Sơ đồ phản ứng

giáo án Hóa 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 12       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
kqbzxq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
3/20/2012 8:53:11 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.23 M
Lần xem
0
Lần tải
12
File đã kiểm duyệt an toàn

Chuyên đề: SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG ( Phần vô cơ ) I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1/ Các bước thực hiện: - Phân loại các nguyên liệu và sản phẩm ở mỗi mũi tên. - Chọn các phản ứng thích hợp để biến các nguyên liệu thành ,xem chi tiết và tải về giáo án Sơ đồ phản ứng, Giáo Án Hóa 9 , Giáo án điện tử Sơ đồ phản ứng, doc, 1 trang, 0.23 M, Hóa 9 chia sẽ bởi Thảo Trương Thế đã có 12 download

LINK DOWNLOAD

So-do-phan-ung.doc[0.23 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Chuyên đề: SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG ( Phần vô cơ )

I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1/ Các bước thực hiện:
- Phân loại các nguyên liệu và sản phẩm ở mỗi mũi tên.
- Chọn các phản ứng thích hợp để biến các nguyên liệu thành các sản phẩm.
- Viết đầy đủ các phương trình hóa học ( ghi điều kiện nếu có ).
* Lưu ý :
+ ) Trong sơ đồ biến hoá : mỗi mũi tên chỉ được viết một PTHH.
+ ) Trong mỗi sơ đồ thì các chữ cái giống nhau là các chất giống nhau ( dạng bổ túc pư )
2/Quan hệ biến đổi các chất vô cơ:
* Chú ý :
Ngoài ra còn phải sử dụng các phản ứng khác : nhiệt phân, điện phân, phản ứng chuyển mức hóa trị, tính chất của H2SO4 đặc và HNO3 ... và các phản ứng nâng cao khác.
II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO:
1) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):
2) Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):
a) Na ( NaCl ( NaOH ( NaNO3 ( NO2 ( NaNO3.
) Na ( Na2O ( NaOH ( Na2CO3 ( NaHCO3 ( Na2CO3 ( NaCl ( NaNO3.
c) FeS2 ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( SO2 ( H2SO4 ( BaSO4.
d) Al ( Al2O3 ( Al ( NaAlO2 ( Al(OH)3 (Al2O3 ( Al2(SO4)3 ( AlCl3 ( Al.
e) Na2ZnO2 Zn ZnO ( Na2ZnO2  ZnCl2 ( Zn(OH)2 ( ZnO.
g) N2 ( NO ( NO2 ( HNO3 ( Cu(NO3)2 ( CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuO ( Cu ( CuCl2.
h) X2On  X Ca(XO2)2n – 4 X(OH)n XCln X(NO3)n X.
3) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau đây:

Hướng dẫn :
Các chất A,B bị khử bởi CO nên phải là các oxit ( mức hoá trị Fe < III) và D phải là Fe.
F và G là các sản phẩm của sự oxi hoá nên phải là các oxit.
Chọn các chất lần lượt là : Fe3O4, FeO, Fe, FeS, SO2, SO3, H2SO4.
4) Xác định các chữ cái trong sơ đồ phản ứng và viết PTHH xảy ra:
a) X1 + X2 ( Br2 + MnBr2 + H2O
) X3 + X4 + X5 ( HCl + H2SO4
c) A1 + A2 ( SO2 + H2O
d) B1 + B2 ( NH3( + Ca(NO3)2 + H2O
e) D1 + D2 + D3 ( Cl2 ( + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
Hướng dẫn :
Dễ thấy chất X1,X2 : MnO2 và HBr.
Chất X3 ( X5 : SO2, H2O , Cl2.
Chất A1,A2 : H2S và O2 ( hoặc S và H2SO4 đặc )
Chất B1, B2 : NH4NO3 và Ca(OH)2.
Chất D1, D2,D3 : KMnO4 , NaCl, H2SO4 đặc.
5) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây :
SO2 muối A1
A A3
Kết tủa A2
Biết A là hợp chất vô cơ , khi đốt cháy 2,4gam A thì thu được 1,6 gam Fe2O3 và 0,896 lít khí sunfurơ ( đktc).
Hướng dẫn :
Trong 2,4 gam A có : 1,12 gam Fe ; 1,28 gam S ( không có oxi
Xác định A : FeS2 ( được hiểu tương đối là FeS. S )
Các phương trình phản ứng :
4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2
SO2 + 2NaOH ( Na2SO3 + H2O
FeS2 + 2HCl ( FeCl2 + H2S + S ( ( xem FeS2 ( FeS.S )
Na2SO3 + S ( Na2S2O3 ( làm giảm hóa trị của lưu huỳnh )
6) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây:
SO3  H2SO4
a) FeS2  SO2 SO2  S (
NaHSO3 Na2SO3
NaH2PO4
) P ( P2O5 ( H3PO4 Na2HPO4
Na3PO4
c) BaCl2 + ? ( KCl + ? ( 5 phản ứng khác nhau )
7) Xác định các chất ứng với các chữ cái A, B, C, D, E ... và viết phương trình phản ứng.
a) A

Chuyên đề SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG- Luyện thi vào 10 - Nguyễn Văn Hoà- Phù M

Chuyên đề:    SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG ( Phần vô cơ )

 

I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1/ Các bước thực hiện:

-  Phân loại các nguyên liệu và sản phẩm ở mỗi mũi tên.

- Chọn các phản ứng thích hợp để biến các nguyên liệu thành các sản phẩm.

- Viết đầy đủ các phương trình hóa học ( ghi điều kiện nếu có ).

* Lưu ý :

+ )  Trong sơ đồ biến hoá :   mỗi mũi tên chỉ được viết một PTHH.

+ )  Trong mỗi sơ đồ thì các chữ cái giống nhau là các chất giống nhau  ( dạng bổ túc pư )

2/Quan hệ biến đổi các chất vô cơ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Chú ý :   

Ngoài ra còn phải sử dụng các phản ứng khác : nhiệt phân, điện phân,  phản ứng chuyển mức hóa trị,  tính chất của H2SO4 đặc và HNO3 ... và các phản ứng nâng cao khác.                           

 

II- BÀI TẬP ÁP DỤNG VÀ NÂNG CAO:

 

1) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):

 

 

 

 

 

 

2) Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau đây ( ghi rõ điều kiện nếu có ):

a) Na NaCl NaOH NaNO3   NO2 NaNO3.

b) Na Na2O NaOH Na2CO3 NaHCO3 Na2CO3 NaCl NaNO3.

c) FeS2   SO2 SO3   H2SO4 SO2 H2SO4 BaSO4.

d) Al Al2O3 Al NaAlO2 Al(OH)3 Al2O3 Al2(SO4)3 AlCl3 Al.

e) Na2ZnO2  Zn ZnO Na2ZnO2 ZnCl2 Zn(OH)2 ZnO.

g) N2 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu CuCl2.

h)  X2On  X Ca(XO2)2n 4 X(OH)n  XCln  X(NO3)n X.

 

3) Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau đây:

 

 

 

 

 

 

Hướng dẫn :

 Các chất A,B bị khử bởi CO nên phải là các oxit ( mức hoá trị Fe < III)  và D phải là Fe.

 F và G là các sản phẩm của sự oxi hoá nên phải là các oxit.

  Chọn các chất lần lượt là : Fe3O4, FeO, Fe, FeS, SO2, SO3, H2SO4.

 

4) Xác định các chữ cái trong sơ đồ phản ứng và viết PTHH xảy ra:

a) X1 + X2  Br2  +   MnBr2   +   H2O

b) X3   +   X4  +  X5  HCl  + H2SO4

c) A1  +   A2   SO2  +  H2O

d) B1   +   B2  NH3    +   Ca(NO3)2   +  H2O

e) D1  +   D2  +  D3    Cl2   +    MnSO4  +   K2SO4   +  Na2SO4  +  H2O

Hướng dẫn :

 Dễ thấy chất X1,X2 :  MnO2 và HBr.

 Chất X3 X5 :  SO2, H2O , Cl2.

 Chất A1,A2 :  H2S và O2  ( hoặc S và H2SO4 đặc )

 Chất B1, B2 :  NH4NO3 và Ca(OH)2.

 Chất D1, D2,D3 : KMnO4 , NaCl, H2SO4 đặc.

 

5) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây :

   SO2   muối A1

 A        A3

       Kết tủa A2  

Biết A là hợp chất vô cơ , khi đốt cháy 2,4gam A thì thu được 1,6 gam Fe2O3 và 0,896 lít khí sunfurơ ( đktc).

Hướng dẫn :

 Trong 2,4 gam A có :   1,12 gam Fe ;     1,28 gam S    không có oxi

 Xác định A : FeS2 ( được hiểu tương đối là FeS. S )

 Các phương trình phản ứng :

 4FeS2  +  11O2 2Fe2O3  +  8SO2

 SO2  +  2NaOH  Na2SO3 +  H2O

 FeS2  +   2HCl  FeCl2  +   H2S  +  S       (  xem FeS2    FeS.S )

 Na2SO3  +   S  Na2S2O3   ( làm giảm hóa trị của lưu huỳnh )

 

6) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau đây:

      SO3  H2SO4

a) FeS2     SO2         SO2 S

 

   NaHSO3 Na2SO3

 

 NaH2PO4

b) P P2O5 H3PO4     Na2HPO4

 Na3PO4

c) BaCl2  +   ?       KCl    +    ?   ( 5 phản ứng khác nhau )

 

7) Xác định các chất ứng với các chữ cái A, B, C, D, E ... và viết phương trình phản ứng.

a)   B + CO2   ; B +  H2O C

 C  +  CO2  A + H2O  ; A +  H2O + CO2   D

 D A + H2O + CO2

b)  FeS2   +   O2 A + B  ; G + KOH H + D

 A + O2 C    ; H  +  Cu(NO3)2 I + K

 C + D axit E   ; I     +  E   F  +  A + D

 E + Cu F + A + D   ; G  +  Cl2  +  D   E + L

 A + D axit G

c)  N2  +   O2 A  ; C  +   CaCO3  Ca(NO3)2  +  H2O + D

 A  +    O2 B    ; D  +   Na2CO3 + H2O E

 B   +   H2O   C  +   A  ; E Na2CO3  +   H2O + D

d)

       

 

 

 

 

 

( Biết ở sơ đồ d : A,B,C,D,E là các hợp chất khác nhau của lưu huỳnh ).

Hướng dẫn :

(1) :   H2S  +  2NaOH    Na2S + 2H2O

(2): Na2S  +  FeCl2 FeS   + 2NaCl

(3): FeS   +  H2SO4 FeSO4  +  H2S

(4): 3FeSO43/2Cl2   Fe2(SO4)3  +  FeCl3

(5): Fe2(SO4)3  +  3H2O 2Fe + 3H2SO4  +  3/2 O2

(6): H2SO4  +  K2S K2SO4  +  H2S

(7): FeS +  2HCl   FeCl2 +  H2S

(8):  H2SO4  +  FeO FeSO4  +  H2O

Có thể giải bằng các phương trình phản ứng khác.

 

8) Hoàn thành dãy chuyển hoá sau :

a)  CaCl2 Ca Ca(OH)2 CaCO3    Ca(HCO3)2

 

Clorua vôi               Ca(NO3)2

b)  KMnO4 Cl2  NaClO NaCl NaOH Javel Cl2

 

O2   KClO3       

 

9) Xác định các chất A,B,C,D,E ,G,X, và hoàn thành các phương trình phản ứng:

 Fe    +    A     FeCl2   +    B  ; D  +    NaOH E     +  G

 B     +    C A   ; G   +  H2O X   +   B   +    C

 FeCl2   +    C   D

 

10) Thay các chữ cái bằng các CTHH thích hợp và hoàn thành phản ứng sau:

 A +  H2SO4 B + SO2 + H2O ; D  +  H2   A   +  H2O

 B  +   NaOH   C  +  Na2SO4 ; A   +   E  Cu(NO3)2   +  Ag

 C D + H2O

Hướng dẫn :     A: Cu  ; B: CuSO4 ; C: Cu(OH)2  ; D: CuO  ;   E: AgNO3

 

11) Hãy chọn 2 chất vô cơ X khác nhau và xác định A,B,C,D,E,F thỏa mãn sơ đồ sau :

   AC E

 X X X  X    ( Hướng dẫn : X là chất bị nhiệt phân hoặc điện phân)

   BD F

12) a) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau  ( mỗi chữ cái là một chất khác nhau, với S là lưu huỳnh )

 S  +    A   X    ;        S   +  B Y

 Y  +   A   X + E   ;  X  +  Y S  +  E

 X  +   D  +   E  U  + V  ;  Y  +  D +  E U  +  V

 b) Cho từng khí X,Y trên tác dụng với dung dịch Br2 thì đều làm mất màu dung dịch brom. Viết các phương trình hóa học xảy ra.

Hướng dẫn :

 XY là những chất tạo ra từ S nên chỉ có thể : SO2, H2S , muối sunfua kim loại, sunfua cacbon. Nhưng vì X tác dụng được với Y nên phù hợp nhất là : X ( SO2) và Y ( H2S).

 Các phương trình phản ứng:

  S  +  O2 SO2 ( X)

  H2S  +  O2 SO2   +   H2( E)

  SO2  +   Cl2 +  2H2 H2SO4   +  2HCl    ( U: H2SO4 và V : HCl )

  S    +    H2  H2S ( Y)

  SO2   +    2H2S 3S  +  2H2O

  H2S  +   4Cl2  +   4H2H2SO4   +  8HCl  

 

13) Xác định các chất A,B, ... M,X trong sơ đồ và viết PTHH để minh họa:

  X +  A      F

  X +  B      HF

  X +  C       K H  +  BaSO4

  X +  D      XH

Hướng dẫn : A,B,C,D phải là các chất khử khác nhau, X là oxit của sắt.

 

14) Viết PTHH để thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau ( mỗi chữ cái là một chất khác nhau)

A B C D A D E A

Biết trong hợp chất oxit, nguyên tố A có chiếm 52,94% về khối lượng.

 

 

15) Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

   FeCl2 Fe(NO3)2 Fe(OH)2

 Fe        Fe2O3Fe.

   FeCl Fe(NO3)2 Fe(OH)3 

 

16) Cho sơ đồ phản ứng sau đây :

 NH3  A1 A2    

Biết A1 gồm các nguyên tố C,H,O,N với tỷ lệ khối lượng tương ứng 3:1:4:7 và trong phân tử A1 có 2 nguyên tử nitơ.

a) Hãy xác định CTHH của A1, A2, A3 và hoàn thành phương trình phản ứng trên.

b) Chọn chất thích hợp để làm khô mỗi khí A3 và  A4.

Hướng dẫn :  từ tỷ số khối lượng C,H,O,N  tìm được  A1 là urê :  CO(NH2)2 

 

   --------------------------------------------------------

 

1

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về Sơ đồ phản ứng
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự