KHDHTUẦN 3

giáo án điện tử Toán học Toán học 7 Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-03-28 15:54:50 Tác giả Loan Lê Cẩm loại .doc kích thước 0.51 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập- Tự do- Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 4 Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7 Thứ Ngày Tiết thứ Tiết PP CT Lớp Môn Tên bài Ghi chú Hai 24/9/2018 1 5 6A1

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập- Tự do- Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 4
Bộ môn dạy: TOÁN 7 - C/NGHỆ 6- TC TOÁN 7
Thứ
Ngày
Tiết thứ
Tiết
PP
CT
Lớp
Môn
Tên bài
Ghi chú
Hai
24/9/2018
1
 
 
 
 
 
 
5
6A1
CNghê
Bài 2 :lựa chọn trang phục  (tt)
 
3
6
7A1
ĐS
Bài 5 :Lũy thừa một số hữu tỉ
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Ba
25/9/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
6
7A2
ĐS
Bài 5 :Lũy thừa một số hữu tỉ
 
4
6
6A1
CNghê
Bài 2 :lựa chọn trang phục  (tt
 
5
6
7A1
HH
Bài 4 :Hai đường thẳng song song
 

26/9/2018
1
7
7A2
HH
Luyện tập
 
2
 
 
 
 
 
3
7
6A3
CNghê
Bài3:Thực hành :lựa chọn trang phục 
 
4
7
7A1
ĐS
Bài 6 :Lũy thừa một số hữu tỉ(tt)
 
5
 
 
 
 
 
Năm
27/9/2018
1
7
7A1
HH
Luyện tập
 
2
7
7A2
ĐS
Bài 6 :Lũy thừa một số hữu tỉ(tt)
 
3
 
 
 
 
 
4
4
7A2
TC
Bài tập lũy thừa số hữu (tt)
 
5
4
7A1
TC
Bài tập lũy thừa số hữu (tt)
 
Sáu
28/9/2018
1
 
 
 
 
 
2
 
 
 
 
 
3
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
5
 
 
 
 
 
Bảy
29/9/2018
1
 
 
 
 
 
2
8
6A3
CNghê
Bài 4; sử dụng bảo quản trang phục
 
3
8
7A2
HH
Bài 5 : Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song
 
4
 
 
 
 
 
5
 
7A1
SHL
Sinh hoạt cuối  tuần
 
                                                                                                Ngày 18/9/2018
    Người soạn
                                                                                          Lê Cẩm Loan
                                                                                                                                                                
 
 
 
 

Ngày soạn 18/9/2018                                       Ngày dạy: từ ngày24/9 đến ngày29 /9/2018
Tuần: 4  Tiết: 7  
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7  TUẦN 3
§5. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
 
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
+ Kiến thức: Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
+ Kĩ năng:  Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài toán liên quan.
+ Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong  nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự học và tính toán.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học.
- Năng lực sử dụng các công thức tổng quát.
- Năng lực tư duy lô gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhóm.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
-GV: Bảng phụ ghi bài tập 34(sgk).
-HS: Maùy tính boû tuùi, naém chaéc caùc coâng thöùc veà luõy thöøa, baûng nhoùm.
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài: (6 ph)
+ Kiểm tra bài cũ:
   HS1: -Điền vào chỗ (…): xn = . . . ; khi x = thì . . .
           -Tính:
   HS2: -Điền vào chỗ (…): xm . xn = . . . ; xm : xn = . . .
           -Tìm x, biết:
+ Đặt vấn đề: Để tính nhanh tích (0,125)3.83 ta làm như thế nào? Nội dung bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
 
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : (10’). Tìm hiểu về lũy thừa của một tích.
Mục tiêu: HS nắm được công thức tổng quát lũy thừa của một tích và biết vận dụng vào làm bài tập.
 
 
 
*GV  : Yêu cầu học sinh làm ?1.
 
*HS : Thực hiện.
 
 
 
1. Lũy thừa của một tích.
 
?1. Tính và so sánh:
 
a, == 100;  
b, ==


*GV : Nhận xét và đưa ra công thức.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu công thức trên bằng lời
 
 
 
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
 
*HS : Thực hiện.
 
 
*GV : Nhận xét và chốt lại.
 



*Công thức:
 


 
( Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa).
?2.
Tính:
a,                   
b, 
 
Hoạt động 2 : (20’). Tìm hiểu về lũy thừa của một thương.
Mục tiêu: HS nắm được công thức tổng quát lũy thừa của một thương và biết vận dụng công thức vào bài tập cụ thể.
 
GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Tính và so sánh:
a,và ;            b, và
HS : Thực hiện.
a,= =           
b, = =
GV : Nhận xét và khẳng định :
Với x và y là hai số hữu tỉ khi đó :

HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
         Phát biểu công thức trên bằng lời.
GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
Tính:

HS : Thực hiện.
GV : Nhận xét.
HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
 
 
 
 
2. Lũy thừa của một thương.
?3.
Tính và so sánh:
a,= =           
b, = =
 
 
 
 
*Công thức:
 


 
 
 
?4.
Tính:



 
 
 
GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Tính:
a,             b,
HS : Hoạt động theo nhóm.
GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
GV chốt lại kiến thức:
                              
?5.
Tính:
a,
                     
b,
                     

 
3. Hoạt động luyện tập: (5 ph)
- Nhắc lại 2 công thức trên.
- Hoạt động nhóm bài 35/SGK.
Bài tập 35(sgk).
Với a0, a1,  nếu am = an  thì m = n. Dựa vào tính chất này, tìm các số tự nhiên m và n, biết:
 a) b)
Đáp án.
a) hay
Vậy, m = 5
b) Kết quả: n = 3
4. Hoạt động vận dụng. (2 ph)
Bài tập thêm: Chứng tỏ rằng:
a) A = 220 – 217 chia hết cho 17;    
b) B = 106 + 57 chia hết cho 69
c) C = 310.199 – 39.500 chia hết cho 97
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tuần: 4 Tiết: 8 
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
+ Kieán thöùc: Củng cố các kiến thức về luỹ thừa của 1 số hữu tỉ.
+ Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa trong giải toán.
+ Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận trong học tập.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự học và tính toán.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học.
- Năng lực sử dụng các công thức tổng quát.

- Năng lực tư duy lô gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhóm.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
-GV: Đề kiểm tra, mỗi HS 1 phiếu.
-HS: Ơn tập bài cũ, máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài: ( Kiểm tra 5 phút )
*Đề bài:
Bài 1(3đ). Tính giá trị của biểu thức:
Bài 2(7đ). Tìm x, biết:
  a)                             
 
*Đáp án:
Bài 1. (2,0đ):  
Bài 2.
a) (3,0đ) x = 2 hoặc x = 3
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
 
Hoạt động của thầy – trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1.(25 ph) Bài tập về tìm giá trị của các biểu thức.
Mục tiêu: HS biết vận dụng công thức lũy thừa để tính giá trị biểu thức.
 
 
 
GV gọi 3 HS lên bảng sửa bài, gợi ý thêm về cách làm nếu HS còn lúng túng
d)
GV từng bước gợi ý để HS làm câu d
- Hãy nhận xét về các số hạng của tử?
GV gợi ý để HS phân tích tử thành nhân tử:     23.33 + 3.32.22 + 33
- Dựa vào t/c nào của phép nhân để ta biến đổi tiếp ở tử?
GV gọi 1 HS lên bảng hoàn chỉnh câu d.
 
 
 
 
Bài tập. Tính:
a)
GV để HS tự nêu cách làm, GV nhận xét và thông báo cách làm đúng, sau đó gọi 1 HS lên bảng làm
Bài tập 37(sgk).
a)
b)
c)

Bài tập. Tính:
 
a)
 
 


b)
GV gợi ý sau đó gọi 1 HS lên bảng thực hiện: sử dụng công thức để biến đổi tích trên
c)
GV gọi 1 HS lên bảng tính, cả lớp làm vào tập, GV cùng lớp nhận xét
 
 
GV nhận xét và chốt lại.
 
b) =
                      
c)
 
 
Hoạt động 2. (12 ph) Dạng bài tập về so sánh.
Mục tiêu: HS biết tính biến đổi lũy thừa bằng cách suy luận rồi so sánh hai số.
 
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các luỹ thừa có số mũ là 9
b) Trong hai số 227 và 318, số nào lớn hơn?
GV gọi HS lên bảng thực hiện câu b.
HS nhận xét.
GV chốt lại.
Bài tập 38(sgk).
a) 227 = (23)9 = 89 ;   318 = (32)9 = 99
b)Vì 8 9 9 . Vậy, 227 18
 

3. Hoạt động luyện tập: (3 ph)
- Hệ thống dạng bài tập đã sửa.
- Nhấn mạnh các kiến thức về luỹ thừa đã học
4. Hoạt động vận dụng.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
HÌNH HỌC
   Tuần: 4 (Tiết 7)                            
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
* Kiến thức: Học sinh nắm được thế nào là hai đường thẳng song song
-    Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song
*Kỹ năng: Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy.
-         Biết sử dụng eke và thước thẳng hoặc chỉ dùng eke để vẽ 2 đường thẳng song song.
*Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho HS:

- Năng lực tự học và tính toán.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học.
- Năng lực sử dụng các công thức tổng quát.
- Năng lực tư duy lô gic, năng lực sáng tạo, hợp tác nhóm.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
     . Giáo viên:  SGK-thước thẳng-eke, thước đo góc.
. Học sinh: SGK-thước thẳng-eke, thước đo góc.
III. Tổ chức hoạt động học của HS:
Hoạt động dẫn dắt vào bài
* . Kiểm tra bài cũ: (5 P):
 Phát biểu tính chất hai đường thẳng song song
  2. Hoạt động hình thành kiến thức: 
 
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
Hoạt Động: Luyện tập(35P):
Mục tiêu: HS biết vận dụng một số kiến thức đã học để làm bài tập
 GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 26 (SGK-91)
Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình theo cách diễn đạt của đề bài
H: Muốn vẽ một góc 1200 ta có những cách nào ?
HS: +Thước đo góc
       + êke (có góc 600)
 
 
 
GV y/c h/s đọc đề bài BT 27 (SGK-91)
Bài tập cho biết điều gì? Yêu cầu điều gì?
HS: Cho
Yêu cầu: Qua A vẽ đoạn thẳng AD // BC và AD = BC
Muốn vẽ AD // BC ta làm như thế nào ?
Muốn có AD = BC ta làm như thế nào ?
- Ta có thể vẽ được mấy đoạn AD như vậy ?
HS: Ta có thể vẽ được 2 đoạn thẳng AD như vậy
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 28 (SGK-91)
HS: Nêu cách vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’ sao cho xx’// yy’?
GV gọi một học sinh lên bảng vẽ hình, yêu cầu học sinh còn lại vẽ hình vào vở
Một học sinh lên bảng vẽ hình
Học sinh lớp nhận xét, góp ý
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và làm
 
 BT 29 (SGK-92)
H: Đề bài cho biết điều gì? Yêu cầu làm gì ?
Bài 26 (SGK)
   
Ax // By (cặp góc so le trong bằng nhau)
 
 
 
Bài 27 (SGK)
 
Cách vẽ:
- Qua A vẽ đường thẳng song song với BC
- Trên đường thẳng đó lấy điểm D sao cho AD = BC
 
 
 
 
 
Bài 28 (SGK)
   
Cách vẽ:
- Vẽ đường thẳng xx’

HS: Cho góc nhọn xOy và điểm O’
Y/cầu: Vẽ góc nhọn x’O’y’ có ;
+ So sánh và
GV yêu cầu một học sinh lên bảng vẽ góc xOy và điểm O’
H: Có mấy vị trí điểm O’ đối với góc xOy ?
Gọi một học sinh khác lên bảng vẽ góc x’O’y’ sao cho và
Hãy dùng thước đo góc kiểm tra xem và có bằng nhau không?
  Một học sinh khác lên bảng dùng thước đo góc kiểm tra xem và có bằng nhau không?            
GV kết luận.
- Lấy . Qua B vẽ đường thẳng
- Lấy điểm . Qua A vẽ đường thẳng
Ta có:
 
Bài 29 (SGK)
Cho và có: ;
 
 
Ta có:  =
3. Hoạt động luyện tập: (5 ph)
- Hệ thống dạng bài tập đã sửa.
- Nhấn mạnh Cách vẽ hai đường thẳng song song
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 30 (SGK)   và   24, 25, 26 (SBT-78)
- Làm BT 29: Bằng suy luận khẳng định  20P): và   cùng nhọn có  và thì =
4. Hoạt động vận dụng.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tuần: 4 (Tiết 8)                         
   §5. TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
 
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
Kiến thức: Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M sao cho b // a
-   Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song
Kỹ năng: Biết tính số đo của một góc.
Thái độ: Cẩn thận, tự giác học tập
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II.Chuẩn bị :

    1. Giáo viên:: SGK-thước thẳng-thước đo góc-bảng phụ
   2. Học sinh: SGK-thước thẳng-thước đo góc
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).
 GV: Có bao nhiêu đường thẳng ab đi qua điểm M và
2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).
Hoạt ðộng của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1:(13 phút): Kiểm tra, tìm hiểu tiên đề Ơclit.
Mục tiêu: HS nắm được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M sao cho b // a
Hoạt động 1:(15 phút)   
Kiểm tra, tìm hiểu tiên đề Ơclit  
GV yêu cầu HS làm BT sau:
BT: Cho . Vẽ đường thẳng b đi qua M và b// a
Một học sinh lên bảng vẽ hình
Gọi một học sinh lên bảng vẽ
H: Còn cách vẽ nào khác ko?
GV: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua M và song song với a?
GV giới thiệu tiên đề Ơclit
Y/cầu học sinh nhắc lại và vẽ hình vào vở
Học sinh phát biểu nội dung tiên đề Ơclit
Cho học sinh đọc mục: “Có thể em chưa biết” giới thiệu về nhà bác học Ơclit.
 
1. Tiên đề Ơclit
   
, b đi qua M và b// a là duy nhất
 
 
 
*Tính chất:   SGK
 
 
 
 
Hoạt động 2 (24 phút) : Tính chất của hai đường thẳng song song
Mục tiêu:  Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được tính chất của 2 đường thẳng song song
GV cho học sinh làm ? (SGK)
Gọi lần lượt học sinh làm từng câu a, b, c, d của ?
Học sinh nhận xét được:
+ Hai góc so le trong bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
Học sinh rút ra nhận xét
Hãy kiểm tra xem 2 góc trong cùng phía có quan hệ với nhau như thế nào ?
GV giới thiệu tính chất hai đường thẳng song song
H: Tính chất này cho điều gì? và suy ra điều gì ?
GV kết luận
2. Tính chất 2 đt song song
 
 
 
 
 
 
*Tính chất: SGK

 
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài và quan sát h.22 (SGK)
GV vẽ hình 22 lên bảng
 
Yêu cầu HS tóm tắt đề bài dưới dạng cho và tìm
Bài tập:
 
Bài 34  Cho
 

    Hãy tính
Học sinh suy nghĩ, thảo luận tính toán số đo các góc và trả lời câu hỏi bài toán
H: So sánh và ?
Dựa vào kiến thức nào để tính số đo ?
GV dùng bảng phụ nêu BT 32
H: Phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung của tiên đề Ơclit ?
Học sinh đọc kỹ nội dung các phát biểu, nhận xét đúng sai
GV dùng bảng phụ nêu tiếp nội dung BT 33 (SGK) Điền vào chỗ trống, yêu cầu học sinh làm.
GV kết luận.
a)Ta có: (cặp góc so le trong)
b) Ta có:
 
Mà (đồng vị)
c) (so le trong)
Bài 32  Phát biểu nào đúng?
a) Đúng    ;   b) Đúng  ;   c) Sai   ;  d) Sai
Bài 33  Điền vào chỗ trống
a)…………..bằng nhau
b) …………..bằng nhau
c) …………  bù nhau
 
 3. Hoạt động luyện tập: (5 ph)
Phát biểu lại tiên đề Ơclit
-Nêu tính chất hai đt song song.
   - Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 31, 35(SGK)   và   27, 28, 29(SBT-78, 79
4. Hoạt động vận dụng.
5. Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
IV. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
   TỰ CHỌN TOÁN 7
Tuần 4 tiết 4
 
BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ.
- Kiến thức: -  Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết tính tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
                     - Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc, rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết ...
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
 
2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
II.Chuẩn bị:
 - Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng
- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng
III.Tổ chức hoạt động của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài ( 3 phút).

 GV: Có thể viết và dưới dạng hai luỹ thừa có cùng cơ số ta làm như thế nào?
2.Hoạt động hình thành kiến thức (42 phút).   
Nội dung
Hoạt động thầy - trò
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ. (17’)
Mục tiêu: - Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
 
GV yêu cầu một HS lên bảng viết lại công thức tổng quát về tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số?
HS lên bảng viết

     
  Gv gọi HS khác viết công thức lũy thừa của lũy thừa?

HS lên bảng viết công thức.
Tương tự GV gọi 2 HS khác lên bảng viết tiếp công thức lũy thừa của một tích, thương.
HS:
GV nhận xét và chốt lại nội dung.
 
    1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
   xn =    x.x....x   (x Q, n  N)
                   n th/số
 
2. Tích và thương của lũy thừa cùng cơ số
     
     
3.  Lũy thừa của lũy thừa

4. Lũy thừa của một tích.

 
5. Lũy thừa của một thương
 
 
Hoạt Động 2: Áp  dụng. (25’)
Mục Tiêu: rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết ...
 
GV yêu cầu 2 HS lên bảng sửa bài tập 27 SGK /19.
HS lên bảng trình bày:
HS 1: Làm câu a,b
HS 2 làm câu c,d
 
GV gọi HS khác nhận xét.
HS đứng tại chỗ nhận xét
GV chốt lại kiến thức
Bài tập 27: SGK /19
a)
b)
c)
d)
 
 
3. Hoạt động luyện tập: (5 ph)
Bài tập 29: SGK /19
 
a)
4. Hoạt động vận dụng.

Nguồn:Loan Lê Cẩm

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử KHDHTUẦN 3
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

doc.pngKE_HOACH_GIANG_DAY_TUAN_4LOAN.doc[0.51 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
8p240q
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2019-03-28 15:54:50
Loại file
doc
Dung lượng
0.51 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
0
giáo án điện tử KHDHTUẦN 3

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án có liên quan

  • KHDHTUẦN 3
    Đại số 7
    KHDHTUẦN 3

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 28/3/2019

    Xem: 0

  • Lớp 3/3
    Tiểu học
    Lớp 3/3

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tiểu học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 9/4/2013

    Xem: 0

  • Lớp 3/3
    Học Kỳ I
    Lớp 3/3

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Học Kỳ I

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 9/4/2013

    Xem: 0

  • TOAN 3-3
    Lịch sử 9
    TOAN 3-3

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lịch sử 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/12/2010

    Xem: 0

  • lop 3 - 3
    Giáo án khối 3
    lop 3 - 3

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Giáo án khối 3

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 15/11/2011

    Xem: 0

  • ♣25♣3♣3♣♣♣☺♥♦♠☻
    Giáo án khác
    ♣25♣3♣3♣♣♣☺♥♦♠☻

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Giáo án khác

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 27/10/2011

    Xem: 0

  • Toán 3 Tuần 3
    Toán học
    Toán 3 Tuần 3

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 10/1/2010

    Xem: 0

  • TUÂN 3- TIẾT 3
    Mầm non
    TUÂN 3- TIẾT 3

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Mầm non

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 19/10/2017

    Xem: 0

  • Tuần 3 Tiết 3
    Mầm non
    Tuần 3 Tiết 3

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Mầm non

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 6/9/2017

    Xem: 0

  • GA 3 (Tuần 3)
    Toán học
    GA 3 (Tuần 3)

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 4/9/2012

    Xem: 0