KHDH TUẦN 6

giáo án điện tử Toán học Toán học 7 Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-03-28 15:57:07 Tác giả Loan Lê Cẩm loại .doc kích thước 0.88 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 6 Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7 Thứ Ngày Tiết thứ Tiết PP CT Lớp Môn Tên bài Ghi chú Hai 8/10/2018 1 9 6A1 CNghê Sử dụng bảo quản trang phục(tt) 3 10 7A1 ĐS Luyện tập

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 6
Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7
Thứ
Ngày
Tiết thứ
Tiết
PP
CT
Lớp
Môn
Tên bài
Ghi chú
Hai
8/10/2018
1
 
 
 
 
 
 
9
6A1
CNghê
Sử dụng bảo quản trang phục(tt)
 
3
10
7A1
ĐS
Luyện tập
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Ba
9/10/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
10
7A2
ĐS
Luyện tập
 
4
10
6A1
CNghê
Thực hành : ôn tập một số mũi khâu cơ bản
 
5
10
7A1
HH
Từ vuông góc đến song song
 

10/10/2018
1
11
7A2
HH
Luyện tập
 
2
 
 
 
 
 
3
11
6A3
CNghê
Thực hành : ôn tập một số mũi khâu cơ bản (tt)
 
4
11
7A1
ĐS
Tính chất dảy tỉ số bằng nhau
 
5
 
 
 
 
 
Năm
11/10/2018
1
11
7A1
HH
Luyện tập
 
2
11
7A2
ĐS
Tính chất dảy tỉ số bằng nhau
 
3
 
 
 
 
 
4
6
7A2
TC
Ôn tập về hai đường thẳng  vuông góc
 
5
6
7A1
TC
 
 
Sáu
12/10/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Bảy
13/10/2018
1
 
 
 
 
 
2
12
6A3
CNghê
Thực hành cắt khâu vỏ gối hình chử nhật
 
3
12
7A2
HH
Định lí
 
4
 
 
 
 
 
5
 
7A1
SHL
Sinh hoạt cuối  tuần
 
                                                                                                Ngày 26/ 9/2018
    Người soạn
                                                                                          Lê Cẩm Loan
                                                                                                                                                                
 
 
 

Ngày soạn 26/9/2018                                    Ngày dạy: từ ngày 8/10 đến ngày 13 /10/2018
Tuần: 6  Tiết: 11  
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7  TUẦN 6
 
§8. TÍNH CHẤT DẢY TỈ SỐ BẰNG NHAU                                    
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
+ Kiến thức: Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
+ Kĩ năng: Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên quan.
+ Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong hoạt động nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự học và tính toán.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học.
- Năng lực sử dụng các công thức tổng quát.
- Năng lực tư duy lô gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhóm.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
- GV: Baỷng phuù, baứi taọp cuỷng coỏ.
- HS: Maựy tớnh boỷ tuựi, xem trửụực baứi mụựi.
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài: (5 ph)
+ Kiểm tra bài cũ:
      Thế nào là tỉ lệ thức ?.Cho ví dụ minh họa ?.
+ Đặt vấn đề: Từ có thể suy ra ?
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
 
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : (30’)Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Mục tiêu: HS hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
 
 
*GV  : Yêu cầu học sinh làm ?1.
 
*HS : Thực hiện.
 
 
*GV hướng dẫn chứng minh HS:
*HS thực hiện.
 
 
 
 
 
 
 
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. 
?1. Cho tỉ lệ thức
Khi đó :
  =   .
Nếu có tỉ lệ thức
thì     
Vì :
Đặt = k. (1)
Khi đó : a = k.b ; c =  k.d


 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
GV Nhận xét và chốt lại.
Từ dãy tỉ số bằng nhau
ta suy ra :
 
 
Suy ra:
   (2)   ( b+d )
    (3)   ( b+d )
 
Từ (1), (2) và (3) ta có:

 
- Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau :
Từ dãy tỉ số bằng nhau
ta suy ra :
 
( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
 
Ví dụ:
Từ dãy tỉ số
Áp dụng tính chất ta có :
 

 
 
Hoạt động 2 : (10’) Chú ý :
Mục tiêu: HS hiểu được cách viết dãy tỉ số cũng như a : b : c = 2 : 3 : 5
*GV: Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5.
Ta viết: a : b : c = 2 : 3 : 5
*HS  : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
 
*GV  : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau :
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8; 9; 10.
*HS  : Thực hiện.
*GV  : Nhận xét và chốt lại.
 2. Chú ý :
Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5.
Ta viết :      a : b : c = 2 : 3 : 5
 
?2.



Như vậy : Khi có dãy tỉ số , ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5.
 
 

3. Hoạt động luyện tập: (2ph)
    - Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số.
    - Gọi Hs làm bài 45/SGK.
4. Hoạt động vận dụng. (3 ph)
    - Hoạt động nhóm bài 57/SGK.
Bài tập: Tìm x, y, z, biết rằng: và  x + y – z = 69
HD: Biến đổi
Đs: x=60, y=72, z=63
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV.  Rút kinh nghiệm:
 
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tuần 6
Tiết 12
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
+ Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập.
+ Kĩ năng: Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.
+ Thái độ: Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhóm và cẩn thận trong khi tính toán và biến đổi.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự học và tính toán.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học.
- Năng lực sử dụng các công thức tổng quát.
- Năng lực tư duy lô gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhóm.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
- GV: Bài tập kiểm tra bài cũ.
-HS: Máy tính bỏ túi, nắm chắc các công thức về dãy tỉ số bằng nhau
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài: (10 ph)
+ Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết CTTQ của tính chất dãy tỉ số bằng nhau. Sửa bài tập 56(sgk)
HS2: Viết CTTQ tính chất mở rộng của dãy tỉ số bằng nhau.      
         - Tìm 3 số a, b, c biết: và a + b + c = -90         

+  Đặt vấn đề: Tiết trước ta đã tìm hiểu các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm một vài dạng toán về dãy tỉ số bằng nhau.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
 
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: (10 ph). Tìm số chưa biết
Mục tiêu: HS biết làm bài tập dạng tìm số chưa biet611.
*GV:
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK.
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b.
- Lớp nhận xét.
*HS:
- HS : Nêu cách làm.
 
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập.
 
 
 
 
 
 
 
GV nhận xét và chốt lại.
1. Tìm số chưa biết
 
Bài 60/SGK
a. (.x) : = 1 :
(.x) : = 4
  .x    = 4.
  .x    = 5
       x    = 15
b. 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x)
    0,1.x      = 2,25 :(4,5 : 0,3)
    0,1.x      = 0,15
          x      = 1,5
Hoạt động 2: ( 10 ph). Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau .
Mục tiêu: HS biết làm bài tập dạng lieân quan ñeán daõy tæ soá baèng nhau .
*GV :
- Cho Hs đọc đề bài 79/SBT và cho biết cách làm.
- Cho Hs đoc đề bài
61/SGK và cho biết cách làm.
- Cho Hs tìm thêm các cách khác nữa.
 
*HS :
- Hs : đọc đề và nêu cách làm.
- Hoạt động nhóm.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
2. Các dạng bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau
 
Bài 79/SBT
Ta có :
= = =
== = -3
a = -3.2 = -6
      b= -3.3 = -9
      c = -3.4 = -12
      d = -3.5 = -15
Bài 61/SGK
Tacó :
= = = = = 2
x = 16 ;  y = 24 ;  z = 30


GV nhận xét và chốt lại.
 
Hoạt động 3 : (10 ph). Các bài toán về chứng minh
 
 
- GV: Làm baøi 64/SGK
- GV hướng dẫn trước khi hoạt động nhóm
- Hoạt động nhóm.
*HS đọc đề
- Nghe GV hướng dẫn.
 
 
 
 
GV nhận xét và chốt lại.
 3. Các bài toán về chứng minh
Bài 64/SGK
Gọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d.
Ta có :
===== 35
a = 35.9 = 315
     b  = 35.8 = 280
     c  = 35.7 = 245
     d = 35.6 = 210
Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là 315hs, 280hs, 245hs, 210hs.

3. Hoạt động luyện tập: (5 ph)
- Hệ thống dạng bài tập đã sửa, nhấn mạnh phương pháp giải.
- Nhắc lại các vấn đề cần lưu ý HS khi giải toán.
4. Hoạt động vận dụng.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV.  Rút kinh nghiệm:
 
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
HÌNH HỌC
Tuần 6 Tiết 11                                                   
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
. Kiến thức:Nắm vững quan hệ giữa 2 đường thẳng cùng  hoặc cùng // với đường thẳng thứ 3.
. Kỹ năng:Rèn kỹ năng phát biểu đúng một mệnh đề toán học.Bước đầu biết suy luận.
. Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học. Nghiêm túc khi học tập.
Thái độ: Nghiêm túc, tự giác. Tích cực hợp tác trong hoạt động nhóm
  2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II: Chuẩn bị
    1. Giáo viên: SGK-thước thẳng-com pa-bảng phụ
   2. Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo góc - com pa
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 5 phút).

2.Hoạt động hình thành kiến thức (5phút).
 
Hs1: BT42/98 Sgk.
 
 
 
 
 
 
 
 
Hs2: BT43/98 Sgk.
 
 
 
 
 
 
 
 
Hs3: BT44/98 Sgk.

a//b vì ac, bc.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứba thì chúng song song với nhau.
 

cb vì ca, b//a.
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.
 

c//b vì b//a, c//a
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

 
 
     3. Hoạt động luyện tập (37’)
Hoạt động của thầy
Ghi bảng
 

a) Vì sao a//b?
b)Tính =?
-GV gọi HS nhắc lại tính chất quan hệ giữa tính   và //.
-HS nhắc lại.
-Vậy vì sao a//b.
-Vì cùng  c.
GV gọi HS nhắc lại tính chất của hai đường thẳng song song.
 
 
Bài 46 SGK/98:
Giải:
a) Vì ac (tại A)
 bc (tại B)
=> a//b
b) Vì a//b
=>+=1800 (2 góc trong cùng phía)
=> = 600

a//b, = 900, =1300.
Tính ,

Bài 47 SGK/98:
Giải:
Vì a//b
Và a  c (tại A)
=> b  c (tại B)
=> = 900.
Vì a//b
=> += 1800 (2 góc trong cùng phía)
=>= 500
Đề bài : Cho tam giác ABC. Kẻ tia phân giác AD của (D  BC). Từ một điểm M thuộc đoạn thẳng DC, ta kẻ đường thẳng // với AD. Đường thẳng này cắt cạnh AC ở điểm E và cắt tia đối của tia AB tại điểm F. Chứng minh:
a) =
b) =
c) =
-GV gọi HS đọc đề. Gọi các HS lần lượt vẽ các yêu cầu của đề bài.
-Nhắc lại cách vẽ tia phân giác, vẽ hai đường thẳng //, hai đường thẳng vuông góc.
-Nhắc lại tính chất của hai đường thẳng //.

Đề bài :
Giải:
a) Ta có: AD//MF
=> = (sole trong)
mà: =
(AD: phân giác )
=>=
b) Ta có:
AD//MF
=>= (đồng vị)
mà = (câu a)
=>=
c) Ta có:
MF AC = E
=> và là 2 góc đối đỉnh.
=> =
mà = (câu b)
=> =
 
 
 
 
 
 
 
 
3. Hoạt động luyện tập: (3 ph)
-       Làm thế nào biết được hai đường thẳng có // với nhau hay không ?
-       Học thuộc các tính chất đã học, ôn tiên đề Ơ-clit và tính chất 2 đường thẳng //.
-       Làm bài tập 47;48/98;99 Sgk. Xem trước bài 7 : Định lí.
4. Hoạt động vận dụng.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV.  Rút kinh nghiệm:
 
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

Tuần 6 Tiết 12
 
§7 ĐỊNH LÍ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
Kiến thức: - Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)
                  - Biết trình bày cách chứng minh một định lí.
                  - Biết đưa một định lí về dạng nếu… thì…
Kĩ năng: - Làm quen với mệnh đề logic p => q
Thái độ: - Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác. Tích cực hợp tác trong hoạt động nhóm
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II. Chuẩn bị:
- GV: Bài soạn, SGK, SGV.
-HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập.
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
 GV:     - Nếu .......thì........       là định lý
2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).
 
 
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định lý (20’)
Mục tiêu: Biết cấu trúc của một định lí (giả thiết, kết luận)
GV giới thiệu định lí như trong SGK và yêu cầu HS làm ?1:
Ba tính chất ở §6 là ba định lí. Em hãy phát biểu lại ba định lí đó. GV giới thiệu giả thiết và kết luận của định lí sau đó yêu cầu HS làm ?2
a) Hãy chỉ ra GT và KL của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”.
b) Vẽ hình minh họa định lí trên và viết GT, KL bằng kí hiệu.
 
 
 
 
1) Định lí:
Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là đúng.
?1
?2
a) GT: Hai đường thẳng phân biệt cùng // với một đường thẳng thứ ba.
KL: Chúng song song với nhau.
b)
GT
a//c; b//c
KL
a//b

Hoạt động 2: Chứng minh định lí. ( 22’)
Mục tiêu:  Biết trình bày cách chứng minh một định lí.
GV: Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận và cho HS làm VD:
Chứng minh định lí: Góc tạo bởi 2 tia phân giác của 2 góc kề bù là một góc vuông.
GV gọi HS vẽ hình và ghi GT, KL.
HS ghi GT và KL
GT
=kề bù.
Om: tia pg
On: tia pg
KL
=900
HS lên bảng chứng minh.
2/ Chứng minh định lí.
Ta có:
= (Om: tia pg của)
= (On: tia pg của)
=>+=(+)
Vì Oz nằm giữa 2 tia Om, On và vì và kề bù nên:

 
=.1800 = 900
GV cho HS làm bài, 50 SGK/101
a) Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
b)
GT
a  b
b  c
KL
a//b

 
Bài 50 SGK/101:

 
 
3. Hoạt động luyện tập: (5 ph)
-       Bài tập 49,50/101 Sgk.
-       Học bài và làm bài tập51,52,53/101 Sgk.
4. Hoạt động vận dụng.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV.  Rút kinh nghiệm:
 
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
 
TỰ CHỌN TOÁN 7
Tuần 6 tiết 6
 
. ÔN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẮNG VUÔNG GÓC
 
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
1.  Kiến thức: - HS được củng cố Kiến thức về 2 đường thẳng vuông góc
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc
2.  Kỹ năng:- Biết vẽ hình chính xác,  nhanh
- Tập suy luận
- Bước đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài toán cụ thể.
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác.
3.  Thái độ:- Có ý thức tự nghiên cứu Kiến thức,  sáng tạo trong giải  toán
 
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II.Chuẩn bị :
 - Giáo viên: Bảng phụ, th­ướcc thẳng
- Học sinh: Bảng nhóm, th­ước thẳng
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
Kiểm tra: - Hãy phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc.
2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút
Hoạt động của GV và HS
Nội dung

                                      * Hoạt động  1: Toùm taét lyù thuyeát:
+ Hai đường thẳng cắt nhau v trong cc gĩc tạo thành cĩ một góc vuông là hai đường thẳng vuông góc.
 + Kí hiệu xx’  yy’. (xem Hình 2.1)
 + Tính chất: “Có một và chỉ một đường thẳng đi qua M và vuông góc với a”. (xem hình 2.2)
 + Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng thì đường thẳng đó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy. (xem hình 2.3)

* Hoạt động  2: Luyện tập
- Ôn tập tiếp kiến thức về  hai đường thẳng vuông góc.
 
GV treo bảng phụ ghi đề bài yêu cầu HS đứng tại chổ trả lời
Bi 1 . Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a)Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.
b)Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.
c)Hai đường thẳng vuông góc thì trùng nhau.
d)Ba câu a, b, c đều sai.
Bài 2. Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O. Vẽ tia Om là phân giác của , và tia On là phân giác của . Tính số đo góc mOn.
 
GV: yêu cầu Hs đọc đề
HS : nhp bi
Gọi HS ln bảng trình by
HS: Nhận xt
GV đánh giá, nhận xét bài làm.
 
 
 
 
 
 
 
Bài 1:
Đáp án: b
 
Bài 2:
                                y
                  m                                n
 
             x                                        x’
                               O
 
 
                                   y’
Vì Om là phân giác của xOy nên:
xOm = mOy = xOy : 2 = 450
Vì On là phân giác của yOx’ nên:
x’On = nOy = yOx’: 2 = 450
mOn = mOy + nOy = 450+450= 900
                             D                  M
Bài 3:  A                          
 

Nguồn:Loan Lê Cẩm

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử KHDH TUẦN 6
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngKHDH_TUAN_6_LOAN.doc[0.88 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
cq240q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2019-03-28 15:57:07
Loại file
doc
Dung lượng
0.88 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
giáo án điện tử KHDH TUẦN 6

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án có liên quan

  • KHDH TUẦN 6
    Đại số 7
    KHDH TUẦN 6

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/3/2019

    Xem: 0

  • KHDH TUẦN 6
    Đại số 7
    KHDH TUẦN 6

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 2/10/2018

    Xem: 0

  • KHDH TOAN 6 TUAN 6
    Toán học 6
    KHDH TOAN 6 TUAN 6

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 22/9/2016

    Xem: 0

  • KHDH TOAN 6 TUAN 6
    Toán học 6
    KHDH TOAN 6 TUAN 6

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 22/9/2016

    Xem: 1

  • KHDH TOAN 6 TUAN 6
    Toán học 6
    KHDH TOAN 6 TUAN 6

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 22/9/2016

    Xem: 1

  • KHDH sohoc 6-Tuan 32
    Toán học 6
    KHDH sohoc 6-Tuan 32

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 10/4/2016

    Xem: 0

  • KHDH TOÁN 6 TUAN 9,10
    Toán học 6
    KHDH TOÁN 6 TUAN 9,10

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 14/10/2016

    Xem: 0

  • KHDH Toan 6 tuan 11
    Toán học 6
    KHDH Toan 6 tuan 11

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/11/2016

    Xem: 0

  • KHDH Tin học 9. TUAN 6
    Tin học 9
    KHDH Tin học 9. TUAN 6

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/9/2018

    Xem: 0

  • KHDH-Tin học 6. TUAN 4
    Tin học 6
    KHDH-Tin học 6. TUAN 4

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 9/9/2018

    Xem: 0