Le Van Luong Tuan 15 Dai 8

Đăng ngày 11/23/2017 6:07:57 PM | Thể loại: Đại số 8 | Chia sẽ bởi: Lượng Lê Văn | Lần tải: 1 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.81 M | Loại file: doc

 


Ngày soạn : 28/10/2017

Ngày dạy : 31/10/2017 Dạy lớp 8BA

 

 

TIẾT 21 KIỂM TRA CHƯƠNG I

 

1.Mục tiêu bài kiểm tra

a .Về kiến thức :

Kiểm tra việc nắm kiến thức về nhân đa thức,chia đa thức với đa thức, hằng đẳng thức, phân tích các đa thức.

b. Về kĩ  năng:

Kiểm tra Về kĩ năng. vận dụng kiến thức của học sinh để làm bài tập và Về kĩ năng. trình bày của hs.

       c. Về thái độ:

Nghiêm túc, trung thực, độc lập trong kiểm tra.

2. Nội dung đề kiểm tra

 Ma trận đề kiểm tra

 

                       Cấp độ

 

Tên chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cấp độ thấp

Tổng

TL

TL

TL

Chủ đề 1:

Nhân đa thức cho đa thức. Chia đa thức cho đưn thức

Nêu được quy tắc nhân đa thức , chia đa thức

Áp dụng quy tắc nhân(chia)vào phép tính

 

 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1

1

10%

1

1

10%

 

1

1

20%

Chủ đề 2:

Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

Viết được 7 HĐT đáng nhớ

 

 

 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1

2

20%

 

 

1

2,0

20%

Chủ đề 3:

Phân tích đa thức thành nhân tử

 

 

 

Vận dụng các pp phân tích đa thức vào bài tập

 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

 

 

1

1

10%

1

1

10%

            Chủ đề 4:

Chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

Phát biểu quy tác chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

Biết cách rút gọn biểu thức

 

 

 

1

 


Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2

2

20%

1

2

20%

 

3

4

40%

            Chủ đề 5:

Chia đa thức một biến đã sắp xếp

 

 

 

Vận dụng kiến thức chia đa thức một biến đã sắp xếp

 

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

 

 

1

1

10%

1

1

10%

Tổng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

 

4

5

50%

 

2

3

30%

 

2

2

20%

 

9

10

100%

 Đề kiểm tra

Câu 1: ( 2 điểm)

a. Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?

  b.Thực hiện phép tính: ( 3x – y)( x2 + xy – 3)

Câu 2: ( 2 điểm)

Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

Câu 3: (1 điểm)

         Phát biểu quy tắc chia đơn thức với đơn thức.

Câu 4: (1 điểm)

        Phát biểu quy tắc  chia đa thức với đơn thức

Câu 5: ( 1  điểm)

         Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

  1. 5x3 - 5x2y  - 10x2 + 10xy
  2. x+ 5x + 4

Câu 6: ( 2 điểm) Rút gọn biểu thức

a.(2x + 1)2 - (4x2 - 1)

b.(x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1)

Câu 7:  (2 điểm)

 Làm phép chia: (x4 - 2x3 + 4x2 - 8x) : (x2 + 4)

3. Đáp án và biểu điểm

Câu

Nội dung

Biểu điểm

Câu 1

a.Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức:

           Muốn nhân một đa thức cho một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau.

b. Thực hiện phép tính:

( 3x – y)( x2 + xy – 3) = 3x3 + 3x2y - 9x - x2y –xy2  + 3y

1 điểm

 

 

 

 

1 điểm

1

 


 

= 3x3 +2x2y – 9x – xy2 + 3y

 

Câu 2

Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

1.( A+ B )2 = A2 + 2AB + B2

2.( A- B )2 = A2  - 2AB + B2

3. A2 - B2 = (A- B )( A+ B )

4. ( A+ B )3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

5. ( A- B )3 = A3 - 3A2B + 3A

6. A3 + B3=( A+ B )( A2 - AB+ B2)

7. A3 - B3=( A- B )( A2 + AB+ B2)

2 điểm

Câu 3

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau.

Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

Chia lưỹ thừ của từng biến trong A cho lũy thùa của cùng biến trong B

Nhân các kết quả vùa tìm được lại với nhau

1 điểm

 

Câu 4

Muwón chia đa thức A chô đơn thứa B(trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B) ta chia mỗi hạng tử cua A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

1 điểm

 

Câu 5

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a.  5x3 - 5x2y - 10x2 +10xy = (5x3 - 5x2y) - (10x2 - 10xy)

                                        = 5x2 (x - y) - 10x (x - y)

                                        = (x - y)(5x2 - 10x)

                                        = 2x(x - y)(x - 2)

 

 

 

0,5 điểm

 

 

b.       x2 + 5x + 4   = x2 + 4x + x +4

                       = (x2 + 4x) + (x +4)

                       = x (x + 4 ) + (x +4)

                       = (x +4)(x + 1)

 

0,5 điểm

 

Câu 6

a. (2x + 1)2 - (4x2 + 1) = 4x2 + 4x +1 - 4x2 - 1 = 4x

 

b.  (x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1)              

         = x2 -  4 - ( x2 + x - 3x - 3)

          = x2 -  4 - x2 + 2x +3

          = 2x - 1

1 điểm

 

 

 

1 điểm

Câu 7

 

(x4 - 2x3 + 4x2 - 8x) : (x2 + 4) = x2 + 2x – 5

 

 

1 điểm

 

1

 


Lớp 8A:

Câu 1: ( 2 điểm)

a. Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức ?

  b.Thực hiện phép tính:  (12x2y2 + 9x2y3 - 5xy) : 3xy

Câu 2: ( 2 điểm)

Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

 

Câu 3: (1 điểm)

         Phát biểu quy tắc chia đơn thức với đơn thức.

Câu 4: (1 điểm)

        Phát biểu quy tắc  chia đa thức với đơn thức

Câu 5: ( 1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

  1. 3x3 - 3x2y  - 5x2 + 5xy
  2. x+ 5x + 4

Câu 6: ( 2 điểm) Rút gọn biểu thức

a.(x + 1)2 - (2x2 - 1)

b.(x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1)

Câu 7:  (1 điểm)

 Làm phép chia: (x4 - x3  - 3x2 + x + 2) : (x2 -1)

 

3. Đáp án và biểu điểm

 

Câu

Nội dung

Biểu điểm

Câu 1

a.Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức:

           Muốn chia đa thức A cho đơn thứcB (trường hợp A chia hết cho B), ta chia mỗi hạng tử của đa thức A cho từng hạng tử của đơn thức B rồi cộng các kết quả với nhau.

 

b. Thực hiện phép tính:

(12x2y2 + 9x2y3 - 5xy) : 3xy = 4xy + 3y - 3/5

 

 

 

1 điểm

 

 

1 điểm

Câu 2

Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

1.( A+ B )2 = A2 + 2AB + B2

2.( A- B )2 = A2  - 2AB + B2

3. A2 - B2 = (A- B )( A+ B )

4. ( A+ B )3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

5. ( A - B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

6. A3 + B3 = ( A+ B )( A2 - AB + B2)

 

2 điểm

 

7. A3 - B3 = ( A- B )( A2 + AB + B2)

 

Câu 3

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a .  x2 - y2 - 7x +7y  = (x2 - y2) - (7x - 7y)

                      = (x - y)(x + y) - 7(x - y)

 

 

0,5 điểm

1

 


 

                      =  (x - y)(x + y - 7)

 

b.3x3 - 3x2y - 6x2 +6xy  = (3x3 - 3x2y) - (6x2 - 6xy)

                                     = 3x2 (x - y) - 6x (x - y)

                                     = (x - y)(3x2 - 6x)

                                     = 3x(x - y)(x - 2)

 

 

 

 

 

 

0,5 điểm

 

 

c.x2 + 5x + 4   = x2 + 4x + x +4

                       = (x2 + 4x) + (x +4)

                       = x (x + 4 ) + (x +4)

                       = (x +4)(x + 1)

 

 

 

1 điểm

 

Câu 4

 

a. (x + 1)2 - (2x2 + 1) =  x2 + 2x +1 - 2x2 - 1 = - x2 + 2x

 

b.(x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1) = x2 -  4 - ( x2 + x - 3x - 3)

                                                 = x2 -  4 - x2 + 2x +3

                                                 = 2x - 1

1 điểm

 

 

 

1 điểm

Câu 5

 

(x4 - x3  - 3x2 + x + 2) : (x2 -1) = x2 - x - 2

 

 

1,5 điểm

4. Nhận xét sau khi chấm trả bài

…..……………………………………………………………...……………………..…..……………………………………….…………………………………………..…..…………………………………….……………………………………………..…..……………………………….………………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 


 

Ngày soạn :29/10/2017

Ngày dạy: 01/11/2017- Dạy lớp 8BA

                     

CHƯƠNG  II  PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

TIẾT 22   § 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

 

1. Mục tiêu

         a. Về kiến thức:

         - HS hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số.

         - HS có khái niệm về phân thức đại số bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức đại số.

b. Về Về kĩ năng.:

HS lấy vd các phân thức đại s, kiểm tra các phân s bằng nhau

           c. Về thái độ:

         -Học sinh hứng thú học bài

2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

         a.Chuẩn bị của GV: Bảng phụ, giáo án, sgk…

         b.Chuẩn bị của HS: Vở,sgk,đồ dùng học tập,đọc trước bài mới

3. Tiến trình bài dạy

a.Kiểm tra bài cũ.(Không)

* Đặt vấn đề  (2’): chương trước đã cho chúng ta thấy trong tập đa thức không phải mỗi đa thức đều chia hết cho mọi đa thức khác 0. Cũng giống như trong tập hợp các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều chia hết cho mọi số nguyên khác 0. nhưng khi thêm các phân số và tập hợp các số nguyên thì phép chia cho mọi tập hợp số nguyên khác 0 đều thực hiện được. ở đây ta cũng thêm vào tập hợp đa thức những phần tử mới tương tự như phân số mà ta sẽ gọi là phân thức đại số. Dần dần qua từng bài học của chương, ta sẽ thấy rằng: trong tập hợp các phân thức đại số mỗi đa thức đều chia được cho mọi đa thức khác 0.

b. Dạy nội dung bài mới.

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

GV

?

 

HS

GV

 

?

 

 

HS

 

 

 

 

 

Viết bảng một số biểu thức…

Yc HS quan sát , nhận xét dạng của các biểu thức sau:

Quan sát

Mỗi biểu thức như trên được gọi là một phân thức đại số.

Vậy theo em phân thức đại số là những biểu thưc có dạng như thế nào?

Nêu định nghĩa phân thức đại số.

 

 

 

 

1.Định nghĩa.(15’)

ví dụ:

;

Là những phân thức đại số

 

 

* Định nghĩa: Mỗi phân thức đại số (hay gọi tắt là phân thức) là một biểu thức có dạng, Trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0.

A được gọi là tử thức (hay tử).

1

 


 

?

 

HS

 

 

 

?

HS

?

 

 

HS

?

HS

 

 

 

?

 

 

HS

 

 

GV

 

?

 

HS

 

 

HS

 

 

 

?

 

HS

 

 

 

?

 

 

HS

 

Y/c 1 HS thực hiện ?1

 các HS khác tự lấy ví dụ vào vở

Lấy ví dụ ?1

 

 

 

Y/c HS thực hiện tiếp ?2

Làm ?2...

Yc HS đại diện 1 nhóm lên trình bày ?2

 

Lên bảng trình bày ?2

Yc 1hs khác nhận xét...

Nhận xét...

 

 

Biểu thức có phải là phân thức đại số không vì sao?          

Phân thức trên không phải là phân thức đại số vì mẫu không phải là một đa thức

Chốt nội dung phần 1

 

Yc hs nhắc lại định nghĩa hai phân số bằng nhau?

Nhắc lại ĐN  hai phân số bằng nhau.

Hai phân số được gọi là bằng nhau kí hiệu =              nếu a.d = b.c

Từ đó hãy nêu ĐN hai phân thức bằng nhau

Nêu ĐN hai phân thức bằng nhau.

 

 

Khẳng định đúng hay sai? giải thích?

Đứng tại chỗ trả lời.

B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).

?1.

ví dụ về các phân thức đại số :

 

?2.

Một số thực a bất kì cũng là phân thức đại số vì đều có thể viết được dưới dạng Với A,B là nhgững đa thức ví dụ như 2 =   = ...

* số 0, 1 cũng là những phân thức đại số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Hai phân thức bằng nhau (15’ )

 

 

 

 

 

 

 

 

*Định nghĩa: hai phân thức bằng nhau

 

nếu A.D = B.C

Ví dụ: vì (x – 1)(x + 1) =x2 –1

?3.Có thể kết luận  

                

1

 


 

?

 

HS

 

?

HS

?

 

 

HS

 

 

 

?

HS

GV

 

 

Y/c HS hoạt động nhóm thực hiện ?3 ; ?4 .

Thực hiện sau đó cử đại diện nhóm lên bảng trình bày.

Yc hs nhóm khác nhận xét

Nhận xét…

Y/c HS hoạt động cá nhân thực hiện ?5

 

Hoạt động cá nhân thực hiện ?5 sau đó một em lên bảng trình bày.

 

Gọi hs khác nhận xét...

Nhận xét...

Chốt kĩ nội dung phần 2 cho HS

3x2y.2y2 = 6x2y3 = 6xy3.x = 6x2y3

?4.    

vì x.(3x +6) = 3(x2 +2x) = (3x2 + 6x)

?5. Bạn Quang nói

          

là sai vì (3x+3).1 3x.3

Bạn Vân nói là đúngvì 

(3x + 3).x = 3x(x + 1)  (=3x2 + 3x)

 

 

 

 

        c) Củng cố-luyện tập ( 10’ )

1

 


Thế nào là phân thức đại số ? Cho vdụ ?   Thế nào là hai phân thúc bằng nhau ?

Bài 2 (tr36 sgk)

*xét cặp phân thức.

      

 : (x2 – 2x – 3).x=x3 -2x2 -

       (x2 +x)( x - 3)  = x3-3x2+x2 -3x

                               = x3 -2x2 -3x

(x2 – 2x – 3).x = (x2 +x)( x – 3)

=

*xét cặp phân thức.

     

Có: (x -3)(x2 –x) = x3 - x2 - 3x2 + 3x

                            = x3 - 4x2 + 3x

     x(x2 – 4x + 3)  = x3 - 4x2 + 3x

(x -3)(x2 x)   = x(x2 – 4x + 3)

=

Hay: = =

1

 


        d. Hướng dẫn học sinh học ở nhà  (3’)

      - Học thuộc định nghĩa phân thức, hai phân thức bằng nhau.

     - Ôn lại tính chất cơ bản của phân số

     - Bài tập về nhà : 2;3 tr36 sgk 1,2,3(Tr15/SBT)                                    

      - Hướng dẫn bài 3(sgk-tr36): Để chọn được đa thức thích hợp điền vào chỗ trống cần:  +Tính tích (x2 – 16)x

                                  + Lấy tích đó chia cho đa thức x- 4 ta sẽ có kết quả.

4. Những kinh nghiệm rút ra sau khi giảng

…..……………………………………………………………...……………………..…..……………………………………….…………………………………………..…..…………………………………….……………………………………………..…..……………………………….……………………………………

1

 


Ngày soạn :04/11/2017

Ngày dạy: 07/11/2017- Dạy lớp 8BA                      

 

 

TIẾT 23§ 2: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

 

1. Mục tiêu

          a. Về kiến thức:

          - HS nắm vững t/c cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.

          - HS hiểu rõ được quy tắc đổi dấu suy ra được tính chất cơ bản của phân thức đại số, nắm vững và vân dụng tốt quy tắc này.

b. Về kĩ năng.:

-HS Vận dụng tốt t/c cơ bản của phân s vào bài tập để làm cơ s cho việc rút gon, quy đồng mẫu các phân s.

c. Về thái độ:

         -Học sinh yêu thích môn toán

2. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

          a. Chuẩn bị của GV: Giáo án,sgk, bảng phụ(ghi t/c, bài tập..)

          b. Chuẩn bị của HS: Ôn bài cũ, đọc bài mới

3. Tiến trình bài dạy

        a. Kiểm tra bài cũ (5’)

        ? Thế nào là hai phân thức bằng nhau ?

                 - Chữa bài tập 1(c) tr36 sgk

         *Đáp án.

         HS 1: - Nêu định nghĩa: Mỗi phân thức đại số (hay gọi tắt là phân thức) là một biểu thức có dạng, Trong đó A, B là những đa thức và B khác đa thức 0.

A được gọi là tử thức (hay tử).

B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).

          Bài1(c) vì (x + 2).(x2 – 1) = (x – 1)(x+2)(x+1)

        *Đặt vấn đề vào bài mới: Ta đã biết thế nào là phân thức đại số. Vậy PTĐS có T/c gì? Có giống với phân số không? Ta n/c bài mới.

 

 b. Dạy nội dung bài mới.

 

Hoạt động của giáo viên và học sinh

Nội dung

 

 

?

HS

GV

 

 

 

 

 

 

Nêu t/c cơ bản của phân số ?

Nêu t/c đã học.

Vừa rồi bạn đã nêu lại t/c cơ bản của phân số, đó chính là nội dung ?1

 

 

1. Tính chất cơ bản của phân thức (15)

?1.

Tính chất cơ bản của phân số: Tổng quát

1

 


 

 

GV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV

?

 

HS

 

 

?

HS

?

HS
 

 

 

 

GV

 

 

?

 

HS

 

 

 

?

 

HS

 

 

Bài 1(c) Nếu phân tích tử và mẫu của phân thức thành nhân tử ta được phân thức ta nhận thấy nếu nhân cả tử và mẫu của phân thức thứ với đa thức  (x + 1) thì ta được phân thức thức hai . ngược lại nếu ta chia cả tử và mẫu của phân thức thứ hai cho đa thức (x+1) thì ta sẽ được phân thức thứ nhất.

Vậy phân thức cũng có tính chất tương tự như tính chất cơ bản của phân số

Đưa đề bài ?2, ?3 lên bảng phụ

Y/c hai HS lên bảng làm Lên bảng làm

  HS1 làm   ?2

 

 

  HS2 Làm ?3

 

Yc hs dưới lớp nhận xét

Nhận xét…

 

 

 

 

Qua các bài tập trên các em hãy nêu tính chất cơ bản của phân thức

Phát biểu t/chất cơ bản của phân thức (tr37sgk)

Đưa tính chất cơ bản của phân thức và công thức tổng quát lên bảng phụ.

Theo dõi và ghi vở

Y/c HS hoạt động nhóm làm ?4

Làm ?4..

             

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

?2.

Vì x.(3x+6) = 3.(x2+2x) = 3x2 +6x

?3.

   

   Có  

   Vì 3x2.y.2y2 = 6xy3.x = 6x2y3

 

Tính chất :

* (M là một đa thức khác đa thức 0)

* ( với N là một nhân tử chung)

1

 


 

?

 

 

 

GV

 

 

 

?

 

HS

GV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GV

 

?

HS

 

GV

Yc hs sau 4 phút cử đại diện lên bảng trình bày

Đại diện lên bảng trình bày bài giải?4

 

 

Đẳng thức cho ta quy tắc đổi dấu ?

Em hãy phát biểu quy tắc đổi dấu ?                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             : Phát biểu quy tắc đổi dấu

Ghi lại công thức trên bảng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yc  HS làm ?5 tr38 sgk

Làm bài

Sau đó gọi hai HS lên bảng làm

Lên bảng làm ?5.

 

Chốt nd phần 2 cho HS

 

?4.

a)

 

b)     

 

 

 

 

 

2. Quy tắc đổi dấu (15’)

 

Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức  bằng phân thức đã cho

                         

 

 

 

 

 

?5.

a)

b)

 

 

 

 

?

 

HS

 

 

 

 

 

 

c. Củng cố - luyện tập (8’)

 

Y/c HS hoạt động nhóm làm bài 4 tr38 sgk ( mỗi nhóm làm hai câu)

Hoạt động nhóm

+Nhóm thứ nhất làm hai câu đầu

+Nhóm thứ hai làm hai câu cuối

 

 

 

 

 

            Bài 4(tr38sgk)

a) (Lan)

Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của vế trái với x (tính chất cơ bản của phân thức)

b) (Hùng)

 

1

 

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án Le Van Luong Tuan 15 Dai 8, Đại số 8. . https://nslide.com/giao-an/le-van-luong-tuan-15-dai-8.k08w0q.html