Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
CASIO  
Biên soạn: Đào Trọng Anh – FB: Đào Trọng Anh  
(
mọi ý kiến đóng góp về tài liệu liên hệ: 0973038256)  
(Bài giảng nội bộ. Nghiêm cấm dùng với mục đích thương mại)  
DẠNG 1. TÍNH GIỚI HẠN  
1
.1. Giới hạn đến 1 số:  
Phương pháp: Nhập biểu thức và ấn CALC:  
2
x  4x  3  
VD1. Tính giới hạn: lxim1  
4
x  5  3  
Quy trình:  
. Nhập:  
2
x  4x  3  
1
2. Ấn CALC và điền 1,000001  
3. Kết quả:  
4
x  5  3  
Đáp án là: 3  
3
2
x  2x  4x  8  
VD2. Tính lxim2  
4
2
x  8x 16  
Quy trình:  
3
2
x  2x  4x  8  
1
. Nhập:  
2. Ấn CALC và điền 2,000001  
3. Kết quả:  
4
2
x  8x 16  
1
Đáp án là:  
4
x  3  2x  
x  3x  
VD3. Tính xlim3  
2
Quy trình:  
x  3  2x  
x  3x  
. Ấn 0, 222222222222222222222  ấn =  
1
4
. Nhập:  
2. Ấn CALC và điền 3, 0000001  
3. Kết quả:  
2
2
Đáp án là:   
9
1
.2. Giới hạn đến vô cùng:  
Phương pháp: Nhập biểu thức và ấn CALC:  
2
3
3
VD1. Tính giới hạn: lim x  2x 1  x  x 1  
x  
Quy trình:  
2
3
3
1
. Nhập: x  2x 1  x  x 1  
2. Ấn CALC và điền 1000000  
3. Kết quả:  
Đáp án là: 1  
2
4
x  2x 1  2  x  
VD1. Tính giới hạn: xlim  
2
9
x  3x  2x  
Quy trình:  
1
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
2
4
x  2x 1  2  x  
1
. Nhập:  
2. Ấn CALC và điền  1000000  
3. Kết quả:  
2
9
x  3x  2x  
Đáp án là: 3  
LUYỆN TẬP  
2
x  5x  4  
1
. lim  
A. 32  
B. 20  
C. 16  
D. 18  
x4  
x 5 3  
2
2
x  4x  4x  3  
x 1  
2
3
. lim  
A. 1  
A. 3  
B. 2  
C. 3  
D. 4  
x  
3
2
. lim x  2x  x 1  x  
B. 2  
C.   
D.   
x  
DẠNG 2. TÍNH TÍCH PHÂN  
Không có gì đặc biệt chỉ là bấm máy thôi.  
Làm sao để máy tính ra nhanh.  
Tốt nhất các em nên có 2, 3 cái máy tính.  
e
ln x  
VD1. Tính tích phân: I   
dx  
2
x(2 ln x)  
1
1
3
2
1
3
1
3
2
2
3
A.  ln  
B.   ln  
C.   2ln  
D.   ln  
3
3
2
3
3
2
QUY TRÌNH:  
Máy tính thứ nhất bấm tính: I   
e
ln x  
dx  
2
x(2 ln x)  
1
-
-
Nếu lâu ra kết quả để đấy làm câu khác. Máy tính 2 dùng làm câu khác  
Nếu đã ra kết quả  
o
o
o
o
Để nguyên máy tính 1.  
Lấy Máy tính 2 bấm từng kết quả từ đáp án : C  B  D  A  
Xem đáp án nào giống máy tính 1 thì chọn  
Đáp án câu trên là B.  
NHÀ CÓ 1 MÁY TÍNH THÌ ĐI MƯỢN THÊM 1-2 CÁI ĐI NHÉ.  
2
2
VD2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai hình : y  x  2x 1  y  2x  4x 1  
QUY TRÌNH:  
2
2
Bước 1. Giải: x  2x 1 2x  4x 1  x  0, x  2  
2
2
2
Bước 2. Nhập vào : (x  2x 1)  (2x  4x 1) dx  
0
Bước 3. Kết quả là 4  
2
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
Nếu đợi thấy lâu thì dùng máy tính 2 làm câu khác rồi quay lại.  
a
x
2
VD3. Tìm a  0 sao cho xe dx  4  
0
Điền vào chỗ trống………..  
QUY TRÌNH:  
X
X
2
Các em nhập Xe dx vào máy tính  
0
Thầy đoán chắc a cùng lắm là từ 1 đến 10. Các em ấn CALC để thử nhé.  
Bên phải CALC khi X  2 . Vậy đáp án là a = 2.  
LUYỆN TẬP:  
3
3
2
1
. Tính tích phân:  
x
x 1dx  
0
5
8
11  
45  
14  
31  
13  
A.  
B.  
C.  
C.  
D.  
D.  
1
5
21  
2
3
2
2
. Tính tích phân I   
cos x 1  
cos xdx  
0
1
1
1
2
11   
2
8
4
A.  
B.  
2
3
4
3
15  
2
3
. Tính tích phân (x  2)ln xdx  
1
5
5
4
5
4
5
4
A. 2ln 2   
B. 2ln 2   
C. 2ln 2   
D. 2ln 2   
4
x
. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y  (e 1)x  y  (1 e )x .  
4
e
e
e
e
A. 1  
B.  1  
C.  1  
D. 1  
2
2
2
2
DẠNG 3. TÍNH ĐẠO HÀM  
Chỉ là bấm máy thôi.  
2
x 1  
. Giá trị y '(0) bằng:  
VD1. Cho hàm số: y   
A. 1  
B. 0  
C. 3  
D. 3  
x 1  
QUY TRÌNH:  
d  2x 1  
dx  x 1  x  0  
Nhập  
như hình bên: (ấn nút Shift + tích phân)  
3
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
Đáp án là: 3  
x 2  
VD2. Cho hàm số: f (x)   
. Tính f '(2)  
2
x  5  
QUY TRÌNH:  
1
Làm như trên. Đáp án là  
3
Các em tự luyện tập với các ví dụ sau:  
3 2  
. Cho y  x  4x  8x 1. Tính y '(5)  
1
A. 102  
B. 107  
C. 100  
D. 101  
2
x  4x  3  
2
. Cho y   
. Tính y '(4)  
x 2  
6
4
7
7
A.  
B.  
C.  
D.  
1
1
3
8
12  
3
. Cho y  xln x . Tính y '(e)  
A. 2 B. 3  
C. 2  
D. 4  
DẠNG 4. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC  
VD1. Giải phương trình lượng giác: sin 3x  sin x  cos3x  cos x  
2
2
2
x k  
x   k  
x   k2  
x   k  
A.  
B.   
C.   
D.   
x   k  
x   k  
x   k  
x   k  
8
8
4
4
QUY TRÌNH:  
Bước 1. Nhập: sin 3x  sin x  cos3x  cos x  
4
    
, ,  
, ,… Ấn “=”. Kết quả bằng 0 là nghiệm, khác 0 là loại. Các em tính  
Bước 2. Ấn CALC rồi nhập  
,
2 4 8  
toán dần dần loại nghiệm đi nhé.  
Khoan đã. Nhớ đổi Shift + Mode + 4 chuyển sang rad trước nhé. Không là không thấy đáp án nào đúng :))  
Đáp án câu này là B nhé.  
Đây là câu trong đề mẫu.  
Các em tự luyện tập với ví dụ 2.  
Trong trường hợp 4 có 2 đáp án đều thỏa mãn thì ấn CALC thêm với nghiệm ứng với k 10,11,...  
VD2. Giải phương trình lượng giác: sin 2xcos x  sin xcos x  cos 2x  sin x  cos x  
4
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
8
2
2
x   k  
3
2  
3
x    k  
x   k  
x   k2  
A.  
B.   
C.   
D.   
x   k  
3
2  
3
x   k  
3
2  
3
x   k  
x    k2  
4
2
QUY TRÌNH: làm như trên  
Đáp án là C  
LUYỆN TẬP:  
3
(1cos 2x)  
cos x  
1
. Giải phương trình lượng giác:  
2
sin x  
6
3
3
6
k  
k  
k  
k  
A.  
B.  
C.  
D.  
3
3
2
2
2
. Phương trình: sin x  3 cos x  sin x cos x  3 sin xcos x  nghiệm là  
4
k  
2
4
k  
2
4
2
k  
2
3k  
x    
x   
x    
x   
4
2
A.  
B.  
C.  
D.  
D.  
3
3
3
x   k  
x    k  
x    k  
x    k  
3
. Giải phương trình lượng giác: 3 cos 2x  2cos x(sin x 1)  0  
6
18  
6
3
18  
6
18  
x    k2  
x   k2  
x   k2  
x   k2  
A.  
B.  
C.  
2  
18  
2  
3
2  
3
2  
3
x    k  
x    k  
x   k  
x   k  
3
DẠNG 5. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT  
x2 x  
x2 x1  
VD1. Phương trình: 4  
2  
 3  nghiệm là:  
x 0  
x 2  
x  1  
x 0  
x 1  
A.  
B.  
C.  
D.  
x 1  
x 1  
x 2  
QUY TRÌNH:  
x2 x  
x2 x1  
 3  SOLVE (các em ấn Shift + CALC, dưới nút shift)  
Bước 1. Nhập 4  
2  
Sẽ ra X  0  
x2 x  
x2 x1  
Bước 2. Replay, đóng mở ngoặc rồi chia biểu thức trên cho X:  
4
2  
 3 : X  
Sẽ ra X 1  
Đáp án là C  
x
VD2. Cho phương trình: log (3.2  8)  x 1  hai nghiệm x , x . Tìm tổng x  x  
4
1
2
1
2
Giải: Trước tiên chuyển về:  
5
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
x
x1  
3
.2  8  4  
QUY TRÌNH:  
SOLVE hai lần như trên nhé.  
Ra x  2 hoặc x  3  
Một số máy tính đểu không ra nhé.  
Đáp án điền vào là 5.  
VD3. Phương trình log (3x  2)  3  nghiệm là:  
2
1
0
11  
3
A. x  2  
B. x   
C. x   
D. x  3  
3
QUY TRÌNH:  
Bước 1. Nhập log (3x  2)  3  
2
Bước 2. Shift + SOLVE: Kết quả như bên phải:  
Bước 3. Nhập X và ấn dấu bằng  
CÁC CÂU KHÁC CŨNG LÀM VẬY NHÉ  
LUYỆN TẬP  
x
x
2
1
2
2
1
. Phương trình 3  7  48x  38  có hai nghiệm x , x . Giá trị của x  x là  
1
2
Điền vào chỗ trống………..  
x
x
x
2
. Giải phương trình: 8.3  3.2  24  6  
x 1  
x 3  
x 0  
x 5  
x 6  
A.  
B.  
C.  
D.  
x 3  
x 2  
x 5  
2
2
3
. Cho phương trình log x  5log x  4  0  hai nghiệm x , x . Tính tích x x  
2
1
2
1
2
A. 22  
B. 16  
C. 32  
D. 36  
1
2
4
. Phương trình  
1  nghiệm là:  
4
 log x 2  log x  
5
5
1
5
1
1
25  
1
x   
x   
x   
x   
x 5  
x 125  
D.  
A.   
B.   
C.  
x 25  
x 25  
25  
125  
DẠNG 6. XÁC SUẤT  
Dạng này không có cách giải nhanh đâu nhé. Chủ yếu là tư duy trong đầu.  
6
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
VD1. Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Lấy ra 4 viên bất kỳ. Xác suất để 4 viên bi được chọn  
có đủ hai màu là:  
8
4
8
31  
33  
A.  
B.  
C.  
D.  
1
5
11  
11  
Cách làm là lấy tổng trừ đi trường hợp chỉ có 1 màu:  
4
5
4
6
C  C  
31  
33  
1
4
C1  
1
Đáp án là C.  
Phần này thầy nhắc lại là không có Casio nào hết nhé. Chủ yếu tư duy trong đầu rồi bấm máy tính ra.  
CÁC EM LUYỆN TẬP VỚI CÁC BÀI TẬP SAU NHÉ.  
BT1. Trong một lớp gồm có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng  
làm bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ.  
4
41  
443  
506  
506  
607  
500  
597  
A.  
B.  
C.  
D.  
5
62  
BT2. Cho 2 hộp chứa bi. Hộp thứ nhất có 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng. Hộp thứ hai chứa 2 bi đỏ và 4 bi  
trắng. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi. Tính xác suất để lấy ra hai viên bi cùng màu.  
5
0
5
31  
35  
19  
26  
10  
21  
A.  
B.  
C.  
D.  
6
BT3. Một hộp chứa 16 thẻ đánh số từ 1 đến 16. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Tính xác suất để tích hai thẻ nhân với  
nhau là số chẵn.  
2
0
7
23  
30  
23  
27  
10  
23  
A.  
B.  
C.  
D.  
2
DẠNG 7. TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN  
TRƯỚC TIỄN CÁC EM CẦN BIẾT 1 SỐ LỆNH LIEN QUAN ĐẾN VECTƠ  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
) Mode + 8: chuyển sang môi trường vectơ.  
) Mode + 8 + 1 + 1 : Nhập dữ liệu cho vectơ A  
) Mode + 8 + 2 + 1: Nhập dữ liệu cho vectơ B  
) Mode + 8 + 3 + 1: Nhập dữ liệu cho vectơ C  
) Shift + 5 + 1 : Nhập dữ liệu lại cho các vectơ A, B, C  
) Shift + 5 + 2 : Truy cập dữ liệu các vectơ A, B, C  
) Shift + 5 + 3/4/5 : Trích xuất vectơ A, B, C ra ngoài màn hình  
) Shift + 5 + 6: Vec kết quả phép tính  
) Shift + 5 + 7: Tích vô hướng  
7
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
1
1
0) VctAVctB: tích có hướng (Nhập liền nhau không dấu)  
1) Abs: độ dài vectơ/giá trị tuyệt đối.  
VD1. Cho A(1;0;1), B(2;2;2),C(5;2;1), D(4;3; 2) . Tính thể tích tứ diện ABCD:  
Điền vào chỗ trống: …..  
Giải:  
QUY TRÌNH:  
Bước 1. Mode 8  
     
AB, AC, AD  
Bước 2. Nhập thông số cho các vectơ  
(
(VctAVctB)VctC)  
Rồi ấn “=”  
Bước 3. Ra ngoài màn hình nhập: (1:6)xAbs  
Kết quả điền là 4 nhé.  
Phần này các em mày mò thêm nhé. Thầy diễn giải chi tiết thì dài quá, còn hướng dẫn các câu khác nữa.  
x  2 y 1 z 1  
1
:
2 2  
VD2. Tính khoảng cách từ điểm A(1;2;1) đến đường thẳng  
5
5
5 5  
3
5 5  
4
5
A.  
B.  
C.  
D.  
2
QUY TRÌNH:  
Bước 1. Mode 8  
  
u, AM   
d(A, )   
Bước 2. Công thức sẽ là  
u
u  (1;2;2)  
Vectơ chỉ phương  
  
M (2;1;1)  AM  (3;1;2)  
  
u  (1;2;2) AM  (3;1;2)  
và  
Bước 3. Lấy máy tính nhập các thông số cho  
Bước 4. Nhập Abs(VctAVctB):AbsVctA  
5
5
Kết quả là 3.72677…  
3
VD4. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:  
x 1 y  3 z  4  
x  2 y 1 z 1  
d1 :  
d2 :  
và  
2
1
2  
4  
2  
5
8
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
1
1
5
3
5
5
A.  
B.  
C.  
D.  
5
5
QUY TRÌNH:  
  
u ,u  
.M M  
1
2
1
2
+
Bước 1. Mode 8. Công thức sẽ là d(d , d )   
1
2
   
u ,u  
2
1
  
  
+
Bước 2. Nhập dữ liệu u  (2;1;2) , u  (4;2;5) vào vectơ A và vectơ B  
1
2
  
Lấy hai điểm M (1;3;4), M (2;1;1)  nhâp nốt M M  (3;4;5) vào vectơ C  
1
2
1
2
+
+
Bước 3. Nhập Abs((VctAVctB)VtcC) : Abs(VctAVctB)  
1
1
5
Bước 4. Đáp số là 4.9193349....   
ĐÁP ÁN A  
LUYỆN TẬP 4  
BT1. Tính thể tích tứ diện ABCD với A(1;0;0), B(0;1;0),C(0;0;1), D(2;1;1) ..  
1
1
2
A. 1  
B. 2  
C.  
D.  
D.  
.
.
3
BT2. Tính thể tích tứ diện ABCD với A(1;6;2), B(4;0;6),C(5;0;4), D(5;1;3) ..  
1
3
2
3
1
6
A.  
B.  
C. 3  
x 1  
2
y
z 2  
1
BT3. Tính khoảng cách từ điểm A(1;3;4) tới d :  
-3 ;-4 ;-6  
3  
8
54  
454  
14  
854  
14  
874  
14  
A.  
B.  
C.  
D.  
2
x 12t  
BT4. Tính khoảng cách từ điểm A(0;1;3) tới d : y  2  
z  t  
A.  
3
B. 14  
C.  
6
D.  
8
x 1 t  
x
y 1 z  6  
BT5. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng sau: d1 :  
 d : y  2  t  
2
1
2
3
z 3 t  
1
4
13  
4
21  
24  
22  
16  
A.  
B.  
C.  
D.  
4
2
DẠNG 8. SỐ PHỨC  
VD . Cho số phức z  (2  i)(1 i) 1 3i . Môđun của số phức z  :  
A. 2 5  
B. 13  
C. 4 2  
9
D. 2 2  
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
QUY TRÌNH:  
+
+
Bước 1. Mode 2.  
Bước 2. Nhập (2  i)(1 i) 1 3i  Ấn dấu "="  
+
+
Bước 3. Nhập Abs(Ans)  
Bước 4. Kết quả như hình bên  
Chưa đầy 10s ra kết quả.  
VD1. Cho số phức z thỏa mãn z  (1 i)z  5  2i  
Môdun của z là  
A.2 2  
B. 5  
C. 10  
D. 2  
QUY TRÌNH:  
+
Bước 1. Mode 2.  
z  x  yi  
Chúng ta đặt  
(
x  yi)  (1 i)(x  yi)  5  2i  
+
+
Bước 2. Nhập:  
Bước 3. CALC với X = 1000, Y= 100. Ta được kết quả như sau:  
Phân tích kết quả:  
095  2000 100  5  2x  y  5  
98 1000 2 x 2  
2
9
2x  y  5  0 x  2  
x 2 0  
2
2
Bấm máy giải hệ:  
. Môđun z  2 1  5  
y 1  
Các em tự thực hành với ví dụ sau  
VD2. Cho z thỏa mãn (1 i)z  (2  i)z  4  i . Tìm phần thực của z.  
Điền vào chỗ trống…….  
Đáp án là z  2  i . Phần thực là 2.  
2
VD3. Tìm số phức z thỏa mãn (1 i) (2  i)z  8  i  (1 2i)z  
A. 3  5i  
B. 1i  
C. 2  3i  
D.  2  4i  
Cái này đơn giản nhé.  
QUY TRÌNH:  
2
+
+
Bước 1. Nhập (1  i) (2  i)X  8  i  (1  2i)X  
Bước 2. CALC nhập 4 đáp án vào xem cái nào đúng. CALC dùng được cho cả số phức.  
VD4. Tìm tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  2  i  z  3i  
A. y  x 1 B. y  x 1 C. y  x 1 D. y  x 1  
1
0
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
Quy trình đặt z  x  yi .  
Nhập X  Yi  2  i  X  Yi  3i rồi thử CALC. Kết quả ra 0 là đúng.  
Với đáp án C. Ta CALC với X 100,Y  101 được 2,828.... Như vậy C sai.  
Với đáp án B. Ta CALC với X 100,Y  99 được 0. Như vậy B là đáp án đúng  
LUYỆN TẬP:  
1
. Cho z  (2 4i)  2i(13i) . Tìm số phức liên hợp của z.  
A. 6  8i B. 6  8i C. 8  6i  
D. 8  6i  
5
1
i  
i  
2
. Cho số phức z thỏa mãn (3 4i)z   
(1i)z 10 34i . Tìm phần ảo của z  
A. 3  
B. 4  
C. 1  
D. 2  
2
1
i  
i  
3
. Cho số phức z thỏa mãn (1 2i)z   
(3i)z . Tính môđun của z.  
3
2
A.  
B.  
C.  
3
D.  
2
2
2
4
. Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn z  (2 i)z  3 5i  
A. 2 B. 4 C. 2  
D. 4  
2
5
. Tìm môđun của số phức z thỏa mãn (2 3i)z  (4  i)z  (13i)  
A. 29 B. 20 C. 26  
D. 23  
DẠNG 9. HÀM SỐ  
3
2
VD1. Phương trình x  3x  m  m  3 nghiệm phân biệt khi:  
A.m  21 B.  2  m 1 C. m 1 D. 1 m  2  
Nguyên lý: Thay m. Bấm máy tính giải xem có 3 nghiệm hay không  
QUY TRÌNH:  
Ví dụ khi thay m = 10 ta được  
3
x  3x 110  0  
Giải bằng chế độ Mode + 5 + 4 chỉ ra 1 nghiệm thực là  
Như vậy loại được A rồi nhé  
Các em tự thay với:  
1
1
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
m  1000   1 nghiệm  Loại C  
m  3   1 nghiệm  Loại C.  
Đáp án: B  
4
2
2
2
VD2. Hàm số y  (m 1)x  (m  2m)x  m  ba điểm cực trị khi giá trị của m là  
m  1  
m 0  
1m 2  
1m 1  
0 m 1  
A.  
B.  
C.  
D.  
1
m 2  
m 2  
m 2  
NGUYÊN LÝ:  
3
2
Hàm số có 3 cực trị khi PT y '  4(m 1)x  2(m  2m)x  0  ba nghiệm phân biệt.  
QUY TRÌNH:  
Bước 1. Mode + 5 + 4  
Bước 2. Thử với m 100 . Ta thấy PT có 1 nghiệm thực là x  0 . Loại C, D.  
3
Bước 3. Thử với m  1. Ta thấy PT có ba nghiệm x  0, x    
. Loại A  
2
Đáp án: B  
3
2
VD3. Hàm s y  x  5x  3x 1 đạt cực trị khi :  
x 0  
x 0  
x 3  
x  3  
A.  
B.  
C.  
D.  
1
0
10  
3
1
1
x   
x    
x   
x    
3
3
3
NGUYÊN LÝ:  
Cực trị phải là nghiệm của PT y '  0  
QUY TRÌNH:  
Bước 1. Nhẩm nhanh hệ số và nhập: Mode + 5 + 3  
Bước 2. Nhập hệ số 3, -10, 3  
Bước 3. Nhìn màn hình  
Biết chọn đáp án nào rồi chứ.  
3
2
VD4. Tìm m để tiếp tuyến của đồ th hàm số y  x  3x  mx tại điểm có hoành độ x  1 song song với  
đường thẳng d : y  7x 100.  
Điền vào chỗ trống  
QUY TRÌNH:  
2
Bước 1. Nhập 3Y  6Y  X  7 (nghĩ xem tại sao lại thế nhé)  
Bước 2. Shift + SOLVE  
Bước 3. Màn hình hỏi Y ? thì nhập 1. Ấn = = =  
1
2
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
Bước 4. Kết quả là như bên phải  
Điền -2 vào nhé  
3
2
VD5. Tìm m để hàm số y  x  3x  mx  m đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x 1  
QUY TRÌNH:  
2
Bước 1. Nhập 3Y  6Y  X  
Bước 2. Shift + SOLVE  
Bước 3. Màn hình hỏi Y ? thì nhập 1. Ấn = = =  
Biết điền  rồi chứ ?  
LUYỆN TẬP  
3 2  
. Hàm số y  x  3x  24x  7 đạt cực tiểu tại:  
1
A. x  4  
B. x  2  
C. x  2  
C. x 1  
D. x  4  
1
3
4
3
2
2
. Hàm số y  x  x 3x  đạt cực đại tại:  
3
A. x  1  
B. x  2  
D. x  2  
D. m  1  
3 2  
. Tìm m để hàm số y  x  3mx  3(2m 1)x  2 đạt cực đại tại x  0  
3
1
2
1
2
A. m   
B. m    
C. m 1  
3
2
4
. Tìm m để (C): y  2x  6x 1  d : y  mx 1 cắt nhau tại 3 điểm phân biệt  
9
9
9
2
9
2
m   
m   
m    
m    
A.  
2
B.  
2
C.  
D.  
m 0  
m 0  
m 0  
m 0  
DẠNG 10. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT  
3
2
VD1. Tìm giá trị lớn nhất của f (x)  x  3x  9x  35 trên đoạn [-1;1]:  
A.40 B.21 C. 50 D. 35  
QUY TRÌNH:  
B1. MODE 7 (table)  
3
3
B2. Nhập f (x)  X  3X  9X  35  
B3. Ấn "=" và nhập Start = -1, End = 1 và Step = 0,2  
B4. Tra bảng và tìm giá trị lớn nhất.  
KẾT QUẢ: Ta thấy giá trị lớn nhất là gần 40 như hình bên.  
Đáp án là 40.  
2
VD2. Tìm giá trị nhỏ nhất của f (x)  (x  6) x  4 trên [0;3]  
A. 5  
B. 15  
C. 12  
D. 5  
QUY TRÌNH:  
B1. MODE 7 (table)  
1
3
Video hướng dẫn và tài liệu CĐ khác có tại FB: Đào Trọng Anh (Nhập SĐT 0973038256 để tìm kiếm)  
2
B2. Nhập f (x)  (X  6) X  4  
B3. Ấn "=" và nhập Start = 0, End = 3 và Step = 0,4  
B4. Tra bảng và tìm giá trị nhỏ nhất.  
Ta thấy f (x) sao động khá nhiều xung quanh giữa 11  12  
Vậy Giá trị nhỏ nhất là 12  
ĐÁP ÁN C.  
9
VD3. Tìm giá trị nhỏ nhất của y  x   
trên đoạn [ 1;2] .  
x 2  
A. 9  
B.2  
C. 6  
D. 4  
QUY TRÌNH:  
B1. MODE 7 (table)  
9
B2. Nhập f (x)  X   
X  2  
B3. Ấn "=" và nhập Start = -1, End = 2 và Step = 0,3  
B4. Tra bảng và tìm giá trị nhỏ nhất.  
Biết đáp án rồi chứ.  
CÁC EM ẤN NÚT “THEO DÕI” FACEBOOK THẦY  
ĐỂ XEM NHIỀU TÀI LIỆU & VIDEO HỌC TOÁN HAY NHÉ  
Facebook: Đào Trng Anh  
1
4

kĩ tuật giải nhanh đề thi toán bằng máy tính casio fx 570

Đăng ngày 6/23/2017 7:56:30 AM | Thể loại: Giáo án khác | Lần tải: 20 | Lần xem: 0 | Page: 14 | FileSize: 2.40 M | File type: pdf
0 lần xem

giáo án kĩ tuật giải nhanh đề thi toán bằng máy tính casio fx 570, Giáo án khác. . nslide chia sẽ đến đọc giả thư viện kĩ tuật giải nhanh đề thi toán bằng máy tính casio fx 570 .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng xem , Thư viện kĩ tuật giải nhanh đề thi toán bằng máy tính casio fx 570 thuộc thể loại Giáo án khác được chia sẽ bởi bạn như nguyễn thị tới mọi người nhằm mục tiêu tham khảo , tài liệu này được giới thiệu vào mục Giáo án khác , có tổng cộng 14 page, thuộc thể loại .pdf, cùng chuyên mục còn có Giáo án Toán học Khác (Toán học) ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập

https://nslide.com/giao-an/ki-tuat-giai-nhanh-de-thi-toan-bang-may-tinh-casio-fx-570.eeou0q.html