Sinh 6(tiết 6-10)

giáo án Sinh học 6
  Đánh giá    Viết đánh giá
 17       1      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
7ieywq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
4/27/2011 11:28:57 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
1
Lần tải
17
File đã kiểm duyệt an toàn

Ngày soạn: 23/ 9/ 2010 Ngày giảng: 6A: …/ …/ 2010 6B: …/ …/ 2010  TUẦN 6 Tiết 11 – Bài 10: SỰ HÚT NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG CỦA RỄ (Tiếp theo) I. Mục tiêu 1. Kiến thức - Trình bày được cơ chế hút nước ,xem chi tiết và tải về Giáo án điện tử Sinh 6(tiết 6-10), Giáo Án Sinh Học 6 , Giáo án điện tử Sinh 6(tiết 6-10), doc, 1 trang, 0.05 M, Sinh học 6 chia sẽ bởi Thu Ma Bích đã có 17 download

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

Ngày soạn: 23/ 9/ 2010
Ngày giảng: 6A: …/ …/ 2010
6B: …/ …/ 2010
TUẦN 6
Tiết 11 – Bài 10: SỰ HÚT NƯ­ỚC VÀ MUỐI KHOÁNG CỦA RỄ
(Tiếp theo)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Trình bày được cơ chế hút nư­ớc và muối khoáng hoà tan
- Hiểu đ­ược nhu cầu nư­ớc và muối khoáng của cây phụ thuộc vào những điều kiện nào
2. Kỹ năng
- Rèn hs kỹ năng quan sát, phân tích
- Biết vận dụng kiến thức đã học để bư­ớc đầu giải thích một số hiện t­ượng trong tự nhiên
3. Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thích môn học, có ý thức bảo vệ thực vật
II. Chuẩn bị của GV và HS 
1. Chuẩn bị của GV
- Tranh H11.2 sgk
2. Chuẩn bị của HS
- Ôn lại kiến thức bài “Cấu tạo miền hút của rễ”
III. Tiến trình dạy - học
1. Sĩ số:
6A:…/24 Vắng:……………………… 6B:…/24 Vắng:……………………...................
2. Kiểm tra
? Trình bày thí nghiệm 1 và rút ra kết luận về vai trò của nư­ớc đối với cây?
? Cây cần những loại muối khoáng nào? Giai đoạn nào cây cần nhiều muối khoáng?
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu con đ­ường rễ cây hút nước và muối khoáng
GV: Treo tranh H11.2. Y/c hs quan sát, nghiên cứu sgk làm bài tập điền từ mục  tr 37 sgk
HS: quan sát kỹ H11.2, chọn từ điền vào chỗ trống, hoàn thành bài tập
GV: gọi 1-2 hs chữa bài tập
HS: Chữa bài , lớp nhận xét, bổ sung
GV: Củng cố bằng cách chỉ trên tranh
HS: Ghi nhớ kiến thức
GV: Gọi 1, 2 hs lên chỉ trên tranh con đường hút nước và muối khoáng hoà tan từ đất vào cây
HS: Xác định trên tranh, hs khác nhận xét
GV: Y/c hs rút ra nhận xét về vai trò của lông hút
 
II. Sự hút n­ước và muối khoáng của rễ
1. Rễ cây hút n­ước và muối khoáng
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1

 


? Bộ phận nào của rễ làm nhiệm vụ hút nước và muối khoáng?
? Tại sao sự hút nư­ớc và muối khoáng của rễ không thể tách rời nhau?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét, chốt kiến thức
 
 
 
 
 
 
Hoạt động 2: Tìm hiểu những điều kiện bên ngoài ảnh h­ưởng tới sự hút nư­ớc và muối khoáng của cây
GV nêu vấn đề: Theo em những điều kiện nào ảnh h­ưởng đến sự hút nư­ớc và muối khoáng của cây?
HS: Trả lời
GV: thông báo những điều kiện ảnh h­ưởng tới sự hút n­ước và muối khoáng của cây: Đất trồng, thời tiết, khí hậu…
GV: Y/c hs nghiên cứu sgk, trả lời câu hỏi:
? Đất trồng ảnh h­ưởng tới sự hút nư­ớc và muối khoáng như­ thế nào? Cho ví dụ?
? Thời tiết, khí hậu ảnh h­ởng tới sự hút nước và muối khoáng của cây trồng như­ thế nào?
HS: đọc thông tin, trả lời, lớp nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét rút ra kết luận
 
 
 
 
GV: Cho hs liên hệ
? Tại sao khi trồng cây phải cày, cuốc, xới đất?
? Cần có biện gì bảo vệ động vật trong đất để bảo vệ đất?
? Tại sao cần có biện pháp sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên rừng?
HS: Liên hệ, trả lời
GV: Chốt kiến thức, nhấn mạnh vai trò của thực vật với chu thình nư­ớc
GV: Cho hs đọc kết luận chung sgk tr 38
HS: Đọc kết luận
 
 
 
 
 
- Rễ cây hút nư­ớc và muối khoáng hoà tan nhờ lông hút. Sự hút n­ước và muối khoáng không thể tách rời nhau vì rễ cây chỉ hút được muối khoáng hoà tan trong nư­ớc
- N­ước và muối khoáng hòa tan trong đất đ­ược lông hút hấp thụ chuyển qua vỏ tới mạch gỗ đi lên các bộ phận của cây
2. Những điều kiện bên ngoài ảnh h­ởng đến sự hút n­ước và muối khoáng của cây
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Các yếu tố bên ngoài như­: Thời tiết, khí hậu, các loại đất khác nhau,... có ảnh hưởng tới sự hút nư­ớc và muối khoáng của cây
- Cần cung cấp đủ n­ước và muối khoáng thì cây trồng mới sinh tr­ưởng và phát triển tốt
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Kết luận chung: sgk tr 38
 
1

 


4. Củng cố
GV: cho hs tóm tắt kiến thức bài học
? Bộ phận nào của rễ có chức năng hấp thụ nư­ớc và muối khoáng?
? Chỉ trên tranh con đ­ường hút n­ước và muối khoáng hoà tan từ đất vào cây
? Nêu ảnh hư­ởng của những điều kiện bên ngoài đến sự hút nư­ớc và muối khoáng của cây?
? Vì sao bộ rễ th­ường ăn sâu, lan rộng, số l­ượng rễ con nhiều
HS: Củng cố
GV: Củng cố, chốt kiến thức
5. Hư­ớng dẫn
- Nhắc hs học bài, trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc mục “Em có biết ?”
- Làm bài tập giải ô chữ sgk tr 39
- Chuẩn bị bài sau: Ôn lại kiến thức bài 9
+ Đọc tr­ớc bài 12: “Biến dạng của rễ”
+ Mỗi nhóm chuẩn bị: Một số cây có rễ cọc, rễ chùm
      Một số loại củ: củ sắn, củ cải,…
      Cây trầu không, tầm gửi, tơ hồng…
+ Kẻ bảng Tr 40 sgk vào vở bài tập
.............................................................................................................................................
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1

 


Ngày soạn: 23/ 9/ 2010
Ngày giảng: 6A: …/ …/ 2010
6B: …/ …/ 2010
Tiết 12: THỰC HÀNH
 QUAN SÁT CÁC LOẠI RỄ VÀ MIỀN LÔNG HÚT CỦA RỄ,
BIẾN DẠNG CỦA RỄ
 
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS nhận biết đ­ược các loại rễ và miền lông hút của rễ
- HS phân biệt đ­ược 4 loại rễ biến dạng: Rễ củ, rễ móc, rễ thở, giác mút
- Hiểu đ­ược đặc điểm của từng loại rễ biến dạng phù hợp với chức năng của chúng
- Nhận dạng đ­ược một số rễ biến dạng đơn giản th­ường gặp
- Giải thích đư­ợc vì sao phải thu hoạch các cây có rễ củ trư­ớc khi cây ra hoa
2. Kỹ năng
- Rèn hs kỹ năng quan sát, phân tích mẫu, tranh
- Biết vận dụng kiến thức đã học để b­ước đầu giải thích một số hiện t­ượng trong tự nhiên
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
II. Chuẩn bị
1. Thầy
- Tranh H12.1 sgk
2. Trò
- Ôn lại kiến thức bài 9
- Chuẩn bị theo nhóm: mẫu vật đã giao ở tiết trư­ớc
III. Tiến trình dạy - học
1. Sĩ số:
6A:…/24 Vắng: ………………………  6B:…/24 Vắng: …………………………
2. Kiểm tra (Kiểm tra 15 phút)
A. Câu hỏi:
Câu 1: Bộ phận nào của rễ có chức chủ yếu năng hấp thụ nước và muối khoáng? Em hãy trình bày con đường hút nước và muối khoáng của rễ cây?
Câu 2: Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hưởng đến sự hút nước và muối khoáng của cây? Cho 1 ví dụ.
B. Đáp án  
Câu 1:
 * Bộ phận của rễ có chức năng chủ yếu hấp thụ nước và muối khoáng là: lông hút
 * Con đường hút nước và muối khoáng của rễ cây: N­ước và muối khoáng hòa tan trong đất đ­ược lông hút hấp thụ chuyển qua vỏ tới mạch gỗ đi lên các bộ phận của cây
Câu 2:
 Các yếu tố bên ngoài như­: Thời tiết, khí hậu, các loại đất khác nhau,... có ảnh hưởng tới sự hút nư­ớc và muối khoáng của cây
 Ví dụ: Mùa đông ở các vùng ôn đới hầu hết đều rụng lá. Vì mùa đông nhiệt độ thấp, nước đóng băng làm cho rễ cây không hút được nước và muối khoáng, không có chất dinh dưỡng nuôi cây, lá cây rụng.
1

 


3. Bài mới
 
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1:  Tổ chức thực hành
GV: Nêu yêu cầu, nội quy của tiết thực hành
GV: Chia nhóm hs, vị trí nhiệm vụ thực hành của các nhóm
HS: Nắm đ­ược y/c thực hành, nhận vị trí, nhiệm vụ
Hoạt động 2: Hư­ớng dẫn thực hành 
GV: Hư­ớng dẫn hs nội dung thực hành
Đặt mẫu vật đã chuẩn bị lên bàn kết hợp tranh treo trên bảng:
1. Quan sát các loại rễ và miền lông hút của rễ. Xác định đ­ược 2 loại rễ chính
2. Quan sát một số rễ biến dạng, hoàn thành bảng tr 40 sgk, trả lời câu hỏi mục  sgk tr 41
HS: Thực hành theo nhóm
Đặt mẫu lên bàn quan sát, kết hợp tranh trên bảng:
+ Xác định đư­ợc 2 loại rễ chính
+ Xác định đư­ợc miền hút của rễ
+ Căn cứ vào đặc điểm giống nhau, phân chia rễ thành các nhóm riêng, nêu đư­ợc chức năng của mỗi nhóm
GV: Gọi lần lư­ợt các nhóm báo cáo kết quả, hoàn thành bảng sgk
HS : §¹i diÖn nhãm b¸o c¸o kÕt qu¶, hoàn thành bảng sgk, nhãm kh¸c nhËn xÐt bæ sung
GV: NhËn xÐt, chèt kiÕn thøc. Y/c hs hoµn thµnh kiÕn thøc vµo vë bµi tËp
 
1. Tæ chøc thùc hµnh
 
 
 
HS: C¸c nhãm nhËn vÞ trÝ, nhiÖm vô thùc hµnh
2. Thùc hµnh
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Cã 2 lo¹i rÔ chÝnh: RÔ cäc vµ rÔ chïm
- Cã 4 lo¹i rÔ biÕn d¹ng: RÔ cñ, rÔ mãc, rÔ thë, gi¸c mót
 
 
 
 
 
 
 
- CÊu t¹o vµ chøc n¨ng cña rÔ biÕn d¹ng
 
 
Tên rễ
Tên cây
Đặc điểm rễ biến dạng
Chức năng
Rễ củ
Cà rốt, khoai lang, củ đậu,…
Rễ phình to
Chứa chất dinh dưỡng dự trữ cho cây khi ra hoa, tạo quả
Rễ móc
Trầu không, hồ tiêu...
Rễ phụ mọc từ thân và cành ở trên mặt đất, móc vào trụ bám
 
Giúp cây lớn lên
 
Rễ thở
Bụt mọc, mắm, bần,…
Sống trong điều kiện thiếu không khí, Rễ mọc ngược lên trên mặt đất
Lấy ôxi cung cấp cho các phần rễ dưới đất
Giác mút
Tơ hồng, tầm gửi,…
Rễ biến thành giác mút đâm vào thân, cành của cây khác
Lấy thức ăn từ cây chủ
1

 


GV: Cho hs liên hệ
? Tại sao cây có rễ biến dạng?
? Quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng như­ thế nào?
? Vì sao phải thu hoạch các cây có rễ củ tr­ước khi cây ra hoa, tạo quả?
? Vì sao phải tiêu diệt dây tơ hồng, tầm gửi?
HS: Trả lời
 
 
 
4. Củng cố
GV : Cho hs tóm tắt kiến thức bài học
Cho hs trả lời câu hỏi cuối bài
Gọi hs theo cặp: 1 hs nêu tên cây có rễ biến dạng : 1 hs xác định tên rễ biến dạng và chức năng đối với cây
HS: Củng cố
GV: Chốt kiến thức
5. Hư­ớng dẫn
- Học bài theo bảng đã hoàn thành, trả lời câu hỏi, làm bài tập tr 42 sgk
- Chuẩn bị bài sau: Đọc tr­ớc bài 13, 14 “Cấu tạo ngoài của thân, thân to ra do đâu?”
+ Kẻ bảng Tr 45 SGK vào vở bài tập
+ Mẫu: cành cây (hoa hồng, dâm bụt, rau đay…)
+ Làm trư­ớc thí nghiệm sgk tr 46 và ghi lại kết quả (mỗi tổ 1 thí nghiệm)
.............................................................................................................................................
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1

 


Ngày soạn: 28/9/2010
Ngày giảng: 6A: …/ …/ 2010
6B: …/ …/ 2010
TUẦN 7
CHƯƠNG III: THÂN
Tiết 13 – Bài 13 + 14: CẤU TẠO NGOÀI CỦA THÂN
THÂN DÀI RA DO ĐÂU?
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Nêu được vị trí, hình dạng của; phân biệt cành, chồi ngọn với chồi nách.
- Phân biệt được các loại thân: thân đứng, thân leo, thân bò
- Trình bày được thân mọc dài ra do có sự phân chia của mô phân sinh
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát tranh mẫu, so sánh
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật, lòng yêu thiên nhiên
II. Chuẩn bị
1. Thầy
- Tranh H13.1,2,3 sgk tr 43,44
2. Trò
+ Kẻ bảng tr 45 sgk vào vở bài tập
+ Mẫu: cành cây (hoa hồng, dâm bụt, rau đay…)
+ Làm trư­ớc thí nghiệm sgk tr 46 và ghi lại kết quả (mỗi tổ 1 thí nghiệm)
III. Tiến trình dạy - học
1. Sĩ số:
6A:…/24 Vắng: ………………………  6B:…/24 Vắng: …………………………
2. Kiểm tra
Nêu các loại rễ biến dạng? Chức năng?
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài của thân
GV: Treo tranh H13.1 hướng dẫn hs quan sát 
? Thân mang những bộ phận nào
GV: Chia lớp làm 4 nhóm. Y/c các nhóm đặt mẫu vật lên bàn quan sát, đối chiếu với H13.1  trả lời vâu hỏi:
? Nêu những điểm giống nhau giữa thân và cành
? Vị trí của chồi ngọn, chồi nách trên thân và cành
? Chồi ngọn sẽ phát triển thành bộ phận nào của cây
HS: Các nhóm đặt mẫu lên bàn, quan sát, thảo luận thống nhất ý kiến, trả lời
GV: Theo dõi, giúp đỡ các nhóm còn lúng túng
Gọi đại diện các nhóm trình bày
1. Cấu tạo ngoài của thân
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1

 


HS: Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
GV: Nhận xét, xác định các bộ phận của thân trên mẫu
Y/c hs rút ra kết luận
HS: Kết luận                                                     
 
 
 
 
 
GV: Y/c hs quan sát H13.2, đọc thông tin  sgk tr 43  ghi nhớ chồi nách gồm 2 loại: chồi hoa và chồi lá
HS: Ghi nhớ kiến thức
GV: Cho hs quan sát mẫu vật chồi lá và chồi hoa  tách những vảy nhỏ cho hs quan sát
? Những vảy nhỏ là bộ phận nào của chồi hoa và chồi lá
? So sánh điểm giống và khác nhu gữa chồi hoa và chồi lá
HS: Quan sát, trả lời
GV: Nhận xét, chốt kiến thức
Hoạt động 2: Phân biệt các loại thân
- GV: Y/c hs quan sát H13.3, đọc thông tin sgk tr 44
? Có mấy loại thân? đó là những loại thân nào
HS: Trả lời
GV: Y/c hs quan sát H13.3 sgk, kết hợp mẫu vật mang đến  hoàn thành bảng sgk tr 45
HS: Thu nhận kiến thức, hoàn thành bảng
GV: Nhận xét, chốt kiến thức
GV: Y/c hs rút ra kết luận
? Gồm mấy loại thân chính? Cho ví dụ
HS: Kết luận
 
 
 
 
Hoạt động 3: Tìm hiểu sự dài ra của thân
GV: Cho các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm ở nhà
HS: Báo cáo kết quả
GV: Từ kết quả thí nghiệm  Trả lời câu hỏi mục sgk tr 46
HS: Trả lời
 
 
 
 
 
* Thân cây gồm: Thân chính, cành, chồi ngọn, chồi nách
- Chồi ngọn làm cho thân dài ra, có thể phát triển thành hoa
- Chồi nách: Phát triển thành cành mang lá hoặc cành mang hoa
* Chồi nách gồm 2 loại: Chồi hoa và chồi lá
- Giống nhau: Đều có mầm lá
- Khác nhau:
+ Chồi lá: có mô phân sinh ngọn
+ Chồi hoa: có mầm hoa
 
 
 
 
 
 
2. Các loại thân
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Thân gồm 3 loại:
- Thân đứng gồm: Thân gỗ, thân cột, thân cỏ. VD: Cây phượng...
- Thân leo gồm: Thân cuốn, tua cuốn. VD: Cây mồng tơi...
- Thân bò. VD: Cây rau má
3. Sự dài ra của thân
 
 
 
 
 
 
 
1

 


GV: Nhận xét, giúp hs hoàn thiện kiến thức
 
GV: Y/c hs liên hệ giải thích một số hiện tượng thức tế mục  tr 47
? Bấm ngọn, tỉa cành có lợi gì? Những loại cây nào thì bấm ngọn, những loại cây nào thì tỉa cành
HS: Vận dụng, giải thích
GV: Nhận xét, chốt kiến thức
 
Thân cây dài ra do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn
 
 
4. Củng cố
GV: Cho hs củng cố kiến thức bài
Gọi 1 vài hs xác định các bộ phận của thân và cành trên mẫu vật
? Phân biệt chồi lá và chồi hoa
? Có những loại thân nào? Cho ví dụ
? Thân cây dài ra do đâu? Bấm ngọn tỉa cành có lợi gì? Cho ví dụ cây bấm ngọn, tỉa cành?
HS: Củng cố
GV: Củng cố, chốt kiến thức
5. Hướng dẫn
- Nhắc hs học bài theo vở ghi, kết hợp sgk, trả lời câu hỏi cuối bài
- Làm bài tập tr 45, 47 vào vở bài tập, giải ô chữ tr 48
- Đọc mục: "Em có biết"
- Chuẩn bị giờ sau: Đọc trước bài 15
   Kẻ bảng sgk tr 49 vào vở bài tập
   Ôn lại bài cấu tạo miền hút của rễ
................................................................................................................................................
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1

 


Ngày soạn: 28/ 9/ 2010
Ngày giảng: 6A: …/ …/ 2010
6B: …/ …/ 2010
Tiết 14 – Bài 15: CẤU TẠO TRONG CỦA THÂN NON
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS nắm đ­ược cấu tạo trong của thân non, phân biệt được các bộ phận của thân non.
- Nêu đ­ược những đặc điểm cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng của chúng
- So sánh với cấu tạo trong của thân non và rễ.
- Vẽ sơ đồ cấu tạo trong của thân non
2. Kỹ năng
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh
3. Thái độ
- Giáo dục HS biết yêu quý thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thực vật
II. Chuẩn bị
1. Thầy
- Tranh: Cấu tạo trong của thân non
- Mô hình cấu tạo thân cây
2. Trò
- Ôn lại bài “Cấu tạo miền hút của rễ”
- Kẻ bảng tr.49 sgk vào vở bài tập
III. Tiến trình dạy – học
1. Sĩ số:
6A:…/24 Vắng: ………………………  6B:…/24 Vắng: …………………………
2. Kiểm tra
? Thân cây gồm những bộ phận nào? Gồm mấy loại thân chính?
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo trong của thân non
GV: treo tranh H15.1 cho HS  quan sát
HS: quan sát tranh đọc kỹ phần chú thích, nhận biết các bộ phận của thân non
GV: gọi 1-2 HS lên chỉ trên tranh vẽ từ ngoài vào trong các bộ phận của thân non, lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
GV: hư­ớng dẫn HS trao đổi, trả lời câu hỏi:
? Cấu tạo trong của thân non gồm mấy phần? Chức  năng của mỗi phần?
? Cấu tạo của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức năng nào?
HS: trả lời, lớp bổ sung
GV: nhận xét, bổ sung, rút ra kết luận
 
 
 
 
1. Cấu tạo trong của thân non
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
- Cấu tạo trong của thân non gồm 2 phần chính: Vỏ và Trụ giữa
+ Vỏ gồm biểu bì và thịt vỏ
+ Trụ giữa gồm: các bó mạch xếp thành vòng (mỗi bó mạch có mạch rây ở ngoài, mạch gỗ ở trong) và ruột
1

 


GV: Đưa mô hình, gọi hs xác định cấu tạo của thân non
HS: Xác định trên mô hình, lớp nhận xét
GV: Hướng dẫn hs hoàn thiện bảng tr 49 phần “chức năng của từng bộ phận”
HS: Vận dụng kiến thức, hoàn thiện bảng
GV: Nhận xét, chốt kiến thức đúng
Hoạt động 2: So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ
GV: treo tranh:
       + Cấu tạo trong của thân non
       + Lát cắt ngang qua miền hút của rễ
Gọi 2 hs lên chỉ các bộ phận cấu tạo thân non và rễ
HS: Chỉ trên tranh, lớp nhận xét
GV: Y/c hs thảo luận:
? Tìm điểm giống nhau và khác nhau giữa cấu tạo trong của rễ và thân
HS: Thảo luận, thống nhất ý kiến
Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung
GV: nhận xét, cho HS xem bảng so sánh kẻ sẵn để đối chiếu, sửa sai
 
 
 
 
 
 
 
2. So sánh cấu tạo trong của thân non và miền hút của rễ
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Miền hút của rễ
Thân non
            Biểu bì + Lông hút
Vỏ
            Thịt vỏ
            Biểu bì
Vỏ
            Thịt vỏ
                                          Mạch rây   Xếp
                    Bó mạch                       xen
Trụ giữa                           Mạch gỗ    Kẽ
                     Ruột
 
                                        Mạch rây (ở ngoài)                              
                    Bó mạch         
Trụ giữa                         Mạch gỗ (ở trong)
                      Ruột                            
                                
4. Củng cố
- GV: cho hs tóm tắt kiến thức bài học
Gọi 1-2 hs chỉ trên tranh, mô hình cấu tạo trong của thân non
? Vẽ sơ đồ cấu tạo trong của thân non
? Cấu tạo trong của thân non gồm mấy phần? Chức năng của từng phần là gì?
? So sánh cấu tạo trong của thân và rễ?
- HS: Củng cố
- GV: Củng cố, chốt kiến thức
5. Hướng dẫn
- Học bài,trả lời câu hỏi SGK
- Đọc “Em có biết ?”
- Chuẩn bị cho giờ sau: + Đọc trước bài 16
                    + Mỗi tổ chuẩn bị mẫu: Một đoạn thân gỗ già cư­a ngang
1

 


Nguồn:trên mạng

 
 


Để tải về Sinh 6(tiết 6-10)
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngSinh-6-tiet-6-10.doc[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU