Giáo Án Vật Lý 7:Kiem Tra Học Kỳ

giáo án điện tử Vật lí Vật lí 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       3      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
ojf9wq
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2011-08-07 10:57:49
Loại file
doc
Dung lượng
0.45 M
Trang
1
Lần xem
3
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

KIÊM TRA HỌC KỲ I- NĂM 2006-2007 PBC MÔN : VẬT LÝ -KHỐI6 THỜI GIAN :45 PHÚT I/ Trắc nghiệm : (4đ) Câu 1 :(2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất: 1.Một bạn dùng thước đo độ dài có

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

                    KIÊM TRA HỌC KỲ I- NĂM 2006-2007 PBC
                    MÔN : VẬT LÝ -KHỐI6
                    THỜI GIAN :45 PHÚT         
 
 
I/ Trắc nghiệm : (4đ)
Câu 1 :(2đ)  Khoanh tròn vào chữ cái đầu  câu mà em cho là đúng nhất:
1.Một bạn dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 1dm để đo chiều dài bàn học ,trong các cách ghi dưới đây , cách ghi nào đúng:
A. 5mm                         B.50dm                       C.500cm             D.50,0dm
2.Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 50cm3 nước để đo thể tích một hòn đá ,khi thả hòn đá vào bình , mực nước trong bình dâng tới vạch 85cm3 .Thể tích của hòn đá bằng  :
A.50 cm3                        B. 135cm3              C. 85cm3                       D.35cm3
3.Đơn vị đo khối lượng là :
A.kg/ m3                      B.N/m3                        C. kg                              D.g
4.Hai lực cân bằng nhau là:
A.Mạnh như nhau , cùng chiều , khác phương ,
B.Mạnh khác nhau , cùng phương , ngược chiều
C.Mạnh như nhau ,cùng phương ,ngược chiều
D.Mạnh như nhau ,cùng phương , cùng chiều
5.Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gấy ra kết quả :
A.Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng
B.Chỉ làm biến đổi quả bóng
C.Không làm biến dạng quả bóngvà biến đổi chuyển động
D.Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làmbiến đổi chuyển động
6.Để kéo trực tiếp một thùng nước có khối lượng 20kg từ dưới giếng lên , người ta phải dùng lực nào trong các lực sao đây:
A.F  20N                                       B. F= 20N
C.F=20 N                                        D. F=200N
7. khi kéo một vật lên cao bằng mặt phẳng nghiêng , cần phải tác dụng một lực kéo có cường độ :
A.Nhỏ hơn trọng lượng của một vật
B.Lớn hơn trọng lượng của vật
C.Bằng trọng lượng của vật
D.Cả B và C
8.Đơn vị của trọng lượng riêng là :
A.kg .m3                 B. N/m3                         C.N .m3                 D.kg /m3 
Câu2 :(2đ) Điền  từ (cụm từ  ) thích hợp vào ô trống trong các câu sau :

a. Khối lượng một vật là...............................chứa trong vật đó  . Dụng cụ đo khối lượng là..................
b. khi có hai lực tác dụng vào vật mà vật vẫn đứng yên thì ......................đó là.............
c.Lực kế là lực dùng để .............................., đơn vị lực là .......................
d.Mặt phẳng nghiêng, ròng rọc , đòn bẩy là các .......................................
e.Máy cơ đơn giản là những dụng cụ giúp thực hiện công việc ..................hơn
II/ Tự luận :
Câu 1 (2đ) Hãy  nêu cách đo thể tích chất lỏng ?
Câu2 (2đ ) hãy đổi  các đơn vị sau :
a. 0,2m =.....................Km                                     c.0,005m3    =................lit
b.0,0125 m3 =...................cm3                                                 d.1250g =.................Kg
Câu 3 (2đ) Một vật có khối lượng 8100 Kg và có thể tích là : 3m3
a.Tính khối lượng riêng của vật đó
b.Tính trọng lượng riêng của vật đó
c.Hãy cho biết vật đó làm bằng  chất gì ?
 
 
 
 
 
                                           §¸p ¸n
I/ Tr¾c nghiÖm : 4®
C©u1 ; 2® mçi c©u khoanh ®óng ®­îc 0,25®
1B,2D,3C ,4C,5D,6D,7A,8B
C©u2 : 2®   mmçi tõ côm tõ ®óng ®­îc0,25®
luîng chÊt : c©n
hai lùc ; hai lùc c©n b»ng
               ®o lùc : niut¬n
              M¸y c¬ ®¬n gi¶n
II/ Tù luËn
C©u1 : c¸ch ®o thÓ tÝch chÊt láng (2®)
­íc l­îng thÓ tÝch cÇn ®o ®Ó chän b×nh chia ®é cã GH§ vµ §CNN thÝch hîp
®Æt b×nh chia ®é th¶ng ®øng
§Æt m¾t nh×n ngang víi ®é cao cña chÊt láng chøa trong b×nh
§äc vµ ghi kÕt qu¶ ®o theo v¹ch chia gÇn nhÊt víi chÊt láng
C©u2 ; 2® a/ 0,2mm=0,0002 km
b.0,025m3  =12500cm3 
c. 0,005m3=5 lÝt
d.1250 g =1,25kg
C©u3 2®

Tãm t¾t
Cho m-8100kg
V=3m3
tÝnh a/ D= ? kg/m3
b. d=? N/m3
c. . VËt ®ã lµm b»ng chÊt g× ?
gi¶i : khèi l­îng riªng cña vËt ®ã :
D=m/v=8100/3=2700(kg/m3 )
b. träng l­îng riªng cña vËt ®ã
d=10D=10.2700=27000N/m3
c/cã D vËt = D nh«m =2700kg/m3
nªn vËt ®ã lµm b»ng nh«m
®s; 2700kg/m3 ; 27000N/m3 ; nh«m
l­u ý : mäi c¸ch gi¶i ®Òu cho ®iÓm tèi ®a
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                             KIỂM TRA HỌC KYII- Năm Học 2006-2007
                                             MÔN : VẬT LÝ  khối 6
                                            THỜI GIAN:45 PHÚT (KKGĐ)
 
  I/TRẮC NGHIỆM :

Câu : (2đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đầu  câu mà em cho là đúng nhất:
  1. Ba loại máy  cơ đơn giản thường sử dụng là :
    A.Ròng rọc , pha lăng , đòn bẩy                        B.Đòn bẩy , pha lăng , mặt phẳng nghiêng
    C.Ròng rọc , mặt phẳng nghiêng , pha lăng      D.Ròng rọc, đòn bẩy , mặt phẳng nghiêng
   2.khi nung nóng một vật rắn thì đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi :
     A.Khối lượng riêng                                        B.Trọng lượng
     C.Khối lượng                                                  D.Khối lượng và khối lượng riêng
 
    3.  Khi đun nước không nên đổ đầy ấm vì khi đun :
     A.Nước nóng lên tràn ra ngoài                       B. Nưóc nóng lên co lại nên tràn ra ngoài
     C.Nước nóng lên nở ra nên tràn ra ngoài        D.Cả A , B và C
   4. Quả bóng bàn đang bị xệp , khi nhúng vào nước nóng có thể phòng lên vì :
      A.nước nóng đã tác dụng vào quả bóng một lực kéo
      B.Không khí trong quả bóng nóng lên , nở ra làm cho quả bóng phồng lên
      C.Vỏ quả óng gặp nóng nở ra , phồng lên như ban đầu
      D.Cả 3 nguyên nhân trên
    5. Sự nóng chảy là :
    A.  Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn
    B.Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn
    C.Sự chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng
    D.Sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng
    6. Chỉ ra kết luận đúng trong các kết luận sau  :
    A.Sự sôi xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào              
     B.Sự sôi chỉ xảy ra ở trên mặt thoáng chất lỏng
    C. Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định
    D.Sự sôi chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng
   7.vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên bao gồm những quá trình nào :
    A.bay hơi và ngưng tụ                    B.nóng chảy và bay hơi
    C:Nóng chảy và ngưng tụ               D.bay hơi và đông đặc
    8.Sự bay hơi là :
    A.sự  chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng
    B.Sự chuyển thể từ thể rắn sang thể  lỏng
    C.Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể hơi
    D.Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn
   Câu 2.(2đ) Điền  từ (cụm từ) thích hợp vào ô trống trong những câu sau :
   a/Trong nhiệt giai xen siut, nhiệt độ của nước đá đang tan là 00, củ© nước đang sôi là----------------trong nhiệt giai fa renhai, nhiệt độ của nước đá đang tan là -----------------,của hơi nước đang sôi là 2120 F

   b/ Chất rắn nở vì nhiệt -----------------chất lỏng, chất khí nở vì nhiệt ------------------chất lỏng
   c/ Chất khí nở ra khi -------------------, các chất khí khác nhau nở vì nhiệt ------------------
   d/ Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn gọi là-----------------------------
       Trong suốt thời gian nóng chảy , nhiệt của vật
  II/ Phần tự luận(6 đ .)
  Câu1:khi đun nóng một lượng chất trong bình thì khối lượng riêng của chất lỏng sẽ thay đổi như thế nào ?vì sao ?
  Câu2 :Tính :
    a/200       =           0F                                                        c/-100 c      =          0F 
     b/     100 c     =          0F                                                                             d/  20 c        =          0F 
  Câu3: Hình bên vẽ đường biểu diễn  sự thay đổi của nhiệt độ khi nóng chảy của chất nào?
  Hãy mô tả sựu thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với cácđoạn AB , BC , CD
                                                    Nhiệt độ(0c )
                                                                                                               D                                               4
 
                                              3
 
 
                                               2
 
 
                                               1
                                                                                                            thời gian(phút)
                                              0        1B      2               3             4             5              6
 
                                              -1
 
                                              -2   A
 
 
 
 
 
 
 
                                                  §¸p ¸n
I/ tr¾c nghiÖm 3®

C©u1 : 2® mçi c©u khoanh ®óng ®­îc 0,25®
1 0,2A    ;3C     4B      5D     6 C      7A      8C
C©u2  2® mçi tõ , côm tõ ®óng ®­îc 0,25®
1000 ; 320‑f
Ýt h¬n ; nhiÒu h¬n
               Nãng lªn :gièng nhau
              Sù ®«ng ®Æc kh«ng ®æi
II/ phÇn tù luËn 6®
C©u1 2®
Khèi l­îng  riªng chÊt láng sÏ gi¶m v× cã c«ng thøc tÝnh khèi l­îng riªng lµ d=m/v
Khi ®un nãng , chÊt láng nãng lªn në ra nªn thÓ tÝch chÊt láng t¨ng
Khèi l­îngm kh«ng ®æi nªn khèi l­îng riªng cña chÊt láng gi¶m
C©u 2 2®
a/ 200 c= 00 c + 200 = 320 f+ 20.1,8 0 f=680‑c
b. 100c = 00 c + (-100 ) = 320 f+ 10.1,8 0 f=500‑c
c.-100 c= 00 c+ (-100 ) = 320 f-10.1,8 0 f=35,60 c
d. 20c =o0c + 20c=320 f+ 2. 1,80f=35,60c
C©u3 : 2® chÊt : n­íc
AB; nhiÖt ®é t¨ng dÇn tån t¹i ë thÓ r¾n
BC : nhiÖt ®é kh«ng ®æi, tån t¹i ë thÓ r¾n vµ láng
CD: nhiÖt ®é t¨ng dÇn , tån t¹i thÓ láng 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 PHÒNG GIÁO DỤC HIỆP ĐỨC  KIỂM TRA HỌC KỲ I. (2010 – 2011)
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU     MÔN: VẬT LÝ - LỚP 7 Họ tên :...............................................  Thời gian: 45 phút (KKTGGĐ)
Lớp : ......
 
 
 
 
 
 
 I. TRẮC NGHIỆM  (5đ)
TRẮC NGHIỆM : (5đ)
Câu1 (1,5đ)  Khoanh tròn vào chữ cái đầu  câu mà em cho là đúng nhất:
1.Vật sáng được hiểu là :
a.Vật sáng hơn những vật xung quanh
b.Vật tự phát ra ánh sáng và vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó
c.Vật tự phát sáng và vật không tự phát sáng
d.Vật hắt lại ánh sáng và vật không hắt lại ánh sáng
2. Khi có nguyệt thực thì  :
a. Trái đất bị mặt trăng che khuất
b. Mặt trăng bị ánh sáng che khuất
c. Mặt trăng không phản xạ ánh sáng nữa
d. Mặt trời ngừng không chiếu mặt trăng sáng nữa
3. Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất như sau :
a.Là ảnh ảo bé hơn vật                                    b.Là ảnh  ảo bằng vật
c.Là ảnh thật bằng vật                                     d. Là ảnh  ảo  lớn hơn vật
5.Trong các vật sau đây vật nào là nguồn âm
a. Cái trống               b. Con chim đang hót      c. Cái kèn        d. Cả a,b, c
6.Vận tốc truyền âm trong không khí là:
a. 1500m/s                  b. 1000m/s                     c. 340m/s          d. 6100m/s
Câu2 (1,5đ)  Điền  từ (cụm từ  ) thích hợp vào ô trống trong các câu sau :
1.Âm phát ra càng to khi ..............................dao động càng lớn
2.Âm phát ra càng cao khi ............................dao động càng lớn
3. a. Trong môi trường ........................ và ...................... ánh sáng truyền đi theo đường thẳng
b. Một vật dao động càng ......................., tần số dao động càng ......................
Câu 3 : (2đ ) Nối cột A và B sao cho hợp lý
                 Cột A
             Cột B
         Trả lời
1. Ảnh một vật tạo bởi gương cầu lõm là :
2. Tần số dao động là :
3. Biên độ dao động là :
a.Độ lệch  lớn nhất của vật khi dao động
b.Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
c.Số giao động thực hiện trong 1 giây
1+...........
2+...........
3+..........
4+..........

4.Ảnh tạo bởi gương cầu là :
d.Ảnh ảo lớn hơn vật
e. Ảnh ảo to hơn vật
 
 
Câu 4 (1đ) Hãy sắp xếp thứ tự độ to của âm theo thứ tự tăng dần :
a. Tiếng động cơ máy bay phản lực cách 4m.
b. Tiếng nói chuyện bình thường.
c. Tiếng ồn rất to ở ngoài phố .
d. Tiếng máy cưa đang hoạt động.
-  Phương án trả  lời.....................................................................................................
..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
II/ Phần tự luận (5đ)
Câu 1 : (2đ) cho vật sáng là mũi tên AB đặt trước gương cầu phẳng. Đầu A mũi tên cách gương 3cm , đầu B cách gương 5cm.
a. Hãy vẽ ảnh của A 'B' của vật AB qua gương
b. Tính khoảng cách A A' và BB'
Câu 2 (2đ) Một người hét to trước một vách núi và nghe  tiếng vang vọng lại trong thời gian là 1/10s .Tính khoảng cách từ người đó đến vách núi . Biết vận tốc âm truyền trong không khí là 340m/s
 Câu 3 (1đ) Hãy giải thích : Tại sao khi nói chuyện với nhau ở gần mặt ao, hồ (trên bờ ao, hồ) tiếng nói nghe rất rõ ?
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

PHÒNG GIÁO DỤC HIỆP ĐỨC  KIỂM TRA HỌC KỲ I. (2010 – 2011)
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU     MÔN: VẬT LÝ - LỚP 7
 
 
HƯỚNG DẪN CHẤM
I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
1/ 1a, 2b, 3a,  4b, 5b, 6c
2/ 1. biªn ®ộ  2. tÇn sè
3/ nèi ®óng  1+d     2+c   3+ a   4+                                                                                       B
4/ xÕp  a ,   d   ,  c,     b
II/ tù luËn                                                                                 A
Kho¶ng c¸ch A A’ = O’A
suy ra A A’ = 2OA = 2.3 = 6cm
T­¬ng tù BB’ = 10cm
C©u2
Tãm t¾t
t  = 1/10s                                                                                
v = 340m/s                                                                                A’
TÝnh t =?                                                                                                                                  B’
s = ?m
Gi¶i  thêi gian ©m truyÒn tõ ng­êi hÐt ®Õn v¸ch nói lµ t = t/2 = 1/10/2 =1/20(s)
Kho¶ng c¸ch tõ người hÐt ®Õn v¸ch nói
s = v.t = 340.1/20 =17 m
3. Vì ngoài âm trực tiếp ta còn nghe âm phản xạ nên nghe rõ hơn.
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

 
 
 
                                         KIỂM TRA HỌC KYII-NĂM HỌC 2006-2007
                                         MÔN : VẬT LÝ  7
                                        THỜI GIAN:45 PHÚT (KKGĐ)
 
     I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
  Câu 1: (1,5đ) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng nhất
 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật nhiễm điện:
 a. Vật nhiễm điện là vật có khả năng đẩy các vật nhẹ khác
 b. Vật nhiễm điện là vật có khả năng hút các vật nhẹ khác
 c. Vật nhiễm điện là vật có khả năng hút hoặc đẩy các vật nhẹ khác
 d. Vật nhiễm điện là vật không có khả năng hút hoặc đẩy các vật nhẹ khác
 2. Cọ xác thanh thuỷ tinh vào miếng lụa, cọ xác thước nhựa vào len, sau đó đưa thanh thuỷ tinh lại gần thước nhựa. Hiện tượng gì sẽ xảy ra:
 a. Thanh thuỷ tinh và thước nhựa hút nhau
 b. Thanh thuỷ tinh và thước nhựa đẩy nhau
 c. Thanh thuỷ tinh không hút cũng không đẩy nhau
 d. Thanh thuỷ tinh đẩy thước nhựa, sau đó thì hút
 3. Trong các chất sau đây chất nào là chất cách điện:
 a. Đồng  b. Than chì  c. Thuỷ ngân  d. Thuỷ tinh
 4. Chiều quy ước của dòng điện là:
 a. Chiều chuyển dịch có hướng của các Electron tự do trong kim loại
 b. Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện
 c. Chiều từ cực âm qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực dương của nguồn điện
 d. Chiều từ cực dương đến cực âm của nguồn điện
 5. Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện:
 a. Cầu chì  b. Tivi  c. Đèn LEO  d. quạt điện
 6. Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến tác dụng từ của dòng điện:
 a. Bóng đèn sáng khi bật công tắc     
b. Mạ kìm vỏ đèn pin bằng kim loại
 c. Chuông điện reo khi có dòng điện chạy qua
 d. Điện giật khi vô ý chạm tay vào ổ điện
 Câu 2: (2đ) Nối cột A và cột B sao cho hợp lý
Cột A
Cột B
Trả lời
1. Dụng cụ đo hiệu điện thế
2. Dòng điện trong kim loại là
a. Dòng các điện tích dịch chuyển có hướng
b. Vật liệu cho dòng điện chạy qua
c. Dòng các Electron tự do dịch chuyển có hướng
1+.......
2+.......

3. Vật cách điện là
4. Dòng điện là
d. Ampekế
e. Vật liệu không cho dòng điện chạy qua
f. Vôn kế
3+......
4+......
 
 
 Câu 3: (1đ) Điền cụm từ thích hợp vào ô trống:
 1. Mỗi  ................................... đều có 2 cực , đó là cực dương và .......................
 2. Khi dòng điện chạy qua đèn có ................................ thì đèn ...........................
Câu4 :(3,5đ) Cho  A  vật được sắp xếp theo số thứ tự sau :
  1.Bóng đèn điện                                 3.Nam châm điện
   2.Bàn là điện                                     4.Hai thỏi than nhúng trong đồng sun fat
  Hãy sắp xếp các tác dụng của 4 vật trênkhi có dòng điện chạy qua theo đúng thứ tự tác dụng hoá học , nhiệt từ , phát sáng :.....................(xếp bằng số thứ tự của vật )
 II. PHẦN TỰ LUẬN (6đ)
 Câu 1: Đổi các đơn vị sau (2đ)
 a. 15A = ........................ mA  b. 2KV = ................................V
 c. 1325mA = ...................A  d. 2500 V = ..............................KV
 Câu 2: Hãy nêu các lưu ý  khi mắc vôn kế để đo hiệu điện thế :(1đ)
     ..............................
      ................................
      .................................
   Câu3 : cho 2 bóng đèn
    a/ Mắc nối tiếp vào nguồn điện 6V
 
                                                                                   +     -
                                                    (1,5đ)                Đ1            6V              Đ2
                                                                                 X             X
 
   + Hãy vẽ chiều của dòng điện .
    + Biết cường độ dòng điện qua đèn 1 là 0,5 A.
    Hiệu điện thế hai đèn là 2V . Tính cường độ dòng điện qua 2 đèn và hiệu điện thế giữa 2 đầu đèn 2 ?
  b/
 
 
 

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử kiem tra học kỳ
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngPBC.doc[0.45 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án tương tự

  • kiem tra hoc ky
    Hóa học 8
    kiem tra hoc ky

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Hóa học 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 14/12/2009

    Xem: 120

  • Kiem tra hoc ky
    Ngữ văn 8
    Kiem tra hoc ky

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Ngữ văn 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 14/12/2010

    Xem: 9

  • kiem tra hoc ky
    Vật lý 7
    kiem tra hoc ky

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Vật lý 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 30/3/2009

    Xem: 158

  • kiem tra hoc ky
    Tin học 7
    kiem tra hoc ky

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 5/10/2009

    Xem: 160

  • kiểm tra học kỳ
    Đại số 9
    kiểm tra học kỳ

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 9/3/2009

    Xem: 109

  • kiem tra hoc ky
    Giáo dục Công dân
    kiem tra hoc ky

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Giáo dục Công dân

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/10/2011

    Xem: 19

  • kiem tra hoc ky
    Chất khí
    kiem tra hoc ky

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Chất khí

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 3/1/2013

    Xem: 8

  • kiem  tra hoc ky
    Tiếng Anh 10
    kiem tra hoc ky

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tiếng Anh 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 26/10/2008

    Xem: 63

  • kiem tra học kỳ
    Vật lý 7
    kiem tra học kỳ

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Vật lý 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/8/2011

    Xem: 0

  • KIEM TRA HOC KY
    Tiếng Anh
    KIEM TRA HOC KY

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tiếng Anh

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 27/4/2012

    Xem: 0

giáo án TIẾP THEO

giáo án MỚI ĐĂNG

giáo án XEM NHIỀU