ôn tập học kỳ I

giáo án Đại số 10
  Đánh giá    Viết đánh giá
 58       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
utqx0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/11/2017 7:50:51 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.45 M
Lần xem
1
Lần tải
58
File đã kiểm duyệt an toàn

ÔN TẬP HỌC KỲ I ĐẠI SỐ 10 Câu 1:Số phần tử của tập hợp 𝑋 0; 2; 3 là A. 4B. 3 C. 5D.7 Câu 2: Số tập con của tập hợp 𝑋 𝑎;𝑏;𝑐 là A. 1B. 3C. 5D. 8 Câu 3.Số tập con 1 phần tử của tập hợp 𝐴 0;1;2;3;4;,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử ôn tập học kỳ I, Giáo Án Đại Số 10 , Giáo án điện tử ôn tập học kỳ I, docx, 1 trang, 0.45 M, Đại số 10 chia sẽ bởi Phương Đặng Minh đã có 58 download

 
LINK DOWNLOAD

on-tap-hoc-ky-I.docx[0.45 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

ÔN TẬP HỌC KỲ I ĐẠI SỐ 10
Câu 1:Số phần tử của tập hợp 𝑋
0; 2; 3

A. 4 B. 3 C. 5 D.7
Câu 2: Số tập con của tập hợp 𝑋
𝑎;𝑏;𝑐

A. 1 B. 3 C. 5 D. 8
Câu 3.Số tập con 1 phần tử của tập hợp 𝐴
0;1;2;3;4;5

A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu4. Cho 𝑋
𝑛∈𝑁| 2<𝑛<15; 𝑌=
𝑛∈𝑁| 8<𝑛<18. 𝑋∩𝑌 là tập hợp
A. ∅ B.
𝒏∈𝑵 | 𝟖<𝑛<15
C. X D. Y
Câu 5. Cho 𝑃
0;1;2
𝑄
2;4;5
Tập hợp 𝑃∪𝑄 là tập hợp:
A. P B. Q C.
𝟎;𝟏;𝟐;𝟒;𝟓
D. ∅
Câu 6. Cho 𝑋−2; −1;0;1;2
𝑌
0;1;2;3 . 𝑋\𝑌 là tập hợp
A. ∅ B. −𝟐; −𝟏
C. −𝟏;𝟎
D.
𝟏;𝟐;𝟑
Câu 7. Cho 𝑋
𝑛∈𝑁| 0<𝑛<7; 𝑌=
𝑛∈𝑁| 4<𝑛<9. 𝑋∩𝑌 là tập hợp:
A. ∅ B.
𝒏∈𝑵 | 𝟒<𝑛<7
C.
𝒏∈𝑵 | 𝟎<𝑛<9
D.
𝒏∈𝑵 | 𝟕<𝑛<9
Câu 8. Cho 𝑃−3;−2;−1
𝑄−1;0;1
Tập hợp 𝑃∪𝑄 là tập hợp
A. P B. Q C. −𝟑;−𝟐;−𝟏;𝟎;𝟏
D. ∅
Câu 9. Cho 𝑋
𝑎;𝑏;𝑐
𝑌
𝑐;𝑑;𝑒 . 𝑋\𝑌 là tập hợp
A. ∅ B.
𝒂;𝒃
C.
𝒄;𝒅
D.
𝒅;𝒆
Câu 10.Khẳng định nào sau đây là mệnh đề
A. 3x + 5 = 8 B. 3x + 2y – z = 12 C. 1500 D. 3 + 5 > 7
Câu 11. Khẳng định nào sau đây là mệnh đề chứa biến
A.  B.  C.  D. 
Câu 12. Chỉ ra các mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A.  B. 
C. D.
Câu 13. Chọn mệnh đề đúng
A. là tam giác đều (.
B. Tứ giác ABCD là hình bình hành ( AB//CD.
C. Tam giác vuông cân là tam giác có 1 góc bằng 900
D. Hình bình hành ABCD là hình vuông (AB=AD
Câu 14. Cho mệnh đề “ ”. Phủ định của mệnh đề A là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 15. Cho tập hợp . Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A.  B.  C.  D. 
Câu 16. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng:
A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
B. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3
C. Nếu một phương trình bậc hai có biệt số nhỏ hơn không thì phương trình đó vô nghiệm
D. Nếu a=b thì 
Câu 17. Cho tập hợp A gồm 4 phân tử. Khi đó số tập con của A bằng:
A. 6B.14 C.16D. 10
Câu 18. Cho tập hợp X = { | n chia hết cho 5,0< n<40} các phần tử của tập hợp X là:
A. X={10, 20, 30, 40} B. X={5, 10, 15, 20, 25, 30, 35}
C. X={5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40} D. 
Câu 19. Cho phần tử của tập hợp: Z = {x  R/ x2 + 2x + 1

 


ÔN TẬP HỌC KỲ I ĐẠI SỐ 10

Câu 1: Số phần tử của tập hợp  

A. 4   B. 3    C. 5   D.7

Câu 2: Số tập con của tập hợp 

A. 1   B. 3   C. 5   D. 8

Câu 3. Số tập con 1 phần tử của tập hợp 

A. 5   B. 6   C. 7   D. 4

Câu4. Cho  . là tập hợp

A.   B.   C. X  D. Y

Câu 5. Cho    Tập hợp là tập hợp:

A. P  B. Q   C.   D.

Câu  6. Cho   .     là tập hợp

A.   B.   C.   D.

Câu 7. Cho  . là tập hợp:

A.   B.  C.  D.

Câu 8. Cho     Tập hợp là tập hợp

A. P  B. Q   C.   D.

Câu 9. Cho   .     là tập hợp

A.   B.   C.   D.

Câu 10. Khẳng định nào sau đây là mệnh đề

A. 3x + 5 = 8 B. 3x + 2y – z = 12 C. 1500  D. 3 + 5 > 7

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là mệnh đề chứa biến

A.   B.   C.  D.

Câu 12. Chỉ ra các mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.   B.

C.   D.

Câu 13. Chọn mệnh đề đúng

A. là tam giác đều .

B. Tứ giác ABCD là hình bình hành AB//CD.

C. Tam giác vuông cân là tam giác có 1 góc bằng 900

D. Hình bình hành ABCD là hình vuông AB=AD

Câu 14. Cho mệnh đề ”. Phủ định của mệnh đề A là:

A.    B.   C.   D.

Câu 15. Cho tập hợp . Tập hợp A viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A.  B.  C.  D.

Câu 16. Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng:

1

 


A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau                          

B. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3

C. Nếu một phương trình bậc hai có biệt số nhỏ hơn không thì phương trình đó vô nghiệm     

D. Nếu a = b thì

Câu 17. Cho tập hợp A gồm 4 phân tử. Khi đó số tập con của A bằng:   

    A. 6                          B. 14                                   C.16                             D. 10

Câu 18. Cho tập hợp X = { | n chia hết cho 5,0< n<40}  các phần tử của tập hợp X là:

A. X={10, 20, 30, 40    B. X={5, 10, 15, 20, 25, 30, 35}

C. X={5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40}   D.

Câu 19. Cho phần tử của tập hợp: Z = {x   R/ x2 + 2x + 1 = 0} là

A. Z = {1} .   B.  Z = {-1, 1}.   C. Z = {-1}  .   D. Z =

Câu 20. Cho hai tập hợp : X = {x N / x là ước của 6}, Y = {xN / x là ước của 18}

Các phần tử của tập hợp X   Y là

A.  {0, 1, 2, 3, 6}.   B. {1, 2, 3, 4}.  C. {1, 2, 3, 6}.  D. {1, 2, 3}.

Câu 21. Cho hai tập hợp X = {1, 3, 5, 8};  Y = {3, 5, 7, 9}. Tập hợp X   Y bằng

A. {1, 3, 5, 7, 8,9}.  B, {3, 5}.   C.  {1, 7, 9}.  D. {1, 3, 5}.

Câu 22. Cho hai tập hợp A = {2, 4, 8, 10}, B = {1, 2, 3, 4}. Tập hợp A \ B bằng

A. {1, 2, 3,5}.  B. {8, 10,1, 3}.   C.   .   D. {8, 10}.

Câu 23. Cho 2 tập hợp , , tập hợp bằng

A.   B.   C.   D.

Câu 24. Cho 2 tập hợp , , tập hợp bằng

A.   B.   C.   D.

Câu 25. Cho 2 tập hợp , , tập hợp bằng

A.   B.   C.   D.

Câu 26. Tập xác định của hàm số

A.    B.   C.   D.

Câu 27. Tập xác định của hàm số

A.   B.   C.  D.

Câu 28. Tập xác định của hàm số 

A.   B.   C.  D.

Câu 29. Tập xác định của hàm số

1

 


A.     B.    

C.     D.

Câu 30. Cho hàm số giá trị của hàm số tại   là

A.  B.  C.  D.

Câu 31. Cho hàm số   để thì

A.   B.   C.   D.

Câu 32. Hàm số nghịch biến trên R là hàm số

A.  B.   C.  D.

Câu 33. Chiều biến thiên của hàm số

A. Đồng biến trên R   B. Đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng  

C. Nghịch biến trên khoảng , đồng biến trên khoảng   D. Nghịch biến trên R

Câu 34. Đồ thị hàm số là hình

A. B.      C.      D.

Câu 35. Hình biểu diễn    là đồ thị hàm số

A.   B.  C.   D.

Câu 36. Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là

A.   B.  C.    D.

Câu 37. Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là

1

 


A.    B.   C.    D.

Câu 38. Đồ thị hàm số đi qua 2 điểm   có hệ số a b

A.   B.  C.   D.

Câu 39. Giao điểm của đồ thị 2 hàm số là điểm có tọa độ

A.    B.  C.   D.

Câu 40. Tọa độ đỉnh parabol

A.   B.  C.   D.

Câu 41. Parabol đi qua 3 điểm thì hệ số a, b, c của nó là

A.   B. C.  D. .

Câu 42. Hệ số a, b, c của parabol có đỉnh đi qua điểm

A.   B.    C.  D. .

Câu 43. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành

A. 1   B. 2   C. 3   D. không có giao điểm

Câu 44. Tọa độ giao điểm của parabol với đường thẳng

A.  B.  C.   D.

Câu 45. Điều kiện của phương trình:   

A.  B.  C. hoặc  D. hoặc

Câu 46. Điều kiện của phương trình:     là

A.   B.   C.   D.

Câu 47. Nghiệm của phương trình

A. x = 3  B. vô nghiệm C. x = 2  D. x = -3

Câu 48. Phương trình có tập nghiệm là

A.   B.    C.   D.

Câu 49. Để phương trình có 1 nghiệm duy nhất thì

A.   B.   C.   D.

Câu 50. Với thì phương trình

1

 


A. có duy nhất một nghiệm B. có 2 nghiệm C. có vô số nghiệm D. vô nghiệm

Câu 51. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi

A.   B.   C.   D.

Câu 52. Phương trình có nghiệm kép khi

A.  B.   C.  D.

Câu 53. Tập nghiệm của phương trình

A.  B.  C.   D.

Câu 54. Phương trình  có tập nghiệm là

A.   B.   C.  D.

Câu 55. Phương trình: . có hai nghiệm phân biệt m thỏa điều kiện:

A. m<    B. m ≠ 0 C.            D.

Câu 56. Phương trình  x2 – 2(m + 1)x + m -  3 = 0 có nghiệm x= 1 khi

 A. m =1                 B. m  = 3  C.   m= - 4  D. m =4

Câu 57. Phương trình  có nghiệm khi

A.   B.   C.   D.

Câu 58. Hệ phương trình có nghiệm

  A.   B.  C.   D.

Câu 59. Hệ phương trình có nghiệm là

A.    B.   C.   D.

Câu 60. Hệ phương trình nào sau đây có  nghiệm là  ?

A.  B.  C.  D.

Câu 61. Phương trình ax2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi

A.  B.  C.  D.

1

 


TỰ LUẬN

Bài 1. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số sau:

a) ; c) ; e) ;

b) ; d) ; f) .

Bài 2. Cho hàm số có đồ thị là parabol (P). Xác định hàm số khi biết:

a)  (P) đi qua ba điểm A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1);

b)  (P) có đỉnh I(1; 4) và đi qua M(3; 0);

c)  (P) đi qua N(8; 0) và có đỉnh I(6; –12);

d)  (P) đi qua hai điểm M(–1; –3), N(1; –1) và có trục đối xứng là đường thẳng x = 1/2.

Bài 3. Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a)  Đi qua hai điểm A(1; –1) và B(2; 1);

b)  Đi qua M(3; 3) và song song đường thẳng y = 2x – 8;

c)  Có hệ số góc bằng 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3/2;

Bài 4. Giải phương trình:

a) ; b) ; c) ;

d) ; e) ; f) ;

g) ; h)

Bài 5. Giải phương trình:

a) ; b) ;

c) ; d) ;

e); f) ;

g) ; h) ;

Bài 6. Giải phương trình.

a)     b)

Bài 7. Giải hệ phương trình.

a)  b)  c)

d)   e)

Bài 8. Một gia đình có 4 người lớn và 3 trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng. Một gia đình khác có 2 người lớn và 2 trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng. Hỏi giá vé người lớn và giá vé trẻ em là bao nhiêu.

Bài 9. Cho A = [-7; 12], B = [-3, 15]. Tính

a)    b)   c)

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về ôn tập học kỳ I
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU