KHDH TUẦN 5

giáo án điện tử Toán học Toán học 7 Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-03-28 15:55:55 Tác giả Loan Lê Cẩm loại .doc kích thước 0.61 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 5 Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7 Thứ Ngày Tiết thứ Tiết PP CT Lớp Môn Tên bài Ghi chú Hai 1/10/2018 1 7 6A1 CNghê Bài3:Thực hành :lựa chọn trang phục 3 8 7A1 ĐS Luyện t

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 5
Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7
Thứ
Ngày
Tiết thứ
Tiết
PP
CT
Lớp
Môn
Tên bài
Ghi chú
Hai
1/10/2018
1
 
 
 
 
 
 
7
6A1
CNghê
Bài3:Thực hành :lựa chọn trang phục 
 
3
8
7A1
ĐS
Luyện tập
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Ba
2/10/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
8
7A2
ĐS
Luyện tập
 
4
8
6A1
CNghê
Sử dụng bảo quản trang phục
 
5
8
7A1
HH
Bài 5 : Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
 

3/10/2018
1
9
7A2
HH
Luyện tập
 
2
 
 
 
 
 
3
9
6A3
CNghê
Sử dụng bảo quản trang phục(tt)
 
4
9
7A1
ĐS
Bài 7 : tỉ lệ thức
 
5
 
 
 
 
 
Năm
4/10/2018
1
9
7A1
HH
Luyện tập
 
2
9
7A2
ĐS
Bài 7 : tỉ lệ thức
 
3
 
 
 
 
 
4
5
7A2
TC
Bài tập lũy thừa số hữu (tt)
 
5
5
7A1
TC
Bài tập lũy thừa số hữu (tt)
 
Sáu
5/10/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Bảy
6/10/2018
1
 
 
 
 
 
2
10
6A3
CNghê
Thực hành : ôn tập một số mũi khâu cơ bản
 
3
10
7A2
HH
Bài 6 : Từ vuông góc đến  song song
 
4
 
 
 
 
 
5
 
7A1
SHL
Sinh hoạt cuối  tuần
 
                                                                                                Ngày 25/ 9/2018
    Người soạn
                                                                                          Lê Cẩm Loan
                                                                                                                                                                
 
 
 
1


Ngày soạn 25/9/2018                                      Ngày dạy: từ ngày 1/10 đến ngày 6 /10/2018
Tuần: 5  Tiết: 9  
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7  TUẦN 5
 
§7. TỈ LỆ THỨC
 
   I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
+) Kiến thức: HS nắm chắc các kiến thức về tỉ lệ thức.
+) Kỹ năng: Nhận dạng TLT, tìm số hạng chưa biết trong TLT, lập TLT từ các số hoặc từ tích hoặc từ đẳng thức cho trước.
+) Thái độ: Rn tính cẩn thận, chính xác trong học tập.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự học và tính toán.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học.
- Năng lực sử dụng các công thức tổng quát.
- Năng lực tư duy lô gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhóm.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập 50 và 52 (sgk); bài tập KTBC.
- HS: Máy tính bỏ túi, nắm chắc các kiến thức về tỉ lệ thức được học, bảng nhóm.
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài: (6 ph)
+ Kiểm tra bài cũ:
                  - Tỉ số của hai số a, b ( b 0 Là gì ? Viết kí hiệu.      
- Hảy so sánh và
 
+ Đặt vấn đề:   Khi viết: , ta nói ta có một tỉ lệ thức. Vậy tỉ lệ thức là gì?
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
 
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : (15’) Định nghĩa tỉ lệ thức.
Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
*GV  :
So sánh hai tỉ số sau:   và
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta nói = là một tỉ lệ thức.
- Thế nào là tỉ lệ thức ?.
*HS  : Trả lời.
*GV  : Nhận xét và khẳng định rồi đưa ra định nghĩa.
1. Định nghĩa.
 
Ví dụ:
So sánh hai tỉ số sau:  
=
 
Ta nói = là một tỉ lệ thức.
* Định nghĩa :
 

1


 
 
 
*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
 
 
 
 
 
 
 
 
*GV đưa ra chú ý.
 
 
 
 
 
*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV  : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?.

*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và chốt lại.
Như vậy Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số .
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
 
* Chú ý :
- Tỉ lệ thức còn được viết là :
a : b = c : d
 
Ví dụ:   còn được viết là :
3 : 4 = 6 : 8.
- Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl a, d là các ố hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ
 
 
?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?.

 
Hoạt động 2 : (15’). Tìm hiểu tính chất tỉ lệ thức.
Mục tiêu: HS hiểu rõ các tính chất của tỉ lệ thức và biết áp dụng vào làm bài tập.
 
 
*GV : Cho tỉ lệ thức sau:  .
Hãy so sánh:
18 . 36  và  27 . 24
Từ đó có dự đoán gì ?
Nếu thì  a.d   ?   b.c
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét.
          Yêu cầu học sinh làm ?2.
2. Tính chất
 
*Tính chất 1:
Ví dụ: Cho tỉ lệ thức sau:  .
Ta suy ra:  18 . 36  =  27 . 24
 
 
 
 
 
?2.

1


Chứng minh:
Nếu   thì  a.d   =  b.c
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Nếu  thì  a.d   =  b.c
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
 
 
 
*GV : Nếu ta có: 18 . 36  = 27 . 24
Hãy suy ra 
Gợi ý: Chia cả hai vế cho tích 27 . 36.
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Bằng cách tương tự hãy, từ đẳng thức
a.d = b.c hãy chỉ ra tỉ lệ thức .
*HS : Thực hiện.
 
 
 
*GV : Nhận xét và khẳng định :
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
 
*GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:
Tương tự, từ đẳng thức
a.d = b.c hãy chỉ ra các tỉ lệ thức sau:

*HS : Về nhà thực hiện.
GV chốt lại kiến thức:
Như vậy:
+) Nếu   thì  a.d   =  b.c
+) Nếu a.d = b.c thì.
             
 
Nếu   thì  a.d   =  b.c
 

 
Chứng minh:
Theo bài ra nên nhân cả hai vế với tích b . d
Khi đó: .
*Tính chất 2:
Ví dụ:
Nếu ta có: 18 . 36  = 27 . 24
Ta suy ra     
 
 
?3.
 
Nếu a.d = b.c thì .
Chứng minh:
Theo bài ra a.d = b.c nên chia cả hai vế với tích   b . c
Khi đó:   
 
 
*Kết luận:
 
Nếu a.d = b.c và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ thức:

 


3. Hoạt động luyện tập: (3 ph)
    - Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức.
    - Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
    - Trả lời nhanh bài 48.
1


 
4. Hoạt động vận dụng. (7 ph)
Bài tập: Tìm x trong tỉ lệ thức:
a)    b)
c) x : 2,5=0,003:0,75   d)
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
 
IV. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
 
Tuần 5
Tiết 10
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
+ Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
+ Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích.
+ Thái độ:Cẩn thận trong tính tốn v nghim tc trong học tập, tích cực trong học tập.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS:
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm .
- Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
- GV: Bài tập cho HS luyện tập.
- HS:Máy tính bỏ túi , các kiến thức về tỉ lệ thức được học , bảng nhóm .
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài: (5 ph)
+  Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Định nghĩa tỉ lệ thức. Cho ví dụ.
         - Bài tập: Từ các TLT sau có lập được TLT không?
                   a) 3,5: 5,25 và 14 : 21              b)
HS2:  Điền vào chỗ (...) để được các đẳng thức đúng:
      1) Nếu thì . . . = . . .
      2) Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có:     ; ; ;
+ Đặt vấn đề: Để củng cố các kiến thức liên quan đến tỉ lệ thức, hôm nay cô trò chúng ta tìm hiểu thêm một vài dạng toán liên quan đến tỉ lệ thức.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
1


Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: (10’). Nhận dạng tỉ lệ thức
Mục tiêu: HS biết dử dụng định nghĩa tỉ lệ thức để làm bài tập. Biết nhận dạng được tỉ lệ thức khi cho các số bất kì.
*GV:
- Cho Hs đọc đề và nêu cách làm bài 49/SGK
 
 
- Gọi lần lượt hai Hs lên bảng, lớp nhận xét.
- Yêu cầu Hs làm miệng bài 61/SBT-12(chỉ rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
*HS :
-  Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau không, nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ thức.
- Lần lượt Hs lên bảng trình bày.
- Hs làm miệng :
Ngoại tỉ : a)  -5,1 ; -1,15
                 b)   6 ; 80
                 c)   -0,375 ;  8,47
Trung tỉ : a)   8,5 ;  0,69
                 b)   35;  14
                 c)   0,875;  -3,63
GV chốt lại: Như vậy muốn biết các số đ cho cĩ lập được tỉ lệ thức hay không ta phải chỉ ra được hai tỉ số .
1. Nhận dạng tỉ lệ thức
 
Bài 49/SGK
a)  = =
Lập được tỉ lệ thức.
b)  39: 52 =
    2,1: 3,5 = =
Vì nn ta không lập được tỉ lệ thức.
c. = = 3:7
Lập được tỉ lệ thức.
d. -7: 4 =
     =
Vì nn ta không lập được tỉ lệ thức.
 
Hoạt động 2: (10’). Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Mục tiêu: HS làm được dạng bài tập tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức.
*GV:
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài 50/SGK
- Kiểm tra bài làm của vài nhóm.
 
 
 
 
 
- Làm bài 69/SBT.
*HS:
- HS làm việc theo nhóm.
- Gọi lần lượt các em lên trình bày.
 
2. Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
 
Bài 50/SGK
Kết quả điền ô vuông:
N.14        Ư. -0,84      B.      H.-25
.9,17      U.           C.16       Y.
L.0,3        I.-63           Ơ.       T.6
Tên tác phẩm: “BINH THƯ YẾU LƯỢC”
Bài 69/SBT

1


 
 
 
 
 
 
GV nhận xét  chốt lại.
a. x2 = (-15).(-60) = 900
x = 30
b. – x2 = -2=
x =
          x = 20:           x = 80
 
Hoạt động 3: (10’). Lập tỉ lệ thức
Mục tiêu: HS biết lập được tỉ lệ thức từ các số đã cho dựa vào định nghĩa tỉ lệ thức.
 
* GV:
- GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức về tích ta lập được bao nhiêu tỉ lệ thức?
- Áp dụng làm bài 51/SGK.
- Làm miệng bài 52/SGK.
 
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT*HS:
- Hs: lập được 4 tỉ lệ thức.
- Hs làm bài.
- Hoạt động nhóm.
 
 
 
 
 
 
 
 
 3. Lập tỉ lệ thức.
Bài 51/SGK
1,5. 4,8 = 2. 3,6
Lập được 4 tỉ lệ thức sau:
= ; =
  = ; =
Bài 68/SBT:
Ta có:
4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
256 = 44, 1024 = 45
Vậy: 4. 44 = 42. 43
             42. 45 = 43. 44
          4. 45 = 42. 44
Bài 72/SBT
  =
ad = bc
ad + ab= bc + ab
a.(d + b) = b.(c +a)
=
 
 
 

 
3. Hoạt động luyện tập: (5 ph)
- Nhấn mạnh định nghĩa và các tính chất của TLT.
- Hệ thống dạng bài tập đã sửa và cách làm.
1


Bài tập 1: Cho tỉ lệ thức . Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức:
HD: Từ suy ra
4. Hoạt động vận dụng.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng. (5 ph)
Bài tập 2: Cho 3x=2y. Hãy tính tỉ số:
HD: . Từ 3x=2y suy ra . Vậy
IV. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
HÌNH HỌC
   Tuần: 5(Tiết 9)                                   LUYỆN TẬP    
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
Kiến thức: Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M sao cho b // a
-   Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song
Kỹ năng: Biết tính số đo của một góc.
Thái độ: Cẩn thận, tự giác học tập
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II.Chuẩn bị :
    1. Giáo viên:: SGK-thước thẳng-thước đo góc-bảng phụ
   2. Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo góc
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
 GV: Nêu tính chất hai hai đường thẳng song song
2.Hoạt động hình thành kiến thức (45 phút).
 
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 35 (SGK)
-Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình
-Một học sinh lên bảng vẽ hình, HS còn lại vẽ vào vở
H: Vẽ được mấy đường thẳng a, mấy đường thẳng b? Vì sao
HS: Theo tiên đề Ơclit ta chỉ có thể vẽ được 1 đt a đi qua A và a // BC …….
 
Bài 35 (SGK)
    
1


GV dùng bảng phụ nêu BT 36 (SGK-94)
Yêu cầu HS quan sát kỹ h. vẽ và đọc nội dung các câu phát biểu rồi điền vào chỗ trống
-Học sinh đọc kỹ đề bài, quan sát hình vẽ nhận dạng các góc
rồi điền vào chỗ trống
Gọi lần lượt học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng bài toán
GV có thể giới thiệu: và là hai góc so le ngoài
-Hãy tìm thêm cặp góc so le ngoài khác? Có mấy cặp ?
-Có nhận xét gì về các cặp góc so le ngoài đó ?
 
Bài 36 (SGK)
  
a) (2 góc so le trong)
b) (cặp góc đồng vị)
c) (vì là cặp góc trong cùng phía)
d)
Vì (2 góc đối đỉnh)
và (cặp góc đồng vị)
 
GV yêu cầu học sinh làm BT 29 (SBT)
Gọi một HS lên bảng vẽ hình: Vẽ 2 đường thẳng a và b sao cho a // b, vẽ đt c cắt a tại A
H: đường thẳng c có cắt đường thẳng b không ? Vì sao
Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm BT 29 phần b (SBT) dưới sự hướng dẫn của GV
GV hướng dẫn học sinh sử dụng phương pháp chứng minh phản chứng làm BT
   GV kết luận.
 
Bài 29 (SBT)
   
Nếu c không cắt b c // b
Khi đó qua A ta vừa có a // b vừa có c // b trái với tiên đề Ơclit
Vậy nếu a // b và c cắt a thì c cắt b
3. Hoạt động luyện tập: (2 ph
Về nhà xem lại các bài tập đã lãm ở lớp
4. Hoạt động vận dụng.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng. (
IV. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Tuần: 5(Tiết 10)                
 
 Bài 6 ; TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG  
 
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức: Học sinh nhận biết đươc quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đường thẳng thứ ba.
  - HS trình bày các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.
Kỹ năng: Biết phát biểu chính  xác một mệnh đề toán học.
     Qua hình vẽ và suy luận, nhận biết một đường thẳng song song hoặc vuông góc với một đường thẳng.
Thái độ: Nghiêm túc, tự giác. Tích cực hợp tác trong hoạt động nhóm
1


  2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II: Chuẩn bị :
    1. Giáo viên: SGK-thước thẳng-com pa-bảng phụ
    2. Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo góc - com pa
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
 GV:    - Nếu vµ th× ?
             -Nếu vµ th× ?
2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt động 1:(13p) Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
Mục tiêu: Học sinh nhận biết đươc quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba, trình bày các kiến thức về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.
GV vẽ h.27 lên bảng, yêu cầu hs quan sát hình vẽ và trả lời ?1 (SGK)
- Có nhận xét gì về quan hệ giữa 2 đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đt thứ 3 ?
GV: ? Cho và . Quan hệ giữa c và b như thế nào ? Vì sao ?
GV gợi ý: Liệu c không cắt b được không ? Vì sao ?
? Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng bao nhiêu ? Vì sao ?
HS nhận xét và giải thích được đt c cắt đường thẳng b và tạo ra 4 góc vuông
? Qua bài tập trên rút ra nhận xét gì ?
 
1. Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
?1.
 
      
*Tính chất 1:  SGK
 
 
  
*Tính chất 2:  SGK
 

Hoạt động 2:(14p) Ba đường thẳng song song
Mục tiêu: Học sinh nhận biết đươc quan hệ giữa hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba.
GV cho học sinh làm ?2-SGK
-GV vẽ h.28 (SGK) lên bảng
H: ?2 cho biết những gì ?
-Dự đoán xem d’ và d’’ có song song với nhau không ?
HS: Cho: ;
       Dự đoán:
 
GV: Vẽ . Cho biết:
+ a có vuông góc với d’ ko ? Vì sao ?
+ a có vuông góc với d’’ ko ? Vì sao ?
+ d’ có song song với d’’ ko? Vì sao ?
 
Từ đó rút ra nhận xét gì ?
 
Học sinh rút ra nhận xét (nội dung tính chất 3)
GV giới thiệu tính chất 3 và ký hiệu 3 đt song song
2. Ba đường thẳng song song
 

Cho ; và
Ta có        (1)
Ta có:     (2)
Từ (1) & (2)   (T/c)
1


 
 
*Tính chất 3:  SGK
Ký hiệu: d // d’ // d’’
 
GV dùng bảng phụ nêu BT
a) Dùng eke vẽ 2 đường thẳng a và b cùng vuông góc với c
b) Tại sao ?
c) Vẽ đường thẳng d cắt a, b lần lượt tại C, D. Đánh số các góc đỉnh C, đỉnh D rồi đọc tên các cặp góc bằng nhau ?
          Giải thích ?
GV gọi lần lượt học sinh lên bảng làm các phần của BT
GV kết luận.
Có: (Vì: , )
(cặp góc so le trong)
 
(cặpgóc đồng vị )
   3. Hoạt động luyện tập: (5 ph)
- Nhấn mạnh định nghĩa và các tính chất của quan hệ tính vuông góc đến đường thẳng song song
4. Hoạt động vận dụng.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng. (5 ph)
 
IV. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
TỰ CHỌN TOÁN 7
Tuần 5 tiết 5
 
BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
- Kiến thức: -  Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết tính tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
                     - Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc, rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết ...
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo.
II.Chuẩn bị:
 - Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng
- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
 Nêu công thức tính Lũy thừa của lũy thừa

Nêu công thức tính Lũy thừa của một tích
1


Nguồn:Loan Lê Cẩm

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử KHDH TUẦN 5
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngKE_HOACH_DAY_HOC_TUAN_5_LOAN.doc[0.61 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
aq240q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2019-03-28 15:55:55
Loại file
doc
Dung lượng
0.61 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
giáo án điện tử KHDH TUẦN 5

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án có liên quan

  • KHDH TUẦN 5
    Đại số 7
    KHDH TUẦN 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/3/2019

    Xem: 0

  • KHDH TUẦN 5
    Đại số 7
    KHDH TUẦN 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 2/10/2018

    Xem: 0

  • KHDH Tin học 6. TUAN 5
    Tin học 6
    KHDH Tin học 6. TUAN 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/9/2018

    Xem: 0

  • KHDH TOÁN 7 - TUẦN 5
    Toán học 7
    KHDH TOÁN 7 - TUẦN 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/9/2016

    Xem: 0

  • KHDH Tin học 6. TUAN 5
    Tin học 6
    KHDH Tin học 6. TUAN 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 16/9/2018

    Xem: 0

  • KHDH TOÁN 6 - TUẦN 5
    Toán học 6
    KHDH TOÁN 6 - TUẦN 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/9/2016

    Xem: 1

  • KHDH Tin 8 Tuan 5
    Tin học 8
    KHDH Tin 8 Tuan 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/9/2017

    Xem: 0

  • KHDH TOÁN 6 - TUẦN 5
    Toán học 6
    KHDH TOÁN 6 - TUẦN 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/9/2016

    Xem: 7

  • KHDH Tin 8 Tuan 5
    Tin học 8
    KHDH Tin 8 Tuan 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/9/2017

    Xem: 7

  • KHDH-Tin học 9. TUẦN 5
    Tin học 9
    KHDH-Tin học 9. TUẦN 5

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 14/9/2018

    Xem: 0