp dụng
GV Áp dụng tính:
a)     
- GV yêu cầu 1 hs lên bảng trình bày.
- HS thực hiện 1 HS lên bảng.
- GV nhận xét và cho điểm.
GV yêu cầu 1 HS nêu quy tắc chuyển vế.
 
 
1. Lý thuyết
 Cộng trừ số hữu tỉ: Với  x Q; y Q



Áp dụng:
a)
 
 
Chốt kiến thức :
 
 1


Hoạt động 2: luyện tập (50 Phút)
Mục tiếu: HS làm thành thạo các phép toán cộng, trừ, số hữu tỉ.
 
 
 
 
Bài tập 9 SGK/10
 
 
GV yêu cầu 3 HS lên bảng sửa bài tập 9 SGK /10.
 
HS thực hiện. 3 hs lên bảng trình bày:
 
HS 1: Làm câu a
HS 2 làm câu b
HS 3 làm câuc
 
 
 
 
 
 
 
GV gọi HS khác nhận xét.
HS đứng tại chỗ nhận xét
GV chốt lại kiến thức
 
 
 
 
 
 
 
Bài tập 9 SGK/10



3 hoạt động luyện tập
 Cho học nhắc lại dạng phân số
-          Cách biểu diển , cách so sánh phân số
-          Yêu cầu học sinh làm bài tập 2
-          Hướng dẩn học sinh rút gọn
4 hoạt động vận dụng 
Làm bài tập

5. Hoạt động tìm tòi , mỡ rộng
V.Rút kinh nghiệm
 1


Nguồn:Loan Lê Cẩm

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử KHDH TUẦN 1 2018-2019
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngKHDH_TUAN_2_LOAN.doc[0.51 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
4p240q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2019-03-28 15:51:16
Loại file
doc
Dung lượng
0.51 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
giáo án điện tử KHDH TUẦN 1 2018-2019

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án có liên quan

  • KHDH TUẦN 1 2018-2019
    Đại số 7
    KHDH TUẦN 1 2018-2019

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/3/2019

    Xem: 0

  • KHDH Thể dục 9 (2018-2019)
    Tài liệu
    KHDH Thể dục 9 (2018-2019)

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tài liệu

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 19/10/2018

    Xem: 0

  • KHDH MÔN GDCD 8(2018-2019)
    GD công dân 8
    KHDH MÔN GDCD 8(2018-2019)

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử GD công dân 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 25/9/2018

    Xem: 0

  • KHDH Công nghệ 8 (2018-2019)
    Tài liệu
    KHDH Công nghệ 8 (2018-2019)

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tài liệu

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 19/10/2018

    Xem: 0

  • KHDH Công nghệ 7 (2018-2019)
    Tài liệu
    KHDH Công nghệ 7 (2018-2019)

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tài liệu

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 19/10/2018

    Xem: 0

  • KHDH Thể dục 8 (2018-2019)
    Tài liệu
    KHDH Thể dục 8 (2018-2019)

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tài liệu

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 19/10/2018

    Xem: 0

  • KHDH Thể dục 7 2018-2019
    Tài liệu
    KHDH Thể dục 7 2018-2019

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tài liệu

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 19/10/2018

    Xem: 0

  • tuần 1 THợp 2018-2019
    Đại số 7
    tuần 1 THợp 2018-2019

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 5/9/2018

    Xem: 0

  • lớp 5 tuần 1 2018-2019
    Lưu trữ tạm thời
    lớp 5 tuần 1 2018-2019

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lưu trữ tạm thời

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 1/9/2018

    Xem: 0

  • KHDH Công nghệ 2018-2019 (trọn bộ)
    Tài liệu
    KHDH Công nghệ 2018-2019 (trọn bộ)

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tài liệu

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 19/10/2018

    Xem: 0