ôn tập toán 7 hk1 THCS

giáo án Lưu trữ tạm thời
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
x9ux0q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/17/2017 9:07:44 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.38 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử ôn tập toán 7 hk1 THCS, Giáo Án Lưu Trữ Tạm Thời , Giáo án điện tử ôn tập toán 7 hk1 THCS, pdf, 30 trang, 0.38 M, Lưu trữ tạm thời chia sẽ bởi anh Đức đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

on-tap-toan-7-hk1-THCS.pdf[0.38 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK I TOÁN 7  
I. Số hữu tỉ và số thực.  
1
1
1
) Lý thuyết.  
a
.1 S hữu tỉ là số viết được dưới dang phân số với a, b  , b  0.  
b
.2 Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.  
a b a b  
a
b
x y   
m
Với x =  
; y =  
m m  
a b a b  
m
m
x y   
m
m m  
a c a.c  
a
c
x.y  .   
b d b.d  
Với x = ; y =  
b
d
a c a d a.d  
x : y  :  .   
b d b c b.c  
.3 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.  
1
a c e a c e a c e a c  
   
...  
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)  
b d f b d  f b d  f b d  
.4 Mối quan hệ giữa số thập phân và số thực:  
.5 Một số quy tắc ghi nhớ khi làm bài tập  
a) Quy tắc bỏ ngoặc:  
1
1
Bỏ ngoặc trước ngoặc có dấu “-” thì đồng thời đổi dấu tất cả các hạng tử có trong  
ngoặc, còn trước ngoặc có dấu “+” thì vẫn giữ nguyên dấu các hạng tử trong ngoặc.  
b/ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng  
thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.  
Với mọi x, y, z Q : x + y = z => x = z – y  
2
) Bài tập:  
D¹ng 1: Thùc hiÖn phÐp tÝnh  
Bài 1: Tính:  
3
 5  3  
a)      
5
8 15  
4  2  7  
c)    
 2   
d) 3,5    
7
b)  
7 10  
   
7
2
18 27  
5
   
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 1  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
6 3  
 7   
.   
11 33 3  
c) : .  
   
Bài 2: Tính a)  
.
b)  
5
3  
2
1 2  
12  
12 16 5  
   
2
3
1
1
1
2
0
d) (- 7) +  
-
e. . 100 -  
+ ( )  
1
6
2
2
16  
3
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách tính hợp lí:  
9
  4  
 2.18 : 3  0,2  
3
1 3  
b) .19  .33  
3 8  
1
3
4
5
4
16  
21  
a)  
c) 1  
0,5   
   
2
5
5
8
23 21 23  
   
Bài 4: Tính bằng cách tính hợp lí  
26 4  
2
1
9
15  
5
3 18  
13  
6
38 35 1  
    
a)  
b)  
c)  
4
7 45 47 5  
12 13 12 13  
25 41 25 41 2  
2
2
2   
4
3
 5   
 5   
4
5
 7 1  
.   
   
d) 12.   
e) 12,5.  1,5.   
f)  
3   
7   
 7   
2 4  
   
2
2
4
4
3 1   
 3 5   
5 .20  
Bài 5: Tính a)  
b)  
c)  
5
5
7
2
4 6  
25 .4  
D¹ng 2: T×m x  
Bài 6: Tìm x, biết:  
1
4
3
2
6
4
1
3
2
d) x = 16  
a) x +   
b) x     
c)  x   
.
4
3
7
5
x y  
và x + y = 28  
4
Bài 7: a) Tìm hai số x và y biết:  
3
b) Tìm hai số x và y biết x : 2 = y : (-5) và x – y = - 7  
2004  
1   
100  
678  
z  3  0  
c) x   
y 0,4  
5
x y y z  
,   x + y – z = 10.  
3 4 5  
Bài 8: Tìm ba số x, y, z biết rằng:  
Bài 9: Tìm x, biết  
2
1
2 5  
a)x   2 :2 b)  x   
3 3  
5
12  
d) x  5  6  
13  
1
13  
5
3
c) x  5  6  9  
2
7
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 2  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:  
ĐN: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0  
x
x nÕu x 0  
trên trục số. x =  
-x nÕu x<0  
Bài 10: Tìm x biết :  
Bài 11: Tìm x biết  
a) | | =2 ; b) |  
| =2  
x+1  
x-2  
4
5
3
4
1
2
3
5
1 1  
-
= ;  
2 2  
a) x -  
=
;
b) 6 -  
- x =  
;
c) x +  
2
5
2
1
2
d) 2 - x -  
= -  
;
e) 0,2 + x - 2,3 = 1,1  
;
f) - 1+ x + 4,5 = - 6,2  
5
Bài 12: Tìm x biết  
3
5
3
1
2
a) | | =  
;
b) | | = -  
x
;
c) -1 + x1,1 =- ;  
x
4
1
5
1
2
2
3
3
4
1
2
d) ( x - 1) ( x + ) =0  
e) 4- x -  
= -  
2
3 11  
4 2 3  
f) x     
g) x     
5
4 4  
5 5 5  
Bài 13. Tìm x biết :  
1
a. x  5,6  
b. x  0  
c. x  3  
5
3
1
d. x  2,1  
d. x  3,5  5  
e. x    0  
4
2
1
4
5
1
f. 4x  13,5  2  
g.  2  x   
6
3
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 3  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
2
5
1
2
3
4
2
3
1
6
h. x   
i. 5  3x   
1
5
1
5
1
 x   
k.  2,5  3x  5  1,5  
m.  
5
2
1
2
5
1 2  
x      
3 3  
1
5
n.   
Bài 14: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn :  
2 3 5  
1
1
a. 3 :2 1 x  7 .   
3
2
3 7 2  
1
 1 1   
1  1 1   
b.   
 x    
48 16 6  
2
3 4  
Bài 15: Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ nhất: 0,169 ; 34,3512 ; 3,44444.  
Bài 16: So sánh các số sau: 2150  3100  
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ  
Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên  
Phương pháp:  
n
Cần nắm vững định nghĩa: x = x.x.x.x…..x (xQ, nN, n  
n thừa số x  
1
0
Quy ước: x = x; x = 1;  
(x 0)  
Bài 17: Tính  
3
3
2
2   
 2   
3   
4
a)  
;
b)  
;
c) 1  
;
   
d) 0,1 ;  
3   
 3   
4   
Bài 18: Điền số thích hợp vào ô vuông  
2
7
 3   
   
   
43  7   
a) 16  2  
b)  
c) 0,0001 (0,1)  
3
Bài 19: Điền số thích hợp vào ô vuông:  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 4  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
5
3
2
6
4
a) 243   
b)  
c) 0,25   
3
43  
8
1
dưới dạng một luỹ thừa. Nêu tất cả các cách viết.  
Bài 20: Viết số hữu tỉ  
6
25  
Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.  
Phương pháp:  
Áp dụng các công thức tính tích và thương của hai luỹ  
thừa cùng cơ số.  
m
n
mn  
m
n
mn  
x .x  x  
x : x  x  
(x  0, m  n )  
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa  
n
xm  
xm.n  
m
n
Sử dụng tính chất: Với a  0, a 1, nếu a = a thì m = n  
Bài 21: Tính  
2
1   1   
.   
    
3  3  
2
3
5
7
a)  
;
b)  
2  
.
2  
;
c) a .a  
2
1
4
(
2 )  
8
2
2
Bài 22: Tính a)  
b) 412  
2
5
3
2   
 2   
.x    
 1   
3  
1
.x  ;  
Bài 23: Tìm x, biết: a)  
;
b)  
3   
 3   
81  
Dạng 3: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng số mũ.  
Phương pháp:  
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một  
thương:  
n
n
n
n
n
n
x.y  
x .y  
x : y  
 x : y (y  0)  
n
Áp dụng các công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 5  
xm  
xm.n  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
7
902  
152  
7904  
794  
1   
.37 ;  
3
Bài 24: Tính a)  
b) (0,125) .512  
c)  
d)  
3
2
4
16  
Bài 25: So sánh 2 và 3  
Bài 26: Tính giá trị biểu thức  
5
1
0
10  
15 4  
2 .9  
c)  
810  410  
d)  
84  411  
a) 45 .5  
0,8  
0,4  
b)  
7
510  
6
63.83  
Bài 27: Tính  
0
4
5
1   
3   
1  
2/  2   
3  
3
5
3
2
2
3
1
7
/    
3/  
2,5  
4/ 25 : 5  
5/ 2 .4  
6/    5  
5  
4   
3
4
4
3
2
 1   1   
10/       
 2   4   
3
1   
3
 2   
8/   : 2  
 3   
4
2   
2
120  
/
  10  
9/    9  
3   
11/  
3
5  
40  
4
4
3
90  
3
3
3
3
4
3
1
1
2/  
13/ 27 : 9  
14/ 125 : 9 ;  
15/ 32 : 4 ;  
1
30  
3
4
6/ (0,125) . 512 ;  
17/(0,25) . 1024  
Bài 28: Thực hiện tính:  
0
2
2
2
2
3
6  1  
3
2
20  
0
2
2
a/3   
:2  
b/  
2  
2   
1  
2  
c/  
3
5  
2  
   
7  2  
0
0
2
1  
2  
2
3
1  
2  
2
1  
4
d /2 8  
2  
:
2 4  
2  
e/2 3  
2 4  
2  
:
8  
2  
2  
2  
3
2
1   
1
1   
4
Bài 29: Tìm x biết a) x -  
=
b) x   
2   
27  
2  25  
x-1  
2
Bài 30: Tìm xZ biết:  
a) 2 = 16  
b) (x -1) = 25  
1
00  
x+2  
x+6  
x-1  
)
c) (  
)
= (  
d)  
x 20  
 y  4  0  
x-1  
II. Hàm số và đồ thị:  
1
) Lý thuyết:  
1
.1 Đại lượng tỉ lệ thuận - đại lượng tỉ lệ nghịch:  
ĐL Tỉ lệ thuận  
ĐL tỉ lệ nghịch  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 6  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
a
x
a) Định nghĩa: y = kx (k0)  
a) Định nghĩa: y =  
b)Tính chất:  
(a0) hay x.y =a  
b)Tính chất:  
y1 y2 y3  
Tính chất 1:  
Tính chất 2:  
... k  
Tính chất 1: x .y  x .y  x .y  ...  a  
1
1
2
2
3
3
x1 x2 x3  
x1 y1  
x3 y3  
x1 y2  
x3 y4  
;
;....  
Tính chất 2:  
;
;......  
x2 y2  
x4 y4  
x2 y1  
x4 y3  
1
.2 Khái niệm hàm số:  
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta  
luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x,  
kí hiệu y =f(x) hoặc y = g(x) … và x được gọi là biến số.  
1
.3 Đồ thị hàm số y = f(x):  
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương  
ứng (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ.  
1
.4 Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0).  
Đồ thị hàm số y = ax (a0) là mộ đường thẳng đi qua gốc tọa độ.  
2
) Bài tập:  
D¹ng 3: To¸n vÒ 2 ®¹i l­îng tØ lÖ  
Bài 31: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = - 6.  
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;  
b) Hãy biểu diễn y theo x;  
c) Tính giá trị y khi x = 1; x = 2.  
1 2 1 2  
Bài 31.2 : Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và x + x = 5; y + y = 10  
Hãy biểu diễn y theo x  
1
Bài 32.1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau khi x nhận các giá trị x = 3;  
x
2
= 2 thì tổng các giá trị tương ứng của y là 15 .  
a) Hãy biểu diễn y theo x.  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 7  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
b) Tìm giá trị của x khi y = - 6  
1 2 1 2  
Bài 32.2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch khi x = 2; x = 5 thì 3y + 4y = 46  
a) Hãy biểu diễn x theo y;  
b) Tính giá trị của x khi y = 23  
Bài 33: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = 4.  
a) Tìm hệ số tỉ lệ a;  
b) Hãy biểu diễn x theo y;  
c) Tính giá trị của x khi y = -1 ; y = 2.  
Bài 34: Học sinh ba lớp 7 phải trồng và chăm sóc 24 cây xanh, lớp 7A có 32 học sinh,  
lớp 7B có 28 học sinh, lớp 7C có 36 học sinh. Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao  
nhiêu cây xanh, biết số cây tỉ lệ với số học sinh.  
Bài 35: Biết các cạnh tam giác tỉ lệ với 2:3:4 và chu vi của nó là 45cm. Tính các cạnh  
của tam giác đó.  
Bài 36: Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn  
thành công việc trong 3 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ ba  
hoàn thành công việc trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy(có cùng năng suất).  
Biết rằng đội thứ nhất nhiều hơn đội thứ hai 2 máy ?  
Bài 37: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị sau một năm  
được chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền  
lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.  
Bài 38: Tam giác ABC có số đo các góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 3:4:5. Tính số đo các  
góc của tam giác ABC.  
Bài 39: Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC, biết rằng các cạnh tỉ lệ với 4:5:6 và chu  
vi của tam giác ABC là 30cm  
Bài 40: Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5. Tính số học  
sinh khá, giỏi, trung bình, biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh  
giỏi là 180 em  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 8  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
Bài 41: Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 120 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết  
rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 3 : 4 : 5  
Bài 42: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 90 cây . Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết  
rằng số cây trồng được của mỗi lớp lần lượt tỉ lệ với 4 : 6 : 8  
Bài 43. Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết số đo ba góc có tỉ lệ là 1:2:3. Khi đó  
tam giác ABC là tam giác gì?  
Câu 44. Hai thanh kim loại nặng bằng nhau và có khối lượg riêng tương ứng là 3g/cm3  
3
và 5g/cm . Thể tích của mỗi thanh kim loại nặng bao nhiêu biết tổng thể tích của chúng  
là 8000cm3.  
Câu 45. Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 45km/h hết 3 giờ 15 phút. Hỏi chiếc xe đó  
chạy từ A đến B với vận tốc 65 km/h hết bao nhiêu thời gian?  
Câu 46. Cho biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ, hỏi 8 người với (cùng năng  
suất như thế) làm cỏ cánh đồng hết bao nhiêu giờ?  
Câu 47. Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích. Đội thứ nhất cày xong trong 3  
ngày, đội thứ hai cày xong trong 5 ngày, đội thứ ba cày xong trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội  
có bao nhiêu máy, biết rằng đội thứ ba có ít hơn đôị thứ hai 1 máy?  
Câu 48:Hai thanh sắt và chì có khối lượng bằng nhau. Hỏi thanh nào có thể tích lớn hơn  
3
và lớn hơn bao nhiêu lần ,biết rằng khối lượng riêng của sắt là 7,8 (g/cm ) và của chì là  
1
1,3 (g/cm3)  
Dạng 1: Vẽ đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0).  
Câu 49: Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa  
3
1
độ: y = -2x và y  - x và y = x  
4
2
Bài 50: Vẽ đồ thị hàm số sau:  
1
1
3
a) y = 3x;  
b) y = -3x  
c) y = x  
d) y =  
x.  
2
Câu 51: Tìm giá trị của a trong mỗi trường hợp sau đây.  
7   
7
.
a. Biết rằng điểm A a; thuộc đồ th hàm số y  x  
5
2
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 9  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
b. Biết rằng điểm B  
0,35;b  
1
thuộc đồ thị hàm số y  x  
.
7
Câu 52: Giả sử A và B là hai điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x + 1  
a. Tung độ của điểm A bằng bao nhiêu nếu hoành độ của nó bằng  
2
3
b. Hoành độ của điểm B bằng bao nhiêu nếu tung độ của nó bằng -8  
Câu 53 Xác định hàm số y = ax biết đồ thị của hàm số đi qua ( 3; 6 )  
Bài 54: Xác định các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ:  
1
A(-1;3) ; B(2;3) ; C(3; ) ; D(0; -3); E(3;0).  
2
Bài 55: Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số: y = -3x.  
1   
1  
;1  
3  
A
;1  
;
B
;
C
   
0;0  
3   
Dạng 2: Tính giá trị của hàm số.  
1
Câu 56. Cho hàm số y =f( x)= -5x -1. Tính f(-1), f(0), f(1), f( )  
2
1
2
1
); f( ).  
2
Bài 57. a) Cho hàm số y = f(x) = -2x + 3. Tính f(-2) ;f(-1) ; f(0) ; f(  
2
b) Cho hàm số y = g(x) = x – 1. Tính g(-1); g(0) ; g(1) ; g(2).  
III. Đường thẳng vuông góc – đường thẳng song song.  
1
) Lý thuyết:  
.1 Định nghĩa hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà  
mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.  
1
1
1
.2 Định lí về hai góc đối đỉnh: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.  
.3 Hai đường thẳng vuông góc: Hai đường thẳng  
xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có  
một góc vuông được gọi là hai đường thẳng  
vuông góc và được kí hiệu là xx’  
yy’.  
1.4 Đường trung trực của đường thẳng:  
Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 10  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.  
1
.5 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song:  
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và trong các  
góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau  
(
hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b  
song song với nhau.  
.6 Tiên đề Ơ-clit: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng  
song song với đường thẳng đó.  
.7 Tính chất hai đường thẳng song song:  
(a // b)  
1
1
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:  
a) Hai góc so le trong bằng nhau;  
b) Hai góc đồng vị bằng nhau;  
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau.  
2
) Bài tập:  
Bài 58: Vẽ đoạn thẳng AB dài 2cm và đoạn thẳng BC dài 3cm rồi vẽ đường trung trực  
của mỗi đoạn thẳng.  
= 370.  
Bài 59: Cho hình 1 biết a//b và  
A
4
a) Tính  
B
4
.
4
.
b) So sánh A  
1
và  
B
c) Tính  
B
2
.
Bài 60: Cho hình 2:  
a) Vì sao a//b?  
b) Tính số đo góc C  
IV.Tam giác.  
Hình 2  
Hình 1  
1
) Lý thuyết:  
1
1
.1 Tổng ba góc của tam giác: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800.  
.2 Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 11  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
.3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các  
cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.  
.4 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (cạnh – cạnh – cạnh).  
1
1
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh  
của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.  
ABC = A’B’C’(c.c.c)  
1.5 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (cạnh – góc – cạnh).  
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác  
này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam  
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.  
ABC = A’B’C’(c.g.c)  
1
.6 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác (góc – cạnh – góc).  
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác  
này bằng một cạnh và hai góc kề của tam  
giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.  
ABC = A’B’C’(g.c.g)  
1
.7 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vuông: (hai cạnh góc vuông)  
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác  
vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc  
vuông của tam giác vuông kia thì hai  
tam giác vuông đó bằng nhau.  
1
.8 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác vuông: (cạnh huyền - góc nhọn)  
Nếu cạnh huyền và góc nhọn của tam giác  
vuông này bằng cạnh huyền và góc nhọn  
của tam giác vuông kia thì hai tam giác  
vuông đó bằng nhau.  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 12  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
.9 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác vuông: (cạnh góc vuông - góc nhọn kề)  
1
Nếu một cạnh góc vuông và một góc  
nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông  
này bằng một cạnh góc vuông và một  
góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông  
kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.  
2
) Bài tập:  
Bài 61: Cho  
giác trong các trường hợp sau:  
ABC và một tam giác có ba đỉnh H, I, K viết sự bằng nhau của hai tam  
a). A  I  AB = HI  
b) AB = HK và BC = IK.  
Bài 62: Cho  
DF = 6cm.  
 ABC =  DEF. Tính chu vi mỗi tam giác, biết rằng AB = 5cm, BC=7cm,  
Bài 63: Vẽ tam giác MNP biết MN = 2,5 cm, NP = 3cm, PM = 5cm.  
0
Bài 64: Vẽ tam giác ABC biết A = 90 , AB =3cm; AC = 4cm.  
Bài 65: Vẽ tam giác ABC biết AC = 2m ,  
=900 ,  
= 600.  
A
C
Bài 66: Cho góc xAy. Lấy điểm B trên tia Ax, điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD.  
Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC.  
Chứng minh rằng  
ABC =ADE.  
Bài 67: Cho góc xOy khác góc bẹt. Lấy các điểm A,B thuộc tia Ox sao cho OA<OB, lấy  
C,D thuộc Oy sao cho OA = OB, AC = BD. Gọi E là giao điểm của AD và BC.  
Chứng minh rằng:  
a) AD = BC;  
b)  
 EAB =  ACD  
c) OE là phân giác của góc xOy.  
.Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.Chứng minh rằng:  
Bài 68: Cho  
a)  
ABC có  
B
=
C
ADB = ADC  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 13  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
b) AB = AC.  
Bài 69: Cho góc xOy khác góc bẹt.Ot là phân giác của góc đó. Qua điểm H thuộc tia Ot,  
kẻ đường vuông góc với Ot, nó cắt Ox và Oy theo thứ tự là A và B.  
a) Chứng minh rằng OA = OB;  
.
b) Lấy điểm C thuộc tia Ot, chứng minh rằng CA = CB và OAC  
=
OBC  
Bµi 70: Cho gãc xOy; vÏ tia ph©n gi¸c Ot cña gãc xOy. Trªn tia Ot lÊy ®iÓm M bÊt kú;  
trªn c¸c tia Ox vµ Oy lÇn l ît lÊy c¸c ®iÓm A vµ B sao cho OA = OB gäi H lµ giao  
®
iÓm cña AB vµ Ot. Chøng minh:  
a) MA = MB  
b) OM là đường trung trực của AB.  
c) Cho biết AB = 6cm; OA = 5 cm. Tính OH?  
Bài 71:  
Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, đường cao AH vuông góc với BC tại H.  
Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA = HD.  
a/ Chứng minh BC và CB lần lượt là các tia phân giác của các góc ABD và ACD.  
b/ Chứng minh CA = CD và BD = BA.  
0
c/ Cho góc ACB = 45 .Tính góc ADC.  
d/ Đường cao AH phải có thêm điều kiện gì thì AB // CD.  
Bài 72: Cho tam giác ABC với AB = AC. Lấy I là trung điểm BC. Trên tia BC lấy  
điểm N, trên tia CB lấy điểm M sao cho CN=BM.  
a/ Chứng minh ABI  ACI  AI là tia phân giác góc BAC.  
b/ Chứng minh AM = AN.  
c) Chứng minh AI BC.  
0
Bài 73: Cho tam giác ABC có góc A bằng 90 . Đường thẳng AH vuông góc với BC tại.  
Trên đường vuông góc với BC lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với  
điểm A sao cho AH = BD  
a) Chứng minh AHB = DBH  
b) Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Vì sao  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 14  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
c) Tính góc ACB biết góc BAH = 350  
Bµi 74: Cho gãc x0y nhän , cã 0t lµ tia ph©n gi¸c . LÊy ®iÓm A trªn 0x , ®iÓm B trªn 0y  
sao cho OA = OB . VÏ ®o¹n th¼ng AB c¾t 0t t¹i M  
a) Chøng minh : AOM  BOM  
b) Chøng minh : AM = BM  
c) LÊy ®iÓm H trªn tia 0t. Qua H vÏ ®ưêng th¼ng song song víi AB, ®ưêng th¼ng  
nµy c¾t 0x t¹i C, c¾t 0y t¹i D. Chøng minh: 0H vu«ng gãc víi CD .  
Bài 75 : Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho  
OA = OB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.  
a) Chứng minh: AD = BC.  
b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh:  
c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy.  
 EAC =  EBD.  
Bài 76: Cho ABC có AB = AC. Gọi D là trung điểm của BC. Chứng minh rằng.  
a) ADB = ADC b) ADBC  
Bài 77: Cho D ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao  
cho ME=MA. Chứng minh  
a) D ABM=D ECM  
Bài 78: ChoABCvuông ở A và AB =AC.Gọi K là trung điểm của BC.  
a) Chứng minh : AKB = AKC  
b) Chứng minh : AK BC  
b) AB//CE  
c ) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E.  
Chứng minh EC //AK  
Bài 79: Cho ∆ ABC có AB = AC, kẻ BD  AC, CE  AB ( D thuộc AC , E thuộc AB ) .  
Gọi O là giao điểm của BD và CE. Chứng minh :  
a) BD = CE  
b) ∆ OEB = ∆ ODC  
c) AO là tia phân giác của góc BAC .  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 15  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
Bài 80: Cho ABC. Trên tia đối của tia CB lấy điểm M sao cho CM = CB. Trên tia  
đối của tia CA lấy điểm D sao cho CD = CA  
a) Chứng minh ABC = DMC  
b) Chứng minh MD // AB  
c) Gọi I là một điểm nằm giữa A và B. Tia CI cắt MD tại điểm N. So sánh độ dài các  
đoạn thẳng BI và NM, IA và ND  
Bài 81: Cho tam giác ABC, M, N là trung điểm của AB và AC. Trên tia đối của tia NM  
xác định điểm P sao cho NP = MN. Chứng minh:  
a) CP//AB  
b) MB = CP  
c) BC = 2MN  
Bài 82 : Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia  
MA lấy điểm D sao cho AM = MD.  
a) Chứng minh ABM = DCM.  
  
b) Chứng minh AB // DC.  
c) Chứng minh AM BC  
d) Tìm điều kiện của ABC để góc ADC bằng 360  
Bài 83: Cho  ABC có 3 góc nhọn. Vẽ về phía ngoài của ABC các ABK vuông tại A  
CAD vuông tại A có AB = AK ; AC = AD. Chứng minh:  
a)  ACK =  ABD  
b) KC  BD  
Bài 84: Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia  
MB lấy điểm K sao cho MK = MB. Chứng minh:  
a) KC  AC  
b) AK//BC  
Bài 85: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = AC. Qua A vẽ đường thẳng d sao cho B  
và C nằm cùng phía đối với đường thẳng d. Kẻ BH và CK vuông góc với d. Chứng minh:  
a) AH = CK  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 16  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
b) HK= BH + CK  
Các dạng toán thường gặp:  
1
2
3
4
5
/ Chứng minh 2 góc bằng nhau.  
/ Chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau.  
/ Chứng minh song song.  
/ Chứng minh tia phân giác.  
/ Chứng minh vuông góc.  
Các cách chứng minh thường được áp dụng trong chương trình toán 7:  
1
/ Để chứng minh 2 góc bằng nhau: Ta thường chứng minh :  
+
+
2 góc đó là 2 góc tương ứng của 2 tam giác bằng nhau.  
2 góc đó là 2 góc so le trong, 2 góc đồng vị của 2 đường thẳng song song.  
2
3
/ Để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau: Ta thường chứng minh:  
Hai đoạn thẳng đó là 2 cạnh tương ứng của 2 tam giác bằng nhau.  
/ Chứng minh song song  
-
-
-
-
Chứng minh 2 góc so le trong bằng nhau.  
Chứng minh 2 góc đồng vị bằng nhau.  
Chứng minh 2 góc trong cùng phía bù nhau.  
Chứng minh cùng song song với đường thẳng thứ 3.  
4
5
/ Chứng minh tia phân giác:  
Chứng minh 2 góc đó bằng nhau.  
/ Chứng minh vuông góc:  
+
(
Chứng minh góc tạo bởi hai đường thẳng đó bằng 900 .  
0
0
Chứng minh 2 góc bằng nhau, mà tổng 2 góc đó lại bằng 180 => mỗi góc = 90 )  
Chứng minh vuông góc với 1 trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc  
+
với đường thẳng kia.  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 17  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
ĐỀ THAM KHẢO  
Đề 1  
Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý):  
1
1
4
5
13  
24  
36  
41  
1 7  
1 5  
a)  
-
+
+ 0,5 -  
b) 23 . - 13 :  
2
41  
4 5  
4 7  
Bài 2:(1,5đ) Tìm x biết:  
2
1
4
5
6
1
1
9
1
4
a) 1 x -  
=
b) x   
2
=
3
Bài 3: (2 đ) : Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị sau một  
năm được chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và  
tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.  
Bài 4: (3,5đ) Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho  
OA = OB. Trên tia Ax lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.  
a) Chứng minh: AD = BC.  
b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh:  EAC = EBD.  
c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy.  
HẾT.  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 18  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
Đề 2:  
PHÒNG GD& ĐT KRÔNG PĂK  
TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 08-09  
MÔN: TOÁN 7  
Thời gian: 90 phút  
(không kể thời gian giao đề )  
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể ).  
5
7
5
16  
a) 5  
0,5   
2
7
23  
27 23  
1
4
1
4
b) 35 : ( )  45 : ( )  
6
5
6
5
3
2
1   
c) 25    2    
5  2   
1
 1   
1
2
5
Bài 2: Tìm x, biết:  
1
2  
a)  x   
b) x  9  
5
3
Bài 3: Nhân dịp đợt phát động “Tết trồng cây” của liên đội trường THCS Võ Thị Sáu.  
Bốn lớp 7A, 7B, 7C, 7D trồng được 210 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp. Biết  
rằng số cây trồng được của các lớp đó theo thứ tự tỉ lệ với 2, 3, 4, 5.  
2
Bài 4: Vẽ đồ thị của hàm số y = - x  
3
0
0
Bài 5: Cho ABC  DEF . Biết A  42 , F  68 . Tính các góc còn lại của mỗi tam giác?  
0
Bài 6: Cho ABC  A  90 . Kẻ AH vuông góc với BC (H BC ). Trên đường thẳng  
vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao  
cho BD = AH.  
Chứng minh rằng:  
a) AHB  DBH  
b) AB // DH  
0
c) Tính ACB, biết BAH  35  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 19  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:  
ĐỀ 4  
Học sinh chọn câu nào thì đánh dấu (X) lên câu mình chọn:  
Câu 1: Nếu x  9 thì x   
a. x  3  
;
b. x  3  
;
c. x  81  
;
d. x  81  
d. x  27  
1
2
4
Câu 2: Cho  .Giá trị của x là:  
x
9
a. x  3  
;
b. x  3  
;
c. x  27 ;  
Câu 3: Khẳng định nào sau đây đúng:  
3
8
 2  6  
8
a.  
c.  
2  
 2 ;  
b.  
;
;
3   
9
4
2
1  
1
3
5
2  
d.  
2  
2  16  
Câu 4: Cho 3 đường thẳng m,n,p. Nếu m//n, p n thì:  
a. m//p;  
b. mp;  
c. n//p;  
d. mn.  
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng:  
a. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.  
b. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau.  
c. Hai góc đối đỉnh thì phụ nhau.  
d. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.  
Câu 6: Cho ABC  MNP , biết: A  M , B  N . Để ABC MNP theo trường hợp  
góc – cạnh – góc (g-c-g) thì cần thêm yếu tố nào:  
a. AB  MN  
;
b. AB  MP;  
c. AC  MN  
;
d. BC  MP .  
II/ PHẦN TỰ LUẬN:  
Bài 1: thực hiện phép tính:  
2
2
4
 1   
5  2   
 1  4 7  1   
.   
 3 11 11  3  
a) :   6 .  
;
b)   
.
   
9
 7   
9  3   
Bài 2: Tìm x:  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 20  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
1
4
a)  .x  3;  
b) x  6,8  
5
5
x
y
Bài 3: Tìm x,y biết:  
 x  y  36  
1
2
3
0
Bài 4: Cho ABC vuông tại A có B  30 .  
a. Tính C .  
b. Vẽ tia phân giác của góc C cắt cạnh AB tại D.  
c. Trên cạnh CB lấy điểm M sao cho CM=CA. Chứng minh: ACD MCD.  
d. Qua C vẽ đường thẳng xy vuông góc CA. Từ A kẻ đường thẳng song song với CD  
cắt xy ở K. Chứng minh:AK=CD.  
e. Tính AKC .  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 21  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
ĐỀ 5  
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:  
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng:  
   
5
a. 0,2  I ; b. 25  I .; c.  9  ; d. 3,4  
5
7
Câu 2: Chọn câu đúng: x   
5
5
b. x  ;  
7
a. x   ;  
7
5
5
c. c. x  hoặc x   ;  
d. Tất cả đều sai.  
7
7
Câu 3: Cho 3 đường thẳng e,d,f. Nếu e//d,e//f thì:  
a. d//f.  
b. df.  
c. Hai câu a và b đều đúng.  
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng:  
d. Hai câu a và b đều sai.  
0
Cho hình vẽ, biết c//d và C  75 . Góc D bằng:  
1
1
0
5
7
c
0
0
1
a. D  75  
1
C
d
b. D  85  
1
0
D
c. D  95  
1
1
0
d. D 105  
1
e
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai:  
a. Một tam giác chỉ có thể có một góc vuông.  
b. Một tam giác có thể có ba góc nhọn.  
c. Trong một tam giác chỉ có thể có nhiều nhất 1 góc tù.  
d. Trong tam giác vuông, hai góc nhọn bù nhau.  
II/ PHẦN TỰ LUẬN:  
Bài 1: thực hiện phép tính:  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 22  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
0
2
7 2  
2 .9  
b) .  
3 5  
1   
4  2   
a)   
 2 .  
;
   
7   
9  3   
3 .2  
Bài 2: Tìm x:  
2
2
1  2   
;
   
a) .x    
b) x 3  4 .  
3
2  3   
Bài 3: Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thì y = 4.  
c) Hãy biểu diễn y theo x.  
d) Tìm y khi x = 9; tìm x khi y  8.  
x
y
z
Bài 4: Tìm x,y,z khi  
  x  y  z  21  
6
4
3
0
Bài 5: Cho ABC , biết A  30 , và B  2C . Tính B  C .  
Bài 6: Cho góc nhọn xOy ; trên tia Ox lấy 2 điểm A và B (A nằm giữa O,B). Trên Oy  
lấy 2 điểm C,D (C nằm giữa O,D) sao cho OA=OC và OB=OD . Chứng minh:  
a) AOD COB.  
b) ABD CDB  
.
c) Gọi I là giao điểm của AD và BC. Chứng minh IA=IC; IB=ID.  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 23  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
ĐỀ 6  
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:  
2
Câu 1: Nếu a  4 thì  
a. 2; b. 4;  
a
bằng:  
c. 8;  
d. 16.  
8
2
Câu 2: Kết quả của phép tính 2 : 2 là:  
1
0
6
16  
4
.
a. 2 ;  
b.  
2
;
c. 2 ;  
d.  
2
Câu 3: Xem hình và cho biết khẳng định nào chứng tỏ a//b:  
a
A
3
4
2
1
a. A  B  
4
3
0
b
b. A  B 180  
1
3
2
1
3
4
c. A  B  
B
3
2
d. Tất cả đều đúng.  
c
Câu 4: Cho hình vẽ sau, tìm x:  
0
a. x 120  
1
200  
0
b. x  50  
0
c. x  70  
0
d. x 170  
0
x
50  
II. PHẦN TỰ LUẬN  
Bài 1: Tính  
2
1 5   
5
a)  
 : 2;  
b) 5,7  3,6 3.(1,2  2,8)  
3 6   
6
Bài 2: Tìm x:  
3
2  5  
a)  x   ;  
b) x2  4  
;
4
3  6  
x
4
5
c)  
2,5  
Bài 3: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thì y = 15.  
a) Hãy biểu diễn y theo x.  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 24  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
b) Tính giá trị của y khi x = 6; x = 10 .  
c) Tính giá tr của x khi y = 2; y = 30.  
Bài 4: Cho hình vẽ:  
a) Vì sao m//n?  
b) Tính   
C
m
C
.
1
1
1
n
0
100  
D
c
Bài 5: Cho ABC  M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho  
ME=MA. Chứng minh:  
a) MAB MEC  
.
b) AC//BE.  
c) Trên AB lấy điểm I , trên tia CE lấy K sao cho BI=CK. Chứng minh : I, M, K  
thẳng hàng.  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 25  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:  
ĐỀ 7  
0
3
2
Câu 1: Giá trị của biểu thức A= 5 2 3 là:  
a. A = 2;  
Câu 2: Kết quả của phép tính 3  2 là:  
a. 5; b.5; c. 1;  
Câu 3: Cho biết x  9 , khi đó là:  
b. A = 4;  
c. A = 0;  
d. A = 1.  
d. 1 .  
x
a.  
3
;
b.3  
;
c. 81;  
d.81.  
Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng:  
a. 25,6754 > 25,7;  
b. – 6,78546 > – 6, 77656 ;  
d. 0,2(314) = 0,2314.  
c. 0,2176 > 0,2276;  
0
Câu 5: Cho ABC  : A  60  B  2C , khi đó số đo của góc B và C là:  
0
0
0
0
a. B 100 ,C  50  
;
b. B 120 ,C  60 ;  
0
0
  
0 0  
d. B  60 ,C  30 .  
c. B  80 ,C  40 ;  
Câu 6: Cho ABC  MNP bằng nhau có: AB=PN; CB=PM; B  P , khi đó cách viết  
nào sau đây đúng:  
a. ABC PNM  
c. CAB NMP  
;
b. BAC PNM ;  
d. BCA MNP  
;
II/ PHẦN TỰ LUẬN:  
Bài 1: Thực hiện phép tính:  
4
5   2  
5
a) 25 3  
;
b) 2   
:
1  
   
9
3   7 21  
Bài 2: Tìm x:  
2
4
1
2
5
12  
a) .x   2;  
b) x   
;
c) 3 .x  3  
6
3
3 5  
Bài 3: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận có các giá trị theo bảng:  
Điền giá trị thích hợp vào ô trống:  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 26  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
x
y
-8  
-3  
1
72  
-18  
-36  
Bài 4: Điền vào chỗ trống:  
a
A
a)B và….là cặp góc so le trong.  
3
2
4
1
2
b) B và…..là cặp góc đồng vị.  
2
2
3
1
4
c)B và…..là cặp góc đối đỉnh.  
B
2
b
d) B và…..là cặp góc trong cùng phía.  
2
c
Bài 6: Cho ABC , vẽ AH  BC (H BC), trên tia AH lấy D sao cho AH=HD. Chứng  
minh:  
a) ABH DBH  
.
b) AC=CD.  
c) Qua A kẻ đường thẳng song song với BD cắt BC tại E. Chứng minh H là trung  
điểm của BE.  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 27  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
ĐỀ 8:  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I  
NĂM HỌC 2010 - 2011  
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO  
HUYỆN BÙ ĐĂNG  
Môn: Toán 7  
Thời gian làm bài: 90 phút  
ĐỀ CHÍNH  
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:  
3
3
3
2
1
1
10  2.5  5  
a) (2 1 ) :  25  
b)  
3
3
4
55  
Câu 2: (1,5 điểm) Để làm xong một công việc trong 5 giờ cần 12 công nhân. Nếu số  
công nhân tăng thêm 8 người thì thời gian hoàn thành công việc giảm được mấy giờ?  
(
Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)  
Câu 3: (3 điểm)  
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x.  
b) Tìm toạ độ điểm A, biết A thuộc đồ thị hàm số trên và A có tung độ là 6.  
c) Tìm điểm trên đồ thị sao cho điểm đó có tung độ và hoành độ bằng nhau.  
0
Câu 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có góc A = 90 và AB = AC. Gọi K là trung điểm  
BC . Chứng minh  
a)  AKB =  AKC  
b) AK  BC  
c) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E. Chứng minh EC //  
AK.  
1
5
10  
30  
Câu 5: (1điểm) So sánh: 25 và 8 . 3  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 28  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 7  
NĂM HỌC 1010 – 2011  
Câu  
Nội dung  
Điểm  
,5  
0,25  
,25  
2
1
1
3
1
(
2 1 ) :  25 = (3 ) : – 25  
0
3
3
4
3
4
1
a
=
4.4 – 25  
1
6 – 25 = – 9  
0
3
3
3
3
3
3
3
1
0  2.5  5  
2 .5  2.5  5  
0,25  
=
5
5
55  
3
3
(2  2 1)  
5
=
0,25  
0,25  
5
5
1
b
3
1.5  
1
5
5
3
5
0,25  
=
25  
5
Số Công nhân sau khi tăng: 8 + 12 = 20 (người)  
Tóm tắt: 12 Công nhân làm xong một công việc trong 5 giờ.  
0 Công nhân làm xong một công việc trong x giờ ?  
Số công nhân và thời gian hoàn thành công việc là 2 đại lượng tỉ lệ  
0,25  
0,5  
2
2
0,5  
1
2
x
5.12  
20  
nghịch. Ta có  
suy ra x =  
= 3 (giờ)  
2
0
5
Trả lời: Nếu số Công nhân tăng 8 người thì thời gian hoàn thành công  
việc giảm 5 – 3 = 2 giờ  
0
,25  
Chọn x = 1 suy ra y = 3 toạ độ điểm B(1;3)  
0,25  
0,25  
0,5  
3
3
a
Đồ thị hàm số y = 3x đi qua gốc toạ độ O(0;0)  
Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm O,B HS vẽ đúng đồ thị  
A thuộc đồ thị hàm số y = 3x và có tung độ 6 nên 6 = 3 x suy ra x = 2  
0,5  
b
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 29  
ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7  
Vậy A(2;3)  
0,5  
Gọi C(n;n) là điểm có tung độ và hoành độ bằng nhau.  
0,25  
0,5  
3
c
Do C thuộc đồ th hàm số trên nên: n = 3n 2n = 0  n = 0  
Vậy C(0;0) trùng với gốc toạ độ là điểm cần tìm.  
0,25  
Học sinh vẽ hình ; viết GT, KL  
0,5  
B
K
A
C
a) Xét  AKB =  AKC có:  
E
0,25  
0,5  
AB = AC ; AK là cạnh chung ; BK = KC  
0
,25  
AKB =  AKC (C – C – C)  
0,5  
b) Theo câu a) BKA  CKA  
;
BKA CKA  1800  
0
,25  
,25  
0
1
80  
2
0
4
Suy ra BKA  CKA   
90  
0
Chứng tỏ AK  BC  
0
0
,25  
,25  
c) AK  BC (theo câu b) ; EC  BC (GT)  
Suy ra AK //EC (cùng song song với BC)  
1
5
2 15  
30  
2
5 = (5 ) = 5  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
1
0
30  
3 10 30  
30 30  
30  
5
8 . 3 = (2 ) .3 = 2 .3 = 6  
3
0
30  
Do 5 < 6  
1
5
10  
30  
Vậy 25 < 8 . 3  
GV: ĐỖ NGỌC LUYẾN 30  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về ôn tập toán 7 hk1 THCS
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU

LIÊN QUAN