Lớp 10 tóm tắt công thức vật lí 10

giáo án Lưu trữ tạm thời
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
o2ux0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/17/2017 12:34:09 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
1.35 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Lớp 10 tóm tắt công thức vật lí 10, Giáo Án Lưu Trữ Tạm Thời , Giáo án điện tử Lớp 10 tóm tắt công thức vật lí 10, pdf, 2 trang, 1.35 M, Lưu trữ tạm thời chia sẽ bởi Anh Nguyễn Ngọc đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

Lop-10-tom-tat-cong-thuc-vat-li-10.pdf[1.35 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

CHƯƠNG 1 – ĐỘNG HC CHẤT ĐIỂM  
s  s ...  
2. Ba định lut Newton  
3. Lc hp dn  
2
11 Nm  
,[G : 6,67.10 ]  
2
v2 v1  
t  
Định lut I: F  0  a  0  
Gm m  
1
2
2
1
2
2
1
.Tốc độ trung bình: v   
2. Gia tc : a   
(m / s ).  
F   
tb  
hd  
t t ...  
a  
1
r
kg  
1
2
2
Định lut II:  
 a   F  m.a.  
2
v v  
1
2
R   
R h   
Tốc độ trung bình khi đề cho tốc độ mi nửa quãng đưng: v   
.
a
m
tb  
P  mg  P  P  
h
0
v1  v2  
m
=
> Khi lượng luôn dương, đặc trưng cho mức  
2
v1  v2  
2
GM  
R   
R h   
Tốc độ trung bình khi đề cho tốc độ mi na thi gian: v   
.
tb  
quán tính ca vt.  
g   
 g  g0  
2
h
(
R h)  
Định lut III: F  F  
21  
12  
3
-
-
-
-
. Chuyển động thẳng đều:  
Quỹ đạo là đường thng .  
Gia tc a = 0  
4. Chuyển động thng biến đổi đu.  
- Quỹ đạo là đường thng.  
v v0  
6
. Lc hướng tâm:  
4
. Lực đàn hồi: F  k.l  k. l l .  
dh 0  
2
mv  
-
Gia tc a 0;a   
const  
2
Khi treo vt nng m: mg  k.l.  
Vn tốc không thay đổi. v= v  
0
.
F  ma   
 m r.  
t  
ht  
ht  
r
Quãng đường:  
s = v.t  
-
-
Chuyển động nhanh dn, a  v , a.v >0;  
Chuyển đng chm dn, a  v , a.v <0.  
Lc nén Q lên mt cu vng lên tại điểm cao  
5
.Lc ma sát:  
-
PTCĐ: x  x v  
t t0  
   
0
0
2
- Ma sát trượt: Fmst = μ Q = μ N.  
t
t
v
-
Quãng đường đi được trong giây thứ  
nht: Q  mg  m < P.  
-
Vn tốc thay đổi theo hàm bc nht ca thi gian:  
v= v + at  
n
- Ma sát nghỉ: Fmsn = F ; Fmsn Max = μ N.  
R
t: s  v.t v.(t 1)  v.  
0
- Ma sát lăn : Fmsl = μ Q = μ N.  
l
l
Lc nén Q lên mt cu vng xung tại điểm  
2
2
at  
Lưu ý:      1.  
5
. Rơi tự do: a = g, v  
Thời gian rơi: t   
0
= 0, v  2gh  
l
t
n
v
-
-
Quãng đường: s  v t   
.
0
thp nht: Q  mg  m > P.  
2
R
2
h
2
-
a
   
PTCĐ: x  x  v0 t t0   
2 2  
t t0  
7
. Chuyển động ném ngang:  
g
0
2
vy  g.t  
-
-
-
Phương trình vận tc: v = gt  
Phương trình tọa độ: y =1/2 gt  
Quãng đường rơi được trong t giây:  
vx  v  
o
2
-H thc liên h s,v,a: v v  2.a.s ( s dng khi có  
0
Theo Ox: vật chuyển động thẳng đều  
Theo Oy: vật rơi tự do  
2
gt  
vn tốc, s… mà không có thời gian)  
- Quãng đường đi được trong giây tht:  
x v0.t  
y   
2
2
gt  
s   
.
s  v  a t 0,5 .  
2h  
2h  
0
2
 Thời gian rơi: t   
 Tầm xa theo phương ngang: L  v .t  v0  
.
0
g
g
-
Quãng đường rơi được trong giây  
6
. Chuyn động tròn đều:  
th t: : s  s  s  g  
t 0,5  
.
t
t1  
  
   
rad / s  
t
Tốc độ góc :  
g
h
2
2
2
x
2
2
Phương trình quĩ đạo: y   
.x  .x .  Vận tốc: v  v v  v  2gh.  
2
2
y
0
7
. Cng vn tc: v  v v .  
2vo  
L
13  
12  
23  
2
Tốc độ dài: v .r  
m / s  
Chu k: T   
s
vtuong doi  vtuyet doi vkeo theo  
Thi gian thuyền trôi theo dòng nước:  
t t  
.
vy  
gt  
.
1
2  
Góc hợp bởi vận tốc và phương ngang: tan   
Tn s: f   
Hz  
.
2
T
vx v0  
x
n
.
t   
2
tX t  
N
v
2
CHƯƠNG 3 CÂN BNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG VT RN  
Gia tốc hướng tâm: aht   
  r  
r
1
2
. Momen lc: M  F.d , M  
= M  
. Hợp lực hai lực song song cùng chiều:  
+
-
.
3. Hợp lực hai lực song song ngược chiều:  
F  F  F  
CHƯƠNG 2 – ĐỘNG LC HC CHẤT ĐIỂM  
F  F  F2  
1
1
. Tng hp lc: F  F  
1
 F  F  F  F  F  F . Lưu ý:  
F
hl  th  F .  
2
1
2
1
2
  
  
F1 d2  
F  
d2  
1
( chia trong )  
( chia ngoai )  
F2 d1  
F2 d1  
 F  F  F ;F  F  
d  d  d  
d  d  d  
   
1
2
1
2
F F
2
2
2
1
2
2
F  2F cos  
1
F  F  F  
2
F ;F    
 F  2F .F .cos  cos   
1
2
2
1
2
3. Momen ngẫu lực: M  F.d , với d  d  d : cánh tay đòn của ngẫu lực.  
1 2  
2
.F .F2  
1
MT SDẠNG TOÁN THƯỜNG GP  
. Vt chu tác dng lc F hp với phương ngang góc  
7. Các dng bài tp cân xác định trng tâm vt rn:  
1
-
:
-
Đĩa tròn đồng cht, mng bán kính R, khoét mt vòng tròn bán kinh r,  
Phn lc: N  mg Fsin  Fms    
mg Fsin  
Nếu  
F
theo phương ngang: N  mg.  
d d  I I  R  r  
2
1
1 2  
F
F
vtrí trng tâm phn còn li sau khi khoét:  
.
-
Gia tc: a  g   
cos sin  
Nếu  
F
theo phương ngang: a  g   
.
2
2
I
1
r d  R d  
2
1
I2  
m
m
G
2
-
. Vật trượt trên mt phng nghiêng góc  
so với phương ngang:  
R
6
Phn lc: N  mgcos  F  mgcos.  
ms  
d1   
R
2
-
Gia tc: a  g  
sin cos  
.
Trong trường hp r   
,
thì ta được:  
R
6
d  4d  4  
.
3
. Các bài toán vlực hướng tâm:  
2
1
2 2  
R   2   
 R  h  
    
2
-
V tinh  quanh TĐ: F  F  P  m  
R h  
g  
.
hd  
ht  
h
0   
- Đĩa hình vuông đồng cht, mng cnh L, khoét mt hình vuông nhỏ  
R  h   T   
I
2
1
   
d  d  I I  L l  
2 .  
n .g  
r
-
-
Vật đặt trên đĩa quay đều: Fmsn  F Điều kin vật không trượt khỏi đĩa: v   
2
1
1 2  
ht  
cnh l, vtrí trng tâm phn còn li:  
I
1
2
2
l d  L d  
Vt chuyển động trên vòng xiếc: Điều kin vật không rơi v  Rg  
. Các bài toán vgia tc:  
.
2
1
G
4
-
Lc F vt m  
1
thu gia tc a  
, lc F vt m thu gia tc a .  
1 2 2  
a a  
1
6
L
.
1
2
.
-
-
Lc F vt (m  
1
m
2
) thu gia tc a   
L
d1   
a1 a2  
Trong trường hp l   
,
thì ta được:  
2
2
Lc F tác dng lên vt bắt đầu chuyển động, trong cùng khong thời gian quãng đường vật đi  
d  4d .  
2
1
2
2
s
F
s1  
.  
được là: F  ma  m  F
t
F2 s2  
-
Lc F tác dng lên vt bắt đu chuyển động, trong cùng quãng đường thi gian vật đi được là:  
2
2
2s  
1
F
t
t
1
F  ma  m  F  
  
F2  
.
2
2
1
t
t
v2  v1  
5
. Các bài toán va chm: Qu bóng bay vào tường ri bt li: a   
F ma.  
t
Hai vật đến va chm nhau: m v  m v  m v'  m v' .  
1
1
2
2
1
1
2
2
6
. Các bài toán cân bng lc:  
-
Treo vt vào giữa dây AB = 2l căng ngang, làm dây chùng  
xung một đoạn CD = x.  
P
P
2 2  
l  x .  
cos2x  
Lực căng dây trên mỗi nhánh: T   
2
P
-
-
Qu cu khối lượng m treo sát tưng: T   
;
N Ptan  Tsin.  
cos  
Vt nm cân bng trên mt phng nghiêng:  
Phn lc: N  mgcos.  
Lực căng dây: T  mgsin.  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về Lớp 10 tóm tắt công thức vật lí 10
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU

LIÊN QUAN