KIỂM TRA HÌNH CHƯƠNG I

giáo án TỰ LUẬN
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
icvx0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/17/2017 10:17:32 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.04 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Tiết 30 KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 - HÌNH HỌC 7 Hình thức kiểm tra: Tự luận  I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Hiểu và vận dụng được các định lý về hai góc đối đỉnh, quan hệ đường thẳng song song, đường thẳ,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử KIỂM TRA HÌNH CHƯƠNG I, Giáo Án Tự Luận , Giáo án điện tử KIỂM TRA HÌNH CHƯƠNG I, doc, 1 trang, 0.04 M, TỰ LUẬN chia sẽ bởi Phương Hồ Ngọc đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

KIEM-TRA-HINH-CHUoNG-I.doc[0.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Tiết 30 KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 - HÌNH HỌC 7
Hình thức kiểm tra: Tự luận

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hiểu và vận dụng được các định lý về hai góc đối đỉnh, quan hệ đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc.
2. Kỹ năng: Vẽ được hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc vẽ thêm được đường phụ.
3. Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và tự giác.
4. Năng lực cần đạt: Năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề.
III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dung
Cộng




Mức độ thấp
Mức độ cao


1. Hai góc đối đỉnh
Nhận biết được 2 góc đối đỉnh

Tính được số đo của một góc khi biết góc đối đỉnh với nó



- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ %
1 (2a) 1,0
10%

1 (2b)
1,0
10%

2

20%

2. Hai đường thẳng vuông góc

Vận dụng quan hệ vuông góc để giải thích hai đường thẳng song song




- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ %

1(C3 ý1)
1
10%


1
1
10%


3. Hai đường thẳng song song
Nhận biết được 2 đường thẳng song song

Biết vận dụng định lý để suy luận các đường thẳng song song. Tính được các góc so le, đồng vị
Vận dụng hai góc trong cùng phía để tính góc, biết kẻ thêm đường phụ song song...


- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ %
1 (C3a)
2
20%

 1 (C4 ý2)
1
10%
1 (C4 ý1) 1
10%
3
4
30 %

4. Quan hệ vuông góc, song song
 Nhận biết được GT,KL của định lí
Hiểu và phát biểu được định lý dưới dạng kí hiệu
Biết vận dụng định lý để suy luận tính vuông góc và tính sông song. Tính được các góc so le, đồng vị



- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ %
C1 ý1
1
10%
C1 ý2
1
10%
 1 (C3 ý2)
1
10%

3

30%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2

40%
1

20%
2

30%
1

10%
6 câu
10đ
100%

IV. ĐỀ KIỂM TRA:
Câu 1 (2điểm): Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí (viết bằng kí hiệu): “Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông với đường thẳng kia”.
Câu 2 (2điểm): Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Góc xOy có số đo là 1000. a. Viết các cặp góc đối đỉnh?
b. Tính số đo góc đối đỉnh với góc xOy?
Câu 3 (4điểm): Cho hình vẽ bên.
a) Vì sao a//b ?
) Tính số đo của Â1; Â 4
Câu 4 (2điểm): Cho hình vẽ. Biết a//b, hãy tính số đo của góc AOB.

V. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Câu

Đáp án
Điểm

1



1,0
1,0

2


xx’yy’ = O
GT  = 1000
KL  = ?
Giải:
Ta có  =  (hai góc đối đỉnh).
  = 1000

0,5
0,5
0,5
0,5

3


a  c
GT b c

KL  //
Â1; Â 4?

1,0


a
Ta có 
1,0



 = 750
 +  = 1800 (Hai góc trong cùng phía)
 = 1800 -  = 1800 – 750 = 1050
1,0
0,5
0,5

4

 M a //
P GT 
N KL 
Vẽ

 


Tiết 30                KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 1 - HÌNH HỌC 7

Hình thức kiểm tra: T luận

I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Hiểu và vận dụng được các định lý về hai góc đối đỉnh, quan hệ đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc. 

2. Kỹ năng: Vẽ được hai góc đối đỉnh, hai đường thẳng song song, đường thẳng vuông góc vẽ thêm được đường phụ.

3. Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và tự giác.

4. Năng lực cần đạt: Năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề.

III. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

      Cấp độ

Chủ đề

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dung

Cộng

Mức độ thấp

Mức độ cao

1. Hai góc đối đỉnh

Nhận biết được 2 góc đối đỉnh

 

Tính được số đo của một góc khi biết góc đối đỉnh với nó

 

 

- Số câu

- Số điểm

- Tỷ lệ %

1 (2a)                               1,0

10%

 

1 (2b)

1,0

10%

 

2

2đ

20%

2. Hai đường thẳng vuông góc

 

Vận dụng quan hệ vuông góc để giải thích hai đường thẳng song song

 

 

 

- Số câu

- Số điểm

- Tỷ lệ %

 

1(C3 ý1)

1

10%

 

 

1

1

10%

 

3. Hai đường thẳng song song

Nhận biết được 2 đường thẳng song song

 

 

Biết vận dụng định lý để suy luận các đường thẳng song song. Tính được các góc so le, đồng vị

Vận dụng hai góc trong cùng phía để tính góc, biết kẻ thêm đường phụ song song...

 

- Số câu

- Số điểm

- Tỷ lệ %

1 (C3a)                          

2

20%

 

1 (C4 ý2)                         

1

10%

1 (C4 ý1)                         1

10% 

3

4

30 %

4. Quan hệ vuông góc, song song

 Nhận biết được GT,KL của định lí

Hiểu và phát biểu được định lý dưới dạng kí hiệu

Biết vận dụng định lý để suy luận tính vuông góc và tính sông song. Tính được các góc so le, đồng vị

 

 

 

1

 


- Số câu

- Số điểm

- Tỷ lệ %

C1 ý1

1

10%

C1 ý2

1

10%

1 (C3 ý2)                        

1

10%

 

3

3đ

30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

4đ

40%

1

2đ

20%

2

3đ

30%

1

1đ

10%

6 câu

10đ

100%

IV. ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1 (2điểm): Vẽ hình và viết giả thiết, kết luận của định lí (viết bằng kí hiệu): Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông với đường thẳng kia”.

Câu 2 (2điểm): Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Góc xOy có số đo là 1000.               a. Viết các cặp góc đối đỉnh?

 b. Tính số đo góc đối đỉnh với góc xOy?

Câu 3 (4điểm):  Cho hình vẽ  bên.

        a)  Vì sao a//b ?                   

b)  Tính số đo của Â1; Â 4 

 

Câu 4 (2điểm):  Cho hình vẽ. Biết a//b, hãy tính số đo của góc AOB.

 

V. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

Câu

Ý

Đáp án

Điểm

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0

 

 

1,0

2

 

 

             xx’yy’ = O

  GT      = 1000 

   KL      = ?

Giải:

Ta có = (hai góc đối đỉnh).

 

0,5

 

 

0,5

 

 

1

 


 

 

= 1000                                              

0,5

 

0,5

3

 

 

                                                                               a c

                                                                     GT    b c

                                                                              

                                                                     KL      // b

                                                                                Â1; Â 4? 

 

 

 

 

1,0

 

a

Ta có  

1,0

b

= 750 

     + = 1800  (Hai góc trong cùng phía)

= 1800 - = 1800 – 750 = 1050 

1,0

 

0,5

0,5

4

 

                                              M                     a // b

            P                                             GT     

          N                                             KL    

 

 

Vẽ đường thẳng c // a ta có:

(hai góc so le trong)

(góc trong cùng phía)

Vậy

 

0,5

 

 

 

 

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về KIỂM TRA HÌNH CHƯƠNG I
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU