KHDH TUẦN 11

giáo án điện tử Toán học Toán học 7 Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-03-28 16:01:02 Tác giả Loan Lê Cẩm loại .doc kích thước 1.02 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 11 Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7 Thứ Ngày Tiết thứ Tiết PP CT Lớp Môn Tên bài Ghi chú Hai 12/11/2018 1 2 19 6A1 CNghê Kiểm tra thực hành 1 tiết 3 4 20 7A1 ĐS Ôn tập ch

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 11
Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7
Thứ
Ngày
Tiết thứ
Tiết
PP
CT
Lớp
Môn
Tên bài
Ghi chú
Hai
12/11/2018
1
 
 
 
 
 
2
19
6A1
CNghê
Kiểm tra  thực hành 1 tiết
 
3
 
 
 
 
 
4
20
7A1
ĐS
Ôn tập chương 1
 
5
11
7A2
TC
Từ vuông góc đến song song
 
Ba
13/11/2018
1
20
7A1
HH
Luyện tập
 
2
 
 
 
 
 
3
21
7A2
HH
Trường hợp bằng nhau thứ nhất tam giác (C,C,C)
 
4
20
6A1
CNghê
Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong gia đình
 
5
11
7A1
TC
Từ vuông góc đến song song
 

14/11/2018
1
20
7A2
ĐS
Ôn tập chương 1
 
2
 
 
 
 
 
3
21
6A3
CNghê
Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong gia đình (tt)
 
4
21
7A1
ĐS
Ôn tập chương 1(tt)
 
5
 
 
 
 
 
Năm
15/11/2018
1
21
7A1
HH
Trường hợp bằng nhau thứ nhất tam giác (C,C,C)
 
2
22
7A2
HH
Luyện tập
 
3
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Sáu
16/11/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Bảy
17/11/2018
1
21
7A2
ĐS
Ôn tập chương 1(tt)
 
2
 
 
 
 
 
3
22
6A3
CNghê
Thực Hành : Sắp xếp đồ đạc hợp lí trong gia đình
 
4
 
 
 
 
 
5
 
7A1
SHL
Sinh hoạt cuối  tuần
 
                                                                                                Ngày 2/ 11/2018                                      Người soạn
                                                                                             Lê Cẩm Loan
 
 
 
1


Ngày soạn 2/11/2018                Ngày dạy: từ ngày 12/11 đến ngày 17/11/2018
Tuần: 11  Tiết: 21
KẾ HOẠCH DẠY HỌC  TOÁN 7
CHỦ ĐỀ:ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
(1Tiết )
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I:Các phép tính về số hữu tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
  Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương.
-Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập.  Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuối chương.
-Thái độ:
- Cẩn thận trong tính toán và Học sinh yêu thích môn học
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
-Giáo Viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
  -Học sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ. , m¸y tÝnh.
III.Tổ chức hoạt động của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài
2.Hoạt động hình thành kiến thức
Nội dung
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1Ôn tập lí thuyết ( 17 phút)
Mục tiêu: Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I
- Tính chất của tỉ lệ thức:
+ Nếu = thì a.d= b.c
+ Nếu a.d= b.c  và a,b,c,d khác 0 thì ta có các tỉ lệ thức
= ; = ; = ; =
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
Từ tỉ lệ thức:
  =   = =   =
Từ dãy tỉ số bằng nhau = = = = = =
-Ta có
 
1, Tính chất của tỉ lệ thức
 
 
2, Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
 
 
 
3, Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
*HS:
Học sinh thảo luận nhóm trong  8 phút
Nhận xét đánh giá trong  5 phút
Giáo viên chốt lại trong 5 phút bằng bảng phụ các kiến thức trọng tâm của chương
Hoạt động 2: 2. Ôn tập bài tập. ( 20 phút)
Mục tiêu: vận dụng  các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập
1


 
. Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức giải bài toán .
Bài 103:
Gọi số tiền lãi của hai tổ là a,b đồng; a,b > 0
 Vì số tiền lãi chia theo tỉ lệ nên:
=
theo tính chất của tỉ lệ thức ta có:
= = = = 1600 000
a = 1600 000.3 = 4 800 000
    b =1600 000.5 =  8 000 000
Kết luận:
-Số tiền lãi của hai tổ là:4 800 000; 8 000 000
 
 
 
BT 1
1)


BT 104: Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)
Số vải bán được là:
Số vải còn lại là:
  
Theo bài ta có:
Giải ra ta có: x = 24m; y = 36m; z = 48m
 
Bài 103:
 
- Để giải được bài toán có lời văn dạng trên chúng ta cần sứ dụng các khái niệm đã học : tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
GV:Làm bài tập số 102 SGK.
1 HS lên bảng trình bày
Giáo viên nhận xét chốt cách làm trong 2 phút
Để có: = ta cần có =
Để có = ta dựa vào giả thiết  = và  tính chất của tỉ lệ thức
Các ý b,c,d,e,f học sinh thực hiện tương tự
 
 
 
 
BT 1 Tìm x bieát 


Hoạt động nhóm làm bài tập
- 2 HS thực hiện bài tập 2
đại diện nhóm lên trình bày
 
 
 
 
 
BT 104:
giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
học sinh làm bài
-
 
Học sinh thảo luận nhóm
Nhận xét đánh giá trong 
Giáo viên chốt lại trong
các kiến thức trọng tâm của chương
 
 
 
 
 
3.Hoạt động vận dụng ( 5 phút)
Bài 100 (SGK/T49)
HS: Lên bảng trình bày bài tập
Tiền lãi 1tháng là
đồng
1


Lãi xuất hàng tháng là

4.Hoạt động tìm tòi mở rộng( 3 phút)
1. Về nhà xem lại nội dung toàn bài, ôn tập theo câu hỏi đề cương chuẩn bị giờ sau làm bài kiểm tra một tiết
2. Nội dung kiểm tra gồm toàn bộ các dạng bài tập của toàn chương
IV.Rút kinh nghiệm
....................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Từ tuần…11  .đến tuần….
Từ tiết 22 đến tiết….
 
         TOÁN 7
 KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
  I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm được khái niệm số hữu tỉ, số thực, khái niệm căn bậc hai.
2. Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các phép toán trong Q. Giải được các bài tập vận dụng các quy tắc các phép tính trong Q. Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập. Tính được căn bậc hai của một số đơn giản
3. Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phô tô bài kiểm tra.
- Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi.
          II.Tổ chức hoạt động của học sinh
      A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
          Cấp độ
 
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
 
Tập hợp số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
So sánh được các số hữu tỉ đơn giản, cộng,nhân được hai số hữu tỉ đơn giản
Áp dụng được quy tắc nhân hai số thập phân,
 
 
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
 
 
 
1(B1a)
     1
 
 
 
 
 
3

20 %
GTTĐ , cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Áp dụng được quy tắc cộng trừ nhân hai phân số 
-
Biết được giá trị tuyệt đối. Vận dụngTìm x
 
 
 

1


Số câu
Số điểm 
Tỉ lệ %
1
0,5 
 
 
 
 
 
1(B2b)
       1
 
 
 
2
1,5đ 
15%
Lũy thừa của một số hữu tỉ
Nắm được quy tắc của lũy thừa
Hiểu quy tắc của lũy thừa Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tính được kết quả chính xác
 
 
 
Số câu
Số điểm 
Tỉ lệ %
1
0,5đ
 
 
1
0,5
 
1(B1b)
1
 
 
 
 
 
3
2,đ 
20 %
Tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau
 
Lập được các tỉ lệ thức
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
 
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
 
 
1
 
   0,5
 
 
1(B3)
2
 
 
 
2
2,5đ 
25%
Làm tròn số, căn bậc hai
Bài toán tìm x
- Hiểu được khái niệm về căn bậc hai
- Nắm được quy tắc làm tròn số và làm tròn số một cách chính xác
Tìm x
 
 
 
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2

 
 
 
1(B2a)
      1
 
 
 
 
 
3
2đ 
20 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
       6
                       3
30%
      5
                     4
40%
     2  
                    3
        30%
 
13
          10
  100 %

ĐỀ:
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: 
Câu 1: Kết quả của phép tính là :
A. 1                              B.                 C. 0                         D. -
Câu 2:  Kết quả của phép tính là :  
                                                                 
 
Câu 3: Kết quả của phép tính 36 : 33 là:
1


 A.  33     ;                 B.  13    ;                          C. 32   ;                          D. 12 
Câu 4: Kết quả của phép tính 43 . 42  là:
 A. 46   ;                    ;        B. 45 ;                           C. 41   D. 166  ;
Câu 5:  Từ đẳng thức  3.6 = 2.9 , ta lập được tỉ lệ thức đúng nào dưới đây:
 A.                     B.                            C.               D.
Câu 6:   bằng:
A. 2    ;                         B. 4       ;                      C. 16       ;                     D. – 2
Câu 7: Câu nào sau đây đúng?
   A. 0,2(35)N       B. -2,5N          C.) Z                        D. -2Z        
Câu 8 : Kết quả làm tròn số 0,855 đến chữ số thập phân thứ hai là:
A.  0,10     ;                  B.  0,86    ;                        C. 0, 99   ;               D. 0,865
 
II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1. (2   điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)  (-0,25).7,9. 40  ;    b)  ;       
Bài 2.  (1 ,5 điểm). Tìm x, biết:
a/       b/   
Bài 3. (2,5 điểm). Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi  là  24cm và độ dài các cạnh tỉ lệ với 3; 4; 5.
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng  ( mỗi câu 0,25đ ).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
C
A
A
B
C
B
D
B

II/ TỰ LUẬN:  (7điểm)
Bài
                                              Đáp án
Biểu điểm
1
Tính giá trị của các biểu thức sau:
(3điểm)
a)
(-0,25).7,9. 40 = [(-0,25).40].7,9
=  -10.7,9
= -7,9 
0,5
0,5
0,5
b)
   
 
0,5
0,5
0’5
2
Tìm x biết:
(2điểm)
a)

 
0,5
0,5
b)
 
 

0,25

0,25

1


 
Do đó:    x  = 1  hoặc    x = - 1
0,5
 
 
3
 
(2điểm)
Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: a, b, c
( a > 0; b > 0; c > 0)
0,25
Theo đề bài , ta có và a + b + c = 24
0,5
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

0,25
Do đó: * a = 2 . 3 = 6
            * b = 2. 4  = 8
            * c = 2 . 5 = 10
0,75
Vậy: Độ dài ba cạnh của tam giác là: 6cm, 8cm, 10cm
0,25

 
V Rút kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 
HÌNH HỌC 7
Tuần 11
Tiết 21               
 
CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C.C.C )
 
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức: hiểu  được trường hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh của hai tam giác. Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó. Biết sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh- cạnh-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó quy ra các góc tương ứng bằng nhau.và biết vẽ một góc bằng một góc cho trước dùng thước và compa.
-Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình. Biết trình bày bài toán về chứng minh hai tam giác bằng nhau.
-Thái độ: - Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác.
2.Năng lực có thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh: Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
-Giỏo Viờn: SGK, SGV, ê ke, com pa,  thước đo góc, thước thẳng.
-Học sinh: Thước kẻ, ê ke, com pa,  thước đo góc, SGK
III.Tổ chức hoạt động của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài(7 phút)
Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?
Cho ABC = MNP,hảy nêu các cạnh và các góc bằng nhau của hai tam giác ?
2.Hoạt động hình thành kiến thức
 
Nội dung
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: Vẽ hai tam giác biết ba cạnh. (10 phút)
1Mục tiờu: Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó
1. Vẽ hai tam giác biết ba cạnh
Bài toán: (Bảng phụ). Vẽ ABC biết AB=2cm, BC=4cm, AC=3cm.
1



GV : Yêu cầu HS đọc bài toán và phần thông tin trong SGK.
Y/C 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách vẽ. Cả lớp vẽ hình vào vở. 1 học sinh lên bảng làm
HS : đọc SGK và làm theo các yêu cầu  của
 
Hoạt động Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh (18 phút)
1Mục tiờu: . Biết sử dụng trường hợp bằng nhau cạnh- cạnh-cạnh để chứng minh hai tam bằng nhau,
Nội dung
Hoạt động của thầy và trũ
2. Trường hộp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh
 
?1
        
* Tính chất:Nếu ba cạnh của tam giỏc  nầy bằng ba cạnh cuả tam giỏc kia thỡ hai tam giỏc đó bằng nhau (SGK)
- Nếu ABC và A'B'C' có:  AB = A'B', BC = B'C', AC = A'C'  thì ABC = A'B'C'
 
 
 
?2
Xét ACD và BCD có:
AC = CB
AD = BD
CD: cạnh chung.
=> ACD = BCD (c- c- c)
=> góc CAD = góc CBD
(2 góc tương ứng)
=> góc CBD  = 1200
?1. Vẽ thêm A’B’C’ có:
A’B’=2cm, B’C’=4cm, A’C’=3cm.
GV gọi HS nêu cách làm và lên bảng trình bày cách làm.
Hãy đo rồi so sánh các góc tương ứng của ABC ở mục 1 và A’B’C’ .
Có nhận xét gì về hai tam giác trên.
->GV gọi HS rút ra tớnh chất.
-GV gọi HS ghi giả thiết, kết luận của tớnh chất.
AB = A'B',
BC = B'C',
AC = A'C' 
thì ABC = A'B'C'
?2. Tìm số đo của ở trên hình:
HS  đọc và hoạt dộng nhóm làm ?2
 
1 nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận xét.
 
GV chốt lại : Nếu ba cạnh của tam giác   nầy bằng ba cạnh cuả tam giác  kia thì  hai tam giác đó bằng nhau

Hoạt động 3: luyện tập(10 phút)
Nội dung
Hoạt động của thầy và trò
Củng cố - Y/C HS đọc và làm bài 17 SGK/114:
Trên mỗi hình 68, 69, có tam giác nào bằng nhau không? Vì sao?
 
Y/C HS đọc và làm bài 17 SGK/114:
Trên mỗi hình 68, 69, có tam giác nào bằng nhau không? Vì sao?
Hình 68:
Xét ACB và ADB có:
1



 
Hình 68:
Xét ACB và ADB có:
   AC = AD  (c)
    BC = BD  (c)
   AB: cạnh chung (c)
=> ACB = ADB (c.c.c)
Hình 69:
   Xét MNQ và PQM có:
     MN = PQ  (c)
     NQ = PM  (c)
     MQ: cạnh chung (c)
=> MNQ = PQM (c.c.c)
5 Dặn dũ(1 phút)
- Học bài, làm 16, 17c SGK/114.
- Chuẩn bị bài luyện tập 1.
   AC = AD  (c)
    BC = BD  (c)
   AB: cạnh chung (c)
=> ACB = ADB (c.c.c)
Hìình 69:
   Xét MNQ và PQM có:
     MN = PQ  (c)
     NQ = PM  (c)
     MQ: cạnh chung (c)
=> MNQ = PQM (c.c.c)
5 Dặn dũ(1 phút)
- Học bài, làm 16, 17c SGK/114.
- Chuẩn bị bài luyện tập 1.
 
GV chốt lại; : : Nếu ba cạnh của tam giác   nầy bằng ba cạnh cuả tam giác  kia thì  hai tam giác đó bằng nhau
 
 
.Hoạt động vận dụng (3 phút )
Ôn lại bài về nhà làm bài tạp luyện tập
IV.Rút kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………................................................................................................................................................
Tuần 11
Tiết 22               
HÌNH  7 
CHỦ ĐỀ: luyÖn tËp 1
 
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ
1. Kiến thức
- HS được khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau trường hợp c.c.c.
2. Kĩ năng:
- Kỹ năng biết cách trình bày một bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau.
- Thái độ cẩn thận, chính xác.
3. Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác.
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh: Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học
1. GV: SGK, SGV, ê ke,com pa,  thước đo góc, thước thẳng.
1


2. HS: Thước kẻ, ê ke,com pa, thước đo góc, SGK
III.Tổ chức hoạt động của học sinh
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài
KiÓm tra bµi cò (5 phót) 
? - VÏ MNP
-          VÏ M’N’P’ sao cho M’N’ = MN ; M’P’ = MP ; N’P’ = NP
 
 
 
 
 
         
2.Hoạt động hình thành kiến thức
 
Nội dung
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động1 :  Cho HS ôn tập lại lý thuyết quan trọng đã học. (10 phót)
1Mục tiêu: HS ®­îc kh¾c s©u c¸c kiÕn thøc vÒ hai tam gi¸c b»ng nhau tr­êng hîp c.c.c.
Ôn tập lý thuyết
 
 
1)     Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
2)     Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất cạnh - cạnh- cạnh của tam giác.
3)     Khi nào thì ta có thể kết luận được hai tam giác ABC và A’B’C” bằng nhau theo trường hợp c.c.c.
HS: Lần lượt trả lời từng câu hỏi trên
Hoạt động1:  khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau trường hợp c.c.c. (28 phút)
1Mục tiêu: luyện giải các bài tập cm hai tam giác bằng nhau (c.c.c).
Nội dung
Hoạt động của thầy và trò
Bài 18 SGK/114:
 
GT
AMB và ANB
MA = MB
NA = NB
KL
 
2) Sấp xếp : d ; b ; a ; c
 
BT 19 SGK/114:
 

a) Xét ADE và BDE có :
AD = BD (gt)
AE = BE (gt)
DE : Cạnh chung
Suy ra : ADE = BDE (c.c.c)
b) Theo a): ADE = BDE
 (hai góc tương ứng)
 
Bài 20 (SGK)
Bài 18 SGK/114:
GV gọi một HS lên bảng sữa bài 18.

HS sữa bài 18.
 
HS : Đọc đề bài
HS : trả lời miệng
 
Bài 19 SGK/114:
GV : Hãy nêu GT, KL ?
GV : Để chứng minh ADE = BDE. Căn cứ trên hình vẽ, cần chứng minh điều gí ?
1 HS : Trả lời và lên trình bày bảng
 
 
 
 
Gọi HS : nhận xét bài giải trên bảng.
 
 
-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài bài tập 20 (SGK0
1


 
Xét và có:
(cùng = bk cung tròn)
OC chung

(góc tương ứng)
Hay OC là phân giác của
 
 
Học sinh đọc đề bài BT 20
 
 
-GV cho học sinh vẽ hình 73
Hai học sinh lên bảng vẽ
(SGK) vào vở
-Nêu cách vẽ ?
 
-GV gọi 2 học sinh lên bảng vẽ
 
HS1: Vẽ TH nhọn
HS2: Vẽ TH tù
 
HS: OC là p.giác của
                 
          
                 
       
 
H: Vì sao OC là tia phân giác của ?
 
GV giới thiệu bài tập trên cho ta cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thước thẳng và com pa
          GV kết luận.
 
3.Hoạt động vận dụng ( 1 phút)
¤n l¹i lÝ thuyÕt, xem l¹i bµi tËp ®· lµm.
4.Hoạt động tìm tòi mở rộng( 1 phút)
Về nhà làm bài tập luyện tập 2
IV.Rút kinh nghiệm
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tuần 11
Tiết 11              
 
TỰ CHỌN 7
§6 TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
  
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
       Kiến thức: Học sinh nhận biết đươc quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đường thẳng thứ ba.
Kỹ năng: Biết phát biểu chính  xác một mệnh đề toán học.
     Qua hình vẽ và suy luận, nhận biết một đường thẳng song song hoặc vuông góc với một đường thẳng.
Thái độ: Nghiêm túc, tự giác. Tích cực hợp tác trong hoạt động nhóm
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
 
1


Nguồn:Loan Lê Cẩm

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử KHDH TUẦN 11
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngKHDH_TUAN_11__LOAN.doc[1.02 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
iq240q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2019-03-28 16:01:02
Loại file
doc
Dung lượng
1.02 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
giáo án điện tử KHDH TUẦN 11

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án có liên quan

  • KHDH TUẦN 11
    Đại số 7
    KHDH TUẦN 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/3/2019

    Xem: 0

  • KHDH TOAN 7 TUAN 10, 11
    Toán học 7
    KHDH TOAN 7 TUAN 10, 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 20/10/2016

    Xem: 0

  • KHDH TOAN 7 TUAN 10, 11
    Toán học 7
    KHDH TOAN 7 TUAN 10, 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 20/10/2016

    Xem: 0

  • KHDH Toan 6 tuan 11
    Toán học 6
    KHDH Toan 6 tuan 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/11/2016

    Xem: 0

  • KHDH Toan 7 tuan 11
    Toán học 7
    KHDH Toan 7 tuan 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/11/2016

    Xem: 0

  • KHDH Toan 7 tuan 11
    Toán học 7
    KHDH Toan 7 tuan 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/11/2016

    Xem: 8

  • KHDH Toan 6 tuan 11
    Toán học 6
    KHDH Toan 6 tuan 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/11/2016

    Xem: 6

  • KHDH Toan 7 tuan 11
    Toán học 7
    KHDH Toan 7 tuan 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/11/2016

    Xem: 0

  • KHDH Toan 6 tuan 11
    Toán học 6
    KHDH Toan 6 tuan 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/11/2016

    Xem: 0

  • KHDH Tin học 9. TUAN 11
    Tin học 9
    KHDH Tin học 9. TUAN 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 24/10/2018

    Xem: 0