KHDH TUẦN 10

giáo án điện tử Toán học Toán học 7 Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-03-28 16:00:17 Tác giả Loan Lê Cẩm loại .doc kích thước 0.94 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 10 Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7 Thứ Ngày Tiết thứ Tiết PP CT Lớp Môn Tên bài Ghi chú Hai 5/11/2018 1 2 17 6A1 CNghê Ôn tập chương 1 3 4 18 7A1 ĐS Số thực 5 10 7A2 TC

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 10
Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7
Thứ
Ngày
Tiết thứ
Tiết
PP
CT
Lớp
Môn
Tên bài
Ghi chú
Hai
5/11/2018
1
 
 
 
 
 
2
17
6A1
CNghê
Ôn tập chương 1
 
3
 
 
 
 
 
4
18
7A1
ĐS
Số thực
 
5
10
7A2
TC
Luyện tập tính chất dảy tỉ số bằng nhau
 
Ba
6/11/2018
1
18
7A1
HH
Luyện tập
 
2
 
 
 
 
 
3
19
7A2
HH
Hai tam giác bằng nhau
 
4
18
6A1
CNghê
Ôn tập chương 1
 
5
10
7A1
TC
Luyện tập tính chất dảy tỉ số bằng nhau
 

7/11/2018
1
18
7A2
ĐS
Số thực
 
2
 
 
 
 
 
3
19
6A3
CNghê
Kiểm tra  thực hành 1 tiết
 
4
19
7A1
ĐS
Luyện tập
 
5
 
 
 
 
 
Năm
8/11/2018
1
19
7A1
HH
Hai tam giác bằng nhau
 
2
20
7A2
HH
Luyện tập
 
3
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Sáu
9/11/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Bảy
10/11/2018
1
19
7A2
ĐS
Luyện tập
 
2
 
 
 
 
 
3
20
6A3
CNghê
Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong gia đình
 
4
 
 
 
 
 
5
 
7A1
SHL
Sinh hoạt cuối  tuần
 
                                                                                                Ngày 25/ 10/2018
    Người soạn
                                                                   Lê Cẩm Loan                            
 
1


Ngày soạn 24/10/2018                Ngày dạy: từ ngày 5/11 đến ngày 10 /11/2018
Tuần: 10  Tiết: 19
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
1. Kiến thức: 
- Củng cố thêm khái niệm số thực. Thấy rõ hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số.
3. Thái độ:  
- Nghiêm túc, cận thận trong tính toán. 
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
       Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
II. Chuẩn bị:
           - Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, trục số, thước thẳng có chia khoảng
 - Học sinh: Ôn tập số vô tỉ, khai căn bậc hai, đồ dùng học tập.
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 5 phút).
 2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).
Nội Dung
Hoạt động của GV và HS
Hoạt đông 1: So sánh các số thực. (20p).
Mục tiờu: HS biết So sánh các số thực
Bài 91/SGK:
Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a. - 0,32 0 1
 
b. - 7,5 0 8 >  - 7,513
 
c. - 0,4 9 854
 
- 1, 9 0765
 
Bài 92/SGK
a. -3,2

b.
BT 94/45 SGK: Tỡm
a)Q I = ;
b)R I = I
Ghi nhớ: Quan hệ giữa các tập hợp số đó học:
N  Z; Z  Q; Q  R;
I  R.
 
- GV: Cho HS đọc đề bài 91/SGK
- Nêu qui tắc so sánh hai số âm?
-  Gọi 4 HS lên bảng làm bài. 
HS : Trong hai số nguyên âm, số  nào  có gía  trị  tuyệt đối lớn hơn thì  nhỏ  hơn.
 
 
 
- GV: Cho HS đọc đề bài 92.Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
- BT 94/45 SGK: 
- GV Hỏi:  +Giao của hai tập hợp là gỡ?
HS: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
+ Q I = ; R I = I
- GV Hỏi:
+Vậy Q I ; R I  là tập hợp như thế nào?
HS: +đó học cỏc tập hợp số: N; Z; Q; I; R. Qua hệ giữa cỏc tập hợp đó là:
- GV Hỏi:
+Các em đó học được những tập hợp số nào?
+Nờu mối quan hệ giữa các tập hợp đó.
1


 
 
HS: Qua hệ giữa các tập hợp đó là:
N  Z; Z  Q; Q  R; I  R.
Hoạt đông 2:     Tính giá trị biểu thức(15p)
.Mục tiềm: HS biết Tính giá trị biểu thức
Bài 90/SGK
a. :
=  (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2)
= (-35,64) : 4
= -8,91
b. -1,456 : + 4,5.
= - : + .
= - +
=
- Y/C HS làm bài 90/SGK,
- GV đặt câu hỏi :
  - Nêu thứ tự thực hiện phép tính ?
  - Nêu nhận xét về mẫu các phân số trong biểu thức ?
  - Có thể đổi các phân số ra số thập phân hữu hạn rồi thực hiện phép tính.
HS làm bài 90/SGK
-          học sinh thảo luận nhóm
 
Theo dõi cách trình bài của bạn
 
Nhận xét : cách trình bài của bạn
 
 
 
Hoạt đông 3:     Tìm x(8p)
Mục tiêu: HS biết tìm x
Bài 93/SGK
a. (3,2 - 1,2) x = -4,9 -2,7
                    2x = -7,6
                      x = -3,8
b. (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86
-2,7x= -5,94
     x = 2,2
 
Cho HS làm bài 93/SGK,
- HS làm BT,  HS lên bảng làm.
 
 
4.Hoạt động vận dụng
5.Hoạt động tìm tòi mở rộng (2p)
 Yêu cầu HS nhắc lại Số thực là gì?
- Chuẩn bị ôn tập chương 1.
- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK.
- Xem bảng tổng kết /SGK.
V Rỳt kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần: 10  Tiết: 20
KẾ HOẠCH DẠY HỌC  TOÁN 7
CHỦ ĐỀ:ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I:Các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
  Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương.
1


-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập. Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuối chương.
-Thái độ:
- Cẩn thận trong tính toán và Học sinh yêu thích môn học
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
-Giáo Viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
  -Học sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ. , m¸y tÝnh.
III.Tổ chức hoạt động của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (5’)
? Neâu caùc taäp soá ñaõ hoïc vaø moái quan heä caùc taäp hôïp soá ñoù
? Laáy Vd töøng taäp hôïp soá
N, Z, Q, I, R
NZ, Z Q, Q R, I R
Laáy Vd ñuùng
 
2.Hoạt động hình thành kiến thức
Nội dung
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1Ôn tập lí thuyết ( 12 phút)
Mục tiêu: Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I
Với a,b ,c ,d, m Z, m>0. Ta có:
- Phép cộng: + =
-phép trừ: - =
-Phép nhân: . =
-Phép chia: := .
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
=   x nếu x 0
         -x nếu x 
- Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N
+am. an= am+n
+ am: an= am-n (m >=n x 0)
+(am)n= am.n
+(x.y)n= xn.yn
+( )n= ( y 0)
 
GV:
*Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau
- Cộng, trừ  hai số hữu tỉ.
 
 
- nhân chia hai số hữu tỉ
 
 
 
- Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
 
 
- Phép toán luỹ thừa:
- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
 
+ Luỹ thừa của luỹ thừa
+ Luỹ thừa của một tích
+ Luỹ thừa của một thương
 
*Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau:
 
Hoạt động 2: 2. Ôn tập bài tập. ( 20 phút)
 Mục tiêu: vận dụng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập
 
Baì 97 Sgk:
Tính nhanh :
 
a)(-6,37.0,4).2,5 =-6,37.(0,4.2,5)
 
Tính  nhanh bài tập BT 97
  Tính nhanh bài tập
 
-Gải  bài BT 99 và nêu thứ tự thực hiện phép tính ?
1


=-6,37.1 = -6,37
Bài tập  99 - SGK
:
Baì 98 - SGK   

 
Bài 101:
               = 2,5 x= 2,5 và x=-2,5.
              = -1,2
Không tìm được số hữu tỉ x nào để = -1,2
c. + 0,573=2
= 2-0,573=1,427
x=1,427 và x=-1,427
d. -4= -1
=3
x+ = -3 và x+ =3
x= và x=
 
 
Tìm x (y) trong BT 98
-Cach làm ?
-Hướng dẩn học sinh làm
 
-Nhận xét , Chốt lại
- 2 HS thực hiện bài tập 97
 
 
Hoạt động nhóm làm bài tập
 
đại diện nhóm lên trình bày
 
 
-
Bài 101:
Hãy định nghĩa nghĩa trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3  phút hoàn thiện bài tập
Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên bảng trình bày trong 3 phút
Câu a,b,c HS trung bình yếu
Câu d, HS khá, giỏi
 
Nhận xét đánh giá trong  3 phút
Giáo viên chốt lại   trong 2 phút

 
GV:Hai số a,b tỉ lệ với các số 3;5 điều đó có nghĩa gì?
HS: =
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút hoàn thịên bài tập
 
Trình bày lời giải
Nhận xét đánh giá 
Giáo viên chốt lại  
 
3.Hoạt động vận dụng ( 5 phút)
- ¤n tËp l¹i lÝ thuyÕt vµ c¸c bµi tËp ®· «n tËp
Lµm tiÕp tõ c©u hái 6 ®Õn c©u 10 phÇn «n tËp ch­¬ng II
4.Hoạt động tìm tòi mở rộng( 3 phút)
- Về nhà xem lại nội dung toàn bài, ôn tập theo câu hỏi đề
- Lµm bµi tËp, 100, 102 (tr49+50-SGK)
 
IV.Rút kinh nghiệm
1


..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 
HÌNH HỌC 7
Tuần 10
Tiết 19 đến 20                
 
Bài 2 : HAI TAM GIAC BẰNG NHAU I.Mục tiờu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức:
 - Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau. Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng thứ tự. Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
-Kĩ năng:
 - Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau. Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
-Thái độ:
- Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác.
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
 Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
III phương pháp
-Giỏo Viờn: SGK, SGV, ê ke, thước đo góc, thước thẳng.
-Học sinh: 2. HS: Thước kẻ, ê ke, thước đo góc, SGK
III.Tổ chức hoạt động của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài
GV (ĐVĐ)   ->   vào bài (7 phút)
Bài tập:  Cho và
-Hãy dùng thước đo góc và thước có chia khoảng để kiểm nghiệm trên hình ta có:      
2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Nội dung
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động : Định nghĩa. (16 phút)
1Mục tiờu: Học sinh hiểu được định nghĩa hai tam giác bằng nhau
1, Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

ABC = A’B’C’
 
 
 
 
 
GV: hỏi và có những yếu tố bằng nhau nào ?
Vậy và được gọi là bằng nhau khi nào ?        
HS hoạt động nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày.
 
 -GV giới thiệu các đỉnh tương ứng, cạnh tương ứng, góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau và
-Yêu cầu học sinh nhắc lại
-Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào ?
        GV chốt lại: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
1


 
 
Hoạt động 2: Tìm hiểu ký hiệu. (12 phút)
Mục tiờu: Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ước
Nội dung
Hoạt động của thầy và trò
2, Kí hiệu:
?2
a) ABC = MNP
b) M tương ứng với A
B tương ứng với N
MP tương ứng với AC
c) ACB = MNP
AC = MP
B =  N
?3 Giải:
 Ta có: ++ = 1800 (Tổng ba góc của ABC)
=> = 600
Mà: ABC = DEF (gt)
=> = (hai góc tương ứng)
=> = 600
ABC = DEF (gt)
=> BC = EF = 3 (cạnh tương ứng )
GV giới thiệu quy ước viết tương ứng của các đỉnh của hai tam giác.
Củng cố: làm ?2
HS:
 
Học sinh quan sát hình vẽ, suy nghĩ, thảo luận thực hiện ?2 và ?3 (SGK)
 
Đại diện học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán
ABC = A’B’C’

?3. Cho ABC = DEF.
Tìm số đo góc D và  độ dài BC.
        3cm
 
GV chốt lại cỏc cạnh tương ứng và của các đỉnh của hai tam giác.
 
Hoạt động 3:luyện tập (10p)
Mục tiờu: Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau.
Giải
A tương ứng với I, B tương ứng với M, C tương ứng với N
    ABC = INM
Hình 64:
Q tương ứng với R
H tương ứng với P
R tương ứng với Q
    Vậy QHR = RPQ
 
GV gọi HS nhắc lại ĐN hai tam giác bằng nhau, kí hiệu và thực hiện bài tập 10 SGK/111.

Học sinh đọc đề bài và quan sát hình vẽ 63 (SGK)
Học sinh tìm các tam giác bằng nhau trong hình vẽ, kèm theo giải thích
 
3.Hoạt động luyện tập(45 phút)
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài(5 phút)
1


?  Cho (như hình vẽ)  Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại của hai tam giác ?
Nội dung
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động Hoạt động: Luyện tập.(33 phút)
1Mục tiờu: HS được khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau.
Bài 12 SGK/112:
ABC = HIK
=> IK = BC = 4cm
 HI = AB = 2cm
  = = 400
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Bài 13 SGK/112:
ABC = DEF
=> AB = DE = 4cm
 BC = EF = 6cm
 AC = DF = 5cm
Vậy CVABC =4+6+5=15cm
 CVDEF=4+6+5=15cm
Bài 22 SBT/100:
a)  ABC = DMN
hay ACB = DNM
 BAC = MDN
 BCA = MND
 CAB = NDM
 CBA = NMD
b) ABC = DMN
=> AB = DM = 3cm (hai cạnh tương ứng)
AC = DN = 4cm (hai cạnh tương ứng)
BC = MN = 6cm (hai cạnh tương ứng)
CVABC = AB + AC + BC = 13cm
CVDMN = DM + DN + MN = 13cm
 
 
 
Bài 23 SBT/100:
Ta có:
ABC = DEF
=> == 550 (hai góc tương ứng)
Bài 12 SGK/112:
GV: Cho ABC = HIK; AB=2cm; =400; BC=4cm. Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của HIK?
HS: đứng tại chỗ trả lời.
Các HS dưới lớp theo dõi nhận xét.
GV gọi HS nêu các cạnh, các góc tương ứng của IHK và ABC.
HS làm bài theo hướng dẫn của GV.
Giải
ABC = HIK
=> IK = BC = 4cm
 HI = AB = 2cm
  = = 400
 
Bài 13 SGK/112:
Cho ABC = DEF. Tính chu vi mỗi tam giác trên biết rằng AB=4cm, BC=6cm, DF=5cm.
GV hướng dẫn HS.
    Hai tam giác bằng nhau thì chu vi cũng bằng nhau.
HS đọc và làm bài theo nhóm.
Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả các nhóm khác nhận xét bổ xung.
 
Bài 22 SBT/100:
Cho ABC = DMN.
a) Viết đẳng thức trên dưới một vài dạng khác.
b) Cho AB=3cm, AC=4cm, MN=6cm. Tính chu vi mỗi tam giác nói trên.
 
HS đọc thảo luận đứng tại chỗ trả lời.
 
 
 
GV nhận xét.
 
Bài 23 SBT/100:
Cho ABC = DEF. Biết =550, =750. Tính các góc còn lại của mỗi tam giác.
1


 = = 750 (hai góc tương ứng)
Mà: ++ = 1800 (Tổng ba góc của ABC)
=> = 600
Mà ABC = DEF
=> = = 600 (hai góc tương ứng

GV nhận xét.
 
 
 
3.Hoạt động luyện tập(2 phútt ) (GV cho HS nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau; các góc, các cạnh, các đỉnh tương ứng.
4.Hoạt động vận dụng
Ôn lại các bài đã làm. Chuẩn bị bài 3: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c).
IV.Rỳt kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..........................................................................................................................................................
Tuần 10 tiết 19                                            CÔNG NGHỆ 6
 
Bài 7 : Thực hành
KIỂM TRA 45 PHÚT
 
Mục tiêu bài học
1. Kiến thức,Kỹ năng, Thái độ: 
Kiến thức :Thông qua bài kiểm tra hết chương giáo viên đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến thức, kỹ năng vận dụng.
. Kĩ năng: Học sinh BiẾT vạn dụng kiến thức đã học làm được một sản phẩm .
. Thái độ:
- Yêu thích môn học.
  - Có tính tự giác trong thi cử.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển của học sinh
   Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác
II. Thiết bị dạy học:
GV: Đề bài  + Đáp án + Thang điểm
- HS: Ôn tập toàn bộ kiến thức cũ
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài
2.Hoạt động hình thành kiến thức ( 45phút )
2.Đề bài :
Trang trí  vỏ áo gối hình chữ nhật kích thước  20em- 15em .
3. Đáp án – thang điểm :
- Đúng kích thước : 3,0đ
- Trang trí đẹp : 7,0 đ    
Thu bài kiểm tra và nhận xét giờ kiểm tra về sự chuẩn bị đồ dùng, sự chuẩn bị bài cũ                 
3.Hoạt động luyện tập
4.Hoạt động vận dụng
1


..
.
5.Hoạt động tìm tòi mở rộng   -
 
IV.Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
  Tuần 10 tiết 20                                            CHƯƠNG II :  TRANG TRÍ NHÀ Ở Bài :8
SẮP XẾP ĐỒ ĐẠC HỢP LÍ TRONG GIA ĐÌNH
Mục tiêu bài học
1. Kiến thức,Kỹ năng, Thái độ: 
Kiến thức: Xác định được vai trò quan trọng của nhà ở đối vối đời sống con người. Biết đc sự cần thiết của việc phân chia các khu vực sinh hoạt trong nhà ở cho hợp lý
Kỹ năng:  Sắp xếp được chỗ ở, nơi học tập của bản thân ngăn nắp, sạch sẽ.
Thái độ: Gắn bó yêu quý nơi ở của mình. Có ý thức sắp xếp đồ đạc hợp lí tạo cho môi trường sống trong nhà ở thoải mái, thuận tiện.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển của học sinh
   Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác
II. Thiết bị dạy học:
GV: Chuẩn bị một số tranh về nhà ở
HS: Đọc trước bài 8 SGK
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài
2.Hoạt động hình thành kiến thức ( 40phút )
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 Tìm hiểu vai trò của nhà ở đối với đời sống con người ( 19 ph
Mục tiêu: : Xác định được vai trò quan trọng của nhà ở đối vối đời sống con người
GV cho HS quan sát H2.1 SGK và giải thích vì sao con người cần nhà ở, nơi ở. (có thể gợi ý định hướng)
- GV ghi ý kiến của HS lên bảng theo 3 nhóm:
+ Bảo vệ cơ thể tránh ảnh hưởng của môi trường.
+ Thoả mãn nhu cầu cá nhân:
+ Thoả mãn nhu cầu sinh hoạt chung của gia đình.
? Vậy theo em nhà ở có vai trò gì đối với con người.
- GV nhận xét, kết luận.
- GV có thể nêu thêm một số đặc điểm của nhà ở (nông thôn, thành thị)
* GV củng cố thêm: Nhà ở được Hiến pháp và pháp luật của nước ta khuyến khích người dân cải thiện điều kiện ở và bảo vệ chính đáng quyền sử dụng nhà ở.
I. Vai trò của nhà ở với đời sống con người.
- Nhà ở là nơi trú ngụ của con người, giúp con người tránh khỏi những tác hại của thời tiết và là nơi đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người.
1


- HS trả lời theo hiểu biết cá nhân.
- HS dựa vào H2.1 SGK để trả lời.
- HS theo ý hiểu cá nhân trả lời.
- HS lắng nghe, ghi chép các ý chính.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
 
    Hoạt động 2   Tìm hiểu cách sắp xếp đồ đạc trong nhà ở ( 20 ph )
Mục tiêu: Biết đc sự cần thiết cách sắp xếp đồ đạc trong nhà
? Theo em đồ đạc trong nhà được sắp xếp như thế nào là hợp lí?
- GV nhận xét, kết luận.
- GV yêu cầu HS kể tên các sinh hoạt thường ngày của các thành viên trong gia đình mình. (GV viết các ý kiến lên bảng)
GV chốt lại các hoạt động chính của mọi gia đình để thấy được sự cần thiết phải bố trí hợp lí đồ đạc như SGK.
- GV gọi HS đọc nội dung SGK.
* GV nêu một số ví dụ về cách phân chia các khu vực trong một số gia đình (Nông thôn: nhà trên -nhà dưới bếp, nơi để dụng cụ lao động; Nhà sàn, nhà ở thành thị)
? ở gia đình nhà em các khu vực sinh hoạt được bố trí như thế nào? Tại sao lại bố trí như vậy? Em có muốn thay đổi nhỏ một số vị trí sinh hoạt không? Hãy trình bày lí do?
- GV có thể vẽ mô phỏng theo sự trả lời cá nhân
- GV nhận xét củng cố và kết luận cho HS ghi chép.
- HS trả lời theo ý hiểu cá nhân.
- HS lắng nghe, ghi chép các ý chính.
2-3 HS trả lời cá nhân lần lượt, em khác nhận xét, bổ xung.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- 1 HS đọc các em khác theo dõi
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- HS trả lời cá nhân.
- HS lắng nghe, ghi chép các ý chính.
II. Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong nhà ở.
 
 
 
 
 
 
Là thể hiện sự khoa học trong cuộc sống gia đình (dễ nhìn, dễ thấy, dễ lấy, dễ tìm).
1. Phân chia các khu vực sinh hoạt trong nơi ở của gia đình:
a) Chỗ sinh hoạt chung, tiếp khách, nơi rộng rải, thóang mát, đẹp.
b) Chỗ thờ cúng cần trang trọng.
c)  Chỗ ngủ cần riêng biệt, yên tĩnh.
d)  chỗ ăn uống gần bếp hoặc trong bếp.
e) Khu vực bếp cần sáng sủa, sạch sẽ.
f) Khu vực vệ sinh cần kín đáo.
g) Chỗ để xe kín đáo, chắc chắn, an toàn.
 
3.Hoạt động luyện tập(2p)
1


Nguồn:Loan Lê Cẩm

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử KHDH TUẦN 10
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngKHDH_TUAn__10_LOAN.doc[0.94 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
hq240q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2019-03-28 16:00:17
Loại file
doc
Dung lượng
0.94 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
giáo án điện tử KHDH TUẦN 10

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án có liên quan

  • KHDH TUẦN 10
    Đại số 7
    KHDH TUẦN 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/3/2019

    Xem: 0

  • KHDH TOAN  TUAN 10
    Toán học 6
    KHDH TOAN TUAN 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/10/2016

    Xem: 0

  • KHDH TOAN  TUAN 10
    Toán học 6
    KHDH TOAN TUAN 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/10/2016

    Xem: 0

  • KHDH TOAN  TUAN 10
    Toán học 6
    KHDH TOAN TUAN 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/10/2016

    Xem: 0

  • KHDH TOAN 7 TUAN 10, 11
    Toán học 7
    KHDH TOAN 7 TUAN 10, 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 20/10/2016

    Xem: 0

  • KHDH TOÁN 6 TUAN 9,10
    Toán học 6
    KHDH TOÁN 6 TUAN 9,10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 14/10/2016

    Xem: 0

  • KHDH lớp 2-Tuần 4-10
    Toán học
    KHDH lớp 2-Tuần 4-10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 5/8/2009

    Xem: 20

  • KHDH lớp 2-Tuần 4-10
    Toán học
    KHDH lớp 2-Tuần 4-10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 5/8/2009

    Xem: 7

  • KHDH TIN 8 - TUẦN 10
    Tin học 8
    KHDH TIN 8 - TUẦN 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 22/10/2017

    Xem: 0

  • KHDH TIN 8 - TUẦN 10
    Tin học 8
    KHDH TIN 8 - TUẦN 10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 22/10/2017

    Xem: 0