MẪU PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

CƠ QUAN CHỦ QUẢN 
HỘI ĐỒNG SÁNG KIẾN 
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

 

……….., ngày… tháng… năm………

 

PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ

1. Tên sáng kiến:

...............................................................................................................................

.................................................................................................................................

2. Bảng chấm điểm các tiêu chuẩn:

Stt

Tiêu chuẩn

Điểm

1

Sáng kiến có tính mới (điểm tối đa: 40 điểm)
(chỉ chọn 01 trong 06 nội dung bên dưới và cho điểm tương ứng)

 

1.1

Hoàn toàn mới, được áp dụng đầu tiên

40

1.2

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ khá

30

1.3

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ trung bình khá

25

1.4

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ trung bình

20

1.5

Có cải tiến so với giải pháp trước đây với mức độ ít hơn trung bình

10

1.6

Không có yếu tố mới hoặc sao chép từ các giải pháp đã có trước đây

0

Nhận xét:

...............................................................................................................................................

2

Sáng kiến có khả năng áp dụng (điểm tối đa: 20 điểm)
(chỉ chọn 01 trong 04 nội dung bên dưới)

 

2.1

Có khả năng áp dụng trong toàn tỉnh

20

2.2

Có khả năng áp dụng trong đơn vị và có thể nhân ra ở một số đơn vị trong tỉnh có cùng điều kiện

15

2.3

Có khả năng áp dụng ít trong đơn v

5

2.4

Không khả năng áp dụng trong đơn v

0

Nhận xét:

..................................................................................................................................................

3

Sáng kiến có khả năng mang lại hiệu quả thiết thực (điểm tối đa: 40 điểm) (chỉ chọn 01 trong 05 nội dung bên dưới)

 

3.1

Có hiệu quả kinh tế và lợi ích xã hội với mức độ tốt

40

3.2

Có hiệu quả kinh tế và lợi ích xã hội với mức độ khá

30

3.3

Có hiệu quả kinh tế và lợi ích xã hội với mức độ trung bình

20

3.4

Có hiệu quả kinh tế và lợi ích xã hội với mức độ ít hơn trung bình

10

3.5

Không có hiệu quả kinh tế và lợi ích xã hội

0

Nhận xét:

...................................................................................................................................................

 

Tổng cộng:

 

 

 

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
(Họ, tên và chữ ký)