kiem tra hoc ky

giáo án
  Đánh giá    Viết đánh giá
 48       7      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
7ubuyq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Ngày đăng
1/3/2013 10:19:11 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.13 M
Lần xem
7
Lần tải
48
File đã kiểm duyệt an toàn

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN  Họ -Tên………………... Lớp : …………………. Thời gian : …………..   Đề thi môn VAT LY 10 (Mã đề 121)   Câu 1 : Một vật có khối lượng 2 kg đặt trên mặt bàn,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử kiem tra hoc ky, Giáo Án , Giáo án điện tử kiem tra hoc ky, doc, 1 trang, 0.13 M, chia sẽ bởi Meo Hue đã có 48 download

 
LINK DOWNLOAD

kiem-tra-hoc-ky.doc[0.13 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN

Họ -Tên………………...
Lớp : ………………….
Thời gian : …………..


Đề thi môn VAT LY 10 (Mã đề 121)


Câu 1 :
Một vật có khối lượng 2 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang có hệ số ma sát là 0,25. Tác dụng một lực song song với mặt bàn. Lấy g=10 m/s2. Khi lực có độ lớn 4N thì gia tốc chuyển động của vật ( m/s2) là:

A.
0,5
B.
0
C.
0,3
D.
0,2

Câu 2 :
Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh trái đất thì lực hướng tâm là:

A.
Lực ma sát
B.
Lực hấp dẫn
C.
Lực đàn hồi
D.
Lực ma sát nghỉ

Câu 3 :
Một chiếc xe khối lượng 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh. Biết độ lớn của lực hãm là 250 N. Quãng đường mà xe chạy đến khi dừng lại là:

A.
14,45 m
B.
14,25 m
C.
14,5 m
D.
15 m

Câu 4 :
Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đi được 80 cm trong 0,5 s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào vật là:

A.
3,2 m/s2; 6,4 N
B.
640 m/s2; 1280 N

C.
6,4 m/s2; 12,8 N
D.
0,64 m/s2; 1,2 N

Câu 5 :
Hai quả cầu bằng chì, mối quả có khối lượng 45 kg, bán kính 10 cm. Lực hấp dẫn lớn nhất giữa chúng có độ lớn là:

A.
3. 10-8N
B.
3,38. 10-6N
C.
3. 10-6N
D.
3.38. 10-8N

Câu 6 :
Một viên đạn được bắn đi từ độ cao 1,25 m theo phương ngang và chạm đất tại điểm cách điểm bắn 10 m theo phương ngang. Lấy g=10 m/s2. Viên đạn được bắn ra với vận tốc là:

A.
5 m/s
B.
15 m/s
C.
10 m/s
D.
20 m/s

Câu 7 :
Gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h so với mặt đất có dạng:

A.

B.

C.

D.


Câu 8 :
Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:

A.
Tăng gấp 4 lần
B.
Giảm đi một nửa
C.
Không thay đổi
D.
Tăng 16 lần

Câu 9 :
Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 27 cm, được treo thẳng đứng. Khi treo vật có khối lượng 0,5 kg thì lò xo dài 44 cm. Khi treo vật có khối lượng m2 thì lò xo dài 35 cm. Lấy g= 10 m/s2. Độ cứng của lò xo và khồi lượng m2 là:

A.
294 N/m; 2,4 kg
B.
29 N/m; 0,24 kg
C.
294 N/m; 0,24 kg
D.
24 N/m; 0,24 kg

Câu 10 :
Gia tốc rơi tự do tại một điểm trên mặt đất là 9,81 m/s2 . Gia tốc rơi tự do ở nơi có độ cao bằng nửa bán kính trái đất là:

A.
4,3 m/s2
B.
4,6 m/s2
C.
4,36 m/s2
D.
4,5 m/s2

Câu 11 :
Đơn vị của lực là:

A.
Kg.m/s2
B.
Kg/m2
C.
Kg.m
D.
Kg/s2

Câu 12 :
Một chất điểm đứng yên chịu tác dụng của ba lực có độ lớn lần lượt là 6 N; 8 N và 10 N. Nếu bỏ lực 10N đi thì hợp của hai lực còn lại là:

A.
10 N
B.
5 N
C.
12 N
D.
8 N

Câ

 


 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT NGHĨA DÂN

 

Họ -Tên………………...

Lớp : ………………….

Thời gian : …………..

 

§Ò thi m«n VAT LY 10 (M· ®Ò 121)

 

C©u 1 :

Một vật có khối lượng 2 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang có hệ số ma sát là 0,25. Tác dụng một lực song song với mặt bàn. Lấy g=10 m/s2. Khi lực có độ lớn 4N thì gia tốc chuyển động của vật ( m/s2) là:

A.

0,5

B.

0

C.

0,3

D.

0,2

C©u 2 :

Vệ tinh chuyển động tròn đều quanh trái đất thì lực hướng tâm là:

A.

Lực ma sát

B.

Lực hấp dẫn

C.

Lực đàn hồi

D.

Lực ma sát nghỉ

C©u 3 :

Một chiếc xe khối lượng 100 kg đang chạy với vận tốc 30,6 km/h thì hãm phanh. Biết độ lớn của lực hãm là 250 N. Quãng đường mà xe chạy đến khi dừng lại là:

A.

14,45 m

B.

14,25 m

C.

14,5 m

D.

15 m

C©u 4 :

Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đi được 80 cm trong 0,5 s. Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào vật là:

A.

3,2 m/s2; 6,4 N

B.

640 m/s2; 1280 N

C.

6,4 m/s2; 12,8 N

D.

0,64 m/s2; 1,2 N

C©u 5 :

Hai quả cầu bằng chì, mối quả có khối lượng 45 kg, bán kính 10 cm. Lực hấp dẫn lớn nhất giữa chúng có độ lớn là:

A.

3. 10-8N

B.

3,38. 10-6N

C.

3. 10-6N

D.

3.38. 10-8N

C©u 6 :

Một viên đạn được bắn đi từ độ cao 1,25 m theo phương ngang và chạm đất tại điểm cách điểm bắn 10 m theo phương ngang. Lấy g=10 m/s2.  Viên đạn được bắn ra với vận tốc là:

A.

5 m/s

B.

15 m/s

C.

10 m/s

D.

20 m/s

C©u 7 :

Gia tốc rơi tự do của một vật ở độ cao h so với mặt đất có dạng:

A.

B.

C.

D.

C©u 8 :

Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:

1

 


 

A.

Tăng gấp 4 lần

B.

Giảm đi một nửa

C.

Không thay đổi

D.

Tăng 16 lần

C©u 9 :

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 27 cm, được treo thẳng đứng. Khi treo vật có khối lượng 0,5 kg thì lò xo dài 44 cm. Khi treo vật có khối lượng m2 thì lò xo dài 35 cm. Lấy g= 10 m/s2.  Độ cứng của lò xo và khồi lượng m2 là:

A.

294 N/m; 2,4 kg

B.

29 N/m; 0,24 kg

C.

294 N/m; 0,24 kg

D.

24 N/m; 0,24 kg

C©u 10 :

Gia tốc rơi tự do tại một điểm trên mặt đất là 9,81 m/s2 . Gia tốc rơi tự do ở nơi có độ cao bằng nửa bán kính trái đất là:

A.

4,3 m/s2

B.

4,6 m/s2

C.

4,36 m/s2

D.

4,5 m/s2

C©u 11 :

Đơn vị của lực là:

A.

Kg.m/s2

B.

Kg/m2

C.

Kg.m

D.

Kg/s2

C©u 12 :

Một chất điểm đứng yên chịu tác dụng của ba lực có độ lớn lần lượt là 6 N; 8 N và 10 N. Nếu bỏ lực 10N đi thì hợp của hai lực còn lại là:

A.

10 N

B.

5 N

C.

12 N

D.

8 N

C©u 13 :

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc 300 xuống, hệ  số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2. Lấy g= 9,8 m/s2.  Gia tốc của vật có giá trị là:

A.

4,3 m/s2

B.

3,5 m/s2

C.

3 m/s2

D.

3,3 m/s2

C©u 14 :

Ví dụ nào kể sau đây là biểu hiện của quán tính?

A.

Các ví dụ trên

B.

Khi đang chạy mà bị vướng chân luôn có xu hướng ngã về phía trước

C.

Giũ mạnh quần áo cho sạch bụi

D.

Vận động viên nhảy xa phải lấy đà

C©u 15 :

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc không đổi trên đoạn đường thẳng nằm ngang . Ta có thể nói:

A.

Không có lực tác dụng theo phương thẳng đứng

B.

Hợp lực tác dụng lên vật theo phương thẳng đứng bằng không

C.

Không có lực tác dụng theo  phương ngang

D.

Hợp lực tác dụng lên vật theo phương ngang bằng không

C©u 16 :

Một vật trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc α xuống chân mặt phẳng nghiêng. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của vật xác định bằng biểu thức:

A.

B.

C.

D.

C©u 17 :

Thủ môn bắt bóng dính là nhờ:

1

 


 

A.

Lc quán tính

B.

Lc ma sát lăn

C.

Lc  ma sát trượt

D.

Lc ma sát nghỉ

C©u 18 :

Người ta đẩy một cái thùng theo phương ngang với lực 220 N làm thùng chuyển động. Biết khối lượng thùng là 55 kg. Hệ số ma sát trượt là 0,35. Lấy g= 9,8 m/s2. Gia tốc của thùng là:

A.

0,5 m/s2

B.

0,6 m/s2

C.

0,56 m/s2

D.

0,65 m/s2

C©u 19 :

Một lực F có độ lớn không đổi. Khi tác dụng lực F vào vật m1 thì vật thu được gia tốc a1. Khi tác dụng lực F vào vật có khối lượng m2 thì vật thu được gia tốc a2. Hỏi khi tác dụng lực F vào vật có khối lượng m1+m2 thì vật có gia tốc là :

A.

a1+a2

B.

C.

D.

Kết quả khác

C©u 20 :

Biểu thức định luật II Newton có dạng :

A.

B.

C.

D.

TỰ LUẬN

Cho hệ như hình vẽ. Khối lượng các vật lần lượt là m1=3 kg; m2 = 2 kg. Hai vật được nối với nhau bằng một sợi dây không dãn. Bỏ qua khối lượng sợi dây, ma sát giữa sợi dây và ròng rọc. Ban đầu giữ cho hai vật ở vị trí ngang nhau rồi thử cho hệ chuyển động. Biết  góc nghiêng 300. Lấy g=10 m/s2

1. Mô tả chuyển động của  hệ vật

2. Tìm gia tốc chuyển động của mỗi vật và lực căng dây.

3. Tìm lực nén tác dụng lên trục của ròng rọc

4. Bao lâu sau khi bắt đầu chuyển động vật nọ thấp hơn vật kia 0,75 m.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)

M«n : VAT LY 10

M· ®Ò : 121

 

01

{     )     }     ~

 

 

 

 

02

{     )     }     ~

 

 

 

 

03

)     |     }     ~

 

 

 

 

04

{     |     )     ~

 

 

 

 

05

{     )     }     ~

 

 

 

 

06

{     |     }     )

 

 

 

 

07

{     |     )     ~

 

 

 

 

08

{     |     }     )

 

 

 

 

09

{     |     )     ~

 

 

 

 

10

{     |     )     ~

 

 

 

 

11

)     |     }     ~

 

 

 

 

12

)     |     }     ~

 

 

 

 

13

{     |     }     )

 

 

 

 

14

)     |     }     ~

 

 

 

 

15

{     |     }     )

 

 

 

 

16

{     )     }     ~

 

 

 

 

17

{     |     }     )

 

 

 

 

18

{     |     )     ~

 

 

 

 

19

{     )     }     ~

 

 

 

 

20

)     |     }     ~

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 


 

 

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về kiem tra hoc ky
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

LIÊN QUAN