Tài liệu bồi dưỡng HSG môn Hóa học 9 - tai lieu boi duong hsg mon hoa hoc 9 docx

  • 19/08/2019 10:31:26
  • 0 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Thông tin tài liệu

Loại file: docx , dung lượng : 0.89 M, số trang : 1 ,tên tai lieu boi duong hsg mon hoa hoc 9 docx

Chi tiết

 


 

Kế hoạch bi dưng hsg Môn: Hoá Hc 9

 

Stt

 

Tên chuyên đề

S tiết

I

Rèn luyn kĩ năng viết CTHH, PTHH và các phương pháp gii

toán h học thông dụng.

 

1

Viết, hoàn thành các phương trình hoá học và hưng dn 1 s

phương pháp gii toán h học thông dụng.

12

II

Vn dụng các công thc tính toán h học

 

1

Bài tập v độ tan, nng độ dung dch...

04

2

Bài tập pha trn dung dch các chất

08

III

Tính theo PTHH: Xác định công thc - Tính khi lưng, th tích,

nng đ và thành phn % ca các chất.

 

1

Xác định công thc ca các chất vô

04

 

 

2

a/ Bài tập Oxit tác dụng vi dung dch axít

b/ Bài tập Oxít tác dụng vi dung dch bazơ

04

04

 

c/ Bài tập hn hp Oxít 08

3

Bài tập dung dch axit tác dụng vi kim loi

04

4

Bài tập dung dch axít tác dụng vi bazơ

(hn hp axit tác dụng vi hn hp bazơ)

12

5

Bài tập dung dch axít tác dụng vi mui

04

6

Bài tập dung dch bazơ tác dụng vi dung dch mui

04

7

Bài tập hn hp kim loi

 

08

8

Bài tập hn hp mui

 

08

9

Bài tập tng hp ca chủ đề tính theo PTHH.

08

IV

Nhn biết phân biệt, tách tinh chế, điu chế các chất vô

theo yêu cu. Viết PTHH để thc hin sơ đồ chuyn hoá.

 

1

Bài tập nhn biết phân bit các hp chất

04

2

Bài tập ch tinh chế các chất vô

04

3

Điu chế các chất vô

 

04

4

Viết và hoàn thành các phương trình hoá học để thc hin sơ đồ

chuyn h - chui phn ng

04

V

Hiđrocacbon Dn xuất ca hiđrôcacbon

 

1

Viết công thc cấu tạo

 

03

2

Nhn biết, tinh chế và điu chế chất hu

04

3

Viết phương trình hoá học sơ đồ chuyn h - chui phn ng

04

4

Xác định công thc phân thp chất hu

04

5

Tính theo PTHH: Tính độ rưu, nng độ và thành phn % v

khi lưng, th tích ca các chất hu trong hn hp.

 

a

Bài tập hn hp hiđrôcacbon

04

b

Bài tập hn hp rưu

 

04

c

Bài tập hn hp axit hu

04

d

Bài tập tng hp

 

08

 


 

Chuyên đ 1: Viết phương trình hoá hc

I/ Phn ng vừa có s thay đi s oxi hoá, vừa không s thay đổi s oxi hoá. 1/ Phn ng hoá hp.

- Đc đim ca phn ng: Có th xy ra s thay đi s oxi h hoặc không. dụ:

Phn ng s thay đi s oxi hoá. 4Al (r) + 3O2 (k) ----> 2Al2O3 (r)

Phn ng không s thay đi s oxi hoá.

BaO (r) + H2O (l) ----> Ba(OH)2 (dd)

 

 

2/ Phn ng phân huỷ.

- Đc đim ca phn ng: Có th xy ra s thay đi s oxi h hoặc không.

dụ:

Phn ng s thay đi s oxi hoá. 2KClO3 (r) -------> 2KCl (r + 3O2 (k)

Phn ng không s thay đi s oxi hoá.

CaCO3 (r) -----> CaO (r) + CO2 (k)

II/ Phn ng có s thay đi s oxi hoá. 1/ Phn ng thế.

-       Đc đim ca phn ng: Nguyên t ca đơn chất thay thế một hay nhiu nguyên

tử ca mt nguyên tố trong hp chất.

dụ:

Zn (r) + 2HCl (dd) ----> ZnCl2 (dd) + H2 (k)

 

 

2/ Phn ng oxi hoá - khử.

-       Đc đim ca phn ng: Xy ra đng thi s oxi hoá và s kh. hay xy ra đng thi s nhưng electron và s nhn electron.

dụ:

CuO (r) + H2 (k) ------> Cu (r) + H2O (h)

Trong đó:

-       H2 là chất khử (Chất nhưng e cho cht khác)

-       CuO là cht oxi hoá (Chất nhn e ca chất khác)

-       TH2 -----> H2O đưc gi là s oxi hoá. (S chiếm oxi ca chất khác)

-       T CuO ----> Cu đưc gi là s kh. (S nhưng oxi cho cht khác)

III/ Phn ng không có thay đổi s oxi hoá. 1/ Phn ng giữa axit bazơ.

-       Đc đim ca phn ng: Sn phm thu đưc là mui và nưc.

dụ:

2NaOH (dd) + H2SO4 (dd) ----> Na2SO4 (dd) + 2H2O (l) NaOH (dd) + H2SO4 (dd) ----> NaHSO4 (dd) + H2O (l) Cu(OH)2 (r) + 2HCl (dd) ----> CuCl2 (dd) + 2H2O (l)

Trong đó:

Phn ng trung hoà (2 cht tham gia trạng thái dung dch).

-       Đc đim ca phn ng: là s tác dụng gia axit và bazơ vi lưng va đ.

-       Sản phm ca phn ng là mui trung h và nưc.

 


 

dụ:

NaOH (dd) + HCl (dd) ----> NaCl (dd) + H2O (l)

 

 

2/ Phn ng gữa axit mui.

-       Đc đim ca phn ng: Sn phm thu đưc phi ít nht một cht không tan hoặc một chất k hoặc một chất đin li yếu.

dụ:

Na2CO3 (r) + 2HCl (dd) ----> 2NaCl (dd) + H2O (l) + CO2 (k)

BaCl2 (dd) + H2SO4 (dd) -----> BaSO4 (r) + 2HCl (dd)

Lưu ý: BaSO4 là chất không tan kể cả trong môi trưng axit.

 

 

3/ Phn ng giữa bazơ muối.

-       Đc đim ca phn ng:

+ Chất tham gia phi trạng thái dung dch (tan đưc trong nưc)

+ Chất tạo thành (Sn phm thu đưc) phi ít nhất một chất không tan hoặc một chất k hoặc một chất đin li yếu.

+ C ý các mui kim loi mà oxit hay hiđroxit tính chất lưng tính phn ng vi dung dch bazơ mnh.

dụ:

2NaOH (dd) + CuCl2 (dd) ----> 2NaCl (dd) + Cu(OH)2 (r) Ba(OH)2 (dd) + Na2SO4 (dd) ---> BaSO4 (r) + 2NaOH (dd) NH4Cl (dd) + NaOH (dd) ---> NaCl (dd) + NH3 (k) + H2O (l) AlCl3 (dd) + 3NaOH (dd) ----> 3NaCl (dd) + Al(OH)3 (r)

Al(OH)3 (r) + NaOH (dd) ---> NaAlO2 (dd) + H2O (l)

 

 

4/ Phn ng giữa 2 muối với nhau.

-       Đc đim ca phn ng:

+ Chất tham gia phi trạng thái dung dch (tan đưc trong nưc)

+ Chất tạo thành (Sn phm thu đưc) phi ít nhất một chất không tan hoặc một chất k hoặc một chất đin li yếu.

dụ:

NaCl (dd) + AgNO3 (dd) ----> AgCl (r) + NaNO3 (dd)

BaCl2 (dd) + Na2SO4 (dd) ----> BaSO4 (r) + 2NaCl (dd)

2FeCl3 (dd) + 3H2O (l) + 3Na2CO3 (dd) ----> 2Fe(OH)3 (r) + 3CO2 (k) + 6NaCl (dd)

Các phương pháp cân bng mt phương trình phn ng. 2/ Cân bng theo phương pháp electron.

dụ:

Cu + HNO3 (đặc) -----> Cu(NO3) + NO2 + H2O

Bước 1: Viết PTPƯ để xác định s thay đi s oxi hoá ca nguyên tố. Ban đu: Cu0 ----> Cu+ 2 Trong chất sau phn ng Cu(NO3)2

Ban đu: N+ 5 (HNO3) ----> N+ 4 Trong chất sau phn ng NO2

Bước 2: Xác định s oxi h ca các nguyên tố thay đi. Cu0 ----> Cu+ 2

N+ 5 ----> N+ 4

Bước 3: Viết các quá trình oxi h và quá trình kh.

Cu0 – 2e ----> Cu+ 2

N+ 5 + 1e ----> N+ 4

 


 

Bước 4: Tìm bi chung để cân bng s oxi hoá. 1 Cu0 2e ----> Cu+ 2

2 N+ 5 + 1e ----> N+ 4

Bước 5: Đưa h s vào phương trình, kim tra, cân bằng phn không oxi h - kh và hoàn thành PTHH.

Cu + 2HNO3 (đc) -----> Cu(NO3) + 2NO2 + H2O

+ 2HNO3 (đặc) ----->

Cu + 4HNO3 (đặc) -----> Cu(NO3) + 2NO2 + 2H2O

 

 

3/ Cân bng theo phương pháp bán phn ng ( Hay ion – electron)

 

 

Theo phương pháp này t các bưc 1 2 ging như phương pháp electron.

Bước 3: Viết các bán phn ng oxi hoá và bán phn ng khử theo nguyên tắc:

+ Các dạng oxi h và dạng khử ca các chất oxi hoá, chất khử nếu thuộc chất đin li mnh t viết dưi dng ion. Còn chất đin li yếu, không đin li, chất rn, chất k t viết dưi dng phân tử (hoặc nguyên t). Đối vi bán phn ng oxi h t viết s e

nhn bên trái còn bán phn ng t viết s e cho bên phi.

Bước 4: Cân bằng s e cho – nhn và cộng hai bán phn ng ta đưc phương trình phn ng dng ion.

Mun chuyn phương trình phn ng dng ion thành dng phân t ta cộng 2 vế nhng lưng tương đương như nhau ion trái du (Cation và anion) để tr đin tích.

Chú ý: cân bng khi lưng ca na phn ng.

Môi trưng axit hoặc trung tính t ly oxi trong H2O.

Bước 5: Hoàn thành phương trình.

 

 

Mt s phn ng hhc thông dụng.

 

 

Cn nắm vng điu kin đ xảy ra phn ng trao đi trong dung dch.

 Gm c ác p h n ng :

1/ Axit  + Bazơ Mui + H2O

2/ Axit  + Mui Muối mi + Axít mới

3/ Dung dch Mui + Dung dch Bazơ Mui mi + Bazơ mi 4/ 2 Dung dch Mui tác dụng vi nhau              2 Mui mi

 Điề u kiệ n đ xảy r a p h n ng tr a o đ ổi : Sản phẩm thu được phải có ít nhất một chất không tan hoặc một chất khí hoặc phi H2O các cht tham gia phải theo yêu cầu của tng phản ng.

Tính tan ca mt s mui bazơ.

-       Hu hết các mui clo rua đều tan ( trmui AgCl , PbCl2 )

-       Tất cả các mui nit rat đu tan.

-       Tất cả các mui ca kim loi kim đu tan.

-       Hu hết các bazơ không tan ( tr các bazơ ca kim loi kim, Ba(OH)2 và Ca(OH)2

tan ít.

*  Na2CO3 , NaHCO3 ( K2CO3 , KHCO3 ) các mui cacbonat ca Ca, Mg, Ba đều tác dụng đưc vi a xít.

NaHCO + NaHSO4 Na2SO + H2O + CO2

Na2CO3 + NaHSO4 Không xy ra

NaHCO + NaOH Na2CO + H2O

Na2CO3 + NaOH Không xy ra

2NaHCO3 Na2CO H2O + CO2

 


 

NaHCO + Ba(OH)2  BaCO + NaOH +  H2O 2NaHCO +               2KOH              Na2CO +              K2CO +                            2H2O

 

 

Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH Ba(HCO3) + Ba(OH)2               2BaCO3              +              2H2O

Ca(HCO3) + Ba(OH)2 BaCO3 + CaCO + 2H2O

NaHCO + BaCl2  không xy ra Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 +              2NaCl Ba(HCO3) + BaCl2                            không xy ra Ca(HCO3) + CaCl2                            không xy ra

NaHSO + NaHSO4 Na2SO H2O + SO2

Na2SO3 + H2SO4 Na2SO + H2O +  SO2 2NaHSO + H2SO4                            Na2SO +  2H2O              +              2SO2 Na2SO3              +              2NaHSO4                            2Na2SO4                            +              H2O                            +              SO2 2KOH              +              2NaHSO4                                          Na2SO4                            + K2SO4 + H2O

(NH4)2CO3 + 2NaHSO4 Na2SO + (NH4)2SO4 + H2O + CO2

 

 

 

 

 

 


 

2FeCl2 + Cl2


t 0


2FeCl3

 


 

 

Mt s PTHH cn lưu ý:

 

 

dụ: H tan m( gam ) MxOy vào dung dịch axit (HCl, H2SO4, HNO3) Ta PTHH cân bằng như sau: lưuý2y/xlàhoátrịcủakimloạiM        MxOy              +              2yHCl                            xMCl2y/x              +              yH2O

2MxOy + 2yH2SO4  xM2(SO4)2y/x + 2yH2O

MxOy + 2yHNO3  xM(NO3)2y/x + yH2O

VD: H tan m( gam ) kim loi M vào dung dch a xit (HCl, H2SO4) Ta PTHH cân bằng như sau: lưuýxlàhoátrịcủakimloạiM

2M + 2xHCl  2MClx + xH2

áp dụng:

Fe + 2HCl  FeCl2 +  H2 2Al + 2*3 HCl 2AlCl3               +                            3H2

6

2M + xH2SO4  M2(SO4)x + xH2

áp dụng:

Fe

+ H2SO4

FeSO4 +

H2

 

2Al

+ 3H2SO4

Al2(SO4)3

+

3H2

 

Các phn ng điu chế mt s kim loi:

  • Đối vi mt s kim loi như Na, K, Ca, Mg thì dùng phương pháp đin phân nóng chy các mui Clorua.

 


 

PTHH chung: 2MClx (r )


dpnc


2M(r ) + Cl2( k )

 


 

(đi vi các kim loi h tr II t nh đơn gin phn h số)

  • Đối vi nhôm t dùng phương pháp đin phân nóng chy Al2O3, khi chất xúc

 


 

tác Criolit(3NaF.AlF3) , PTHH: 2Al2O3 (r )


dpnc


4Al ( r ) + 3 O2 (k )

 


 

  • Đối vi các kim loi như Fe , Pb , Cu thì có th dùng các phương pháp sau:

 


 

-  Dùng H2: FexOy + yH2


t 0

t 0


xFe + yH2O ( h )

 


 

-  Dùng C: 2FexOy + yC(r )


t 0


2xFe + yCO2 ( k )

 


 

-  Dùng CO: FexOy + yCO (k )

-  Dùng Al( nhiệt nhôm ): 3FexOy + 2yAl (r )

-  PTPƯ nhiệt phân sắt hiđrô xit:


t 0


xFe + yCO2 ( k )

3xFe + yAl2O3 ( k )

 


 

4xFe(OH)2y/ + (3x 2y) O2


t 0


2xFe2O3 + 4y H2O

 


 

Một s phn ng nhiệt phân ca một s muối

1/ Mui nitrat

  •     Nếu M là kim loi đng trưc Mg (Theo dãy hoạt đng h học) 2M(NO3)x               2M(NO2)x              +              xO2

(Vi nhng kim loi h tr II t nh đơn gin phn h s )

  • Nếu M là kim loi kể từ Mg đến Cu (Theo dãy hoạt đng h học)

t 0

 


 

4M(NO3)x



2M2Ox   + 4xNO2 + xO2

 


 

(Vi nhng kim loi h tr II t nh đơn gin phn h s )

  • Nếu M là kim loi đng sau Cu (Theo dãy hoạt đng hoá hc)

t 0

 


 

2M(NO3)x



2M + 2NO2 + xO2

 


 

(Vi nhng kim loi h tr II t nh đơn gin phn h số)

2/ Mui cacbonat

 


 

-  Mui trung hoà: M2(CO3)x (r)


t 0


M2Ox (r) + xCO2(k)

 


 

(Vi nhng kim loi h tr II t nh đơn gin phn h số)

t 0

 


 

-  Mui cacbonat axit: 2M(HCO3)x(r)



M2(CO3)x(r) + xH2O( h + xCO2(k)

 


 

(Vi nhng kim loi h tr II t nh đơn gin phn h số)

3/ Mui amoni

t 0

 


 

NH4Cl



NH3 (k) + HCl ( k )

t 0

 


 

NH4HCO3


t 0


NH3 (k) + H2O ( h ) + CO2(k)

 


 

NH4NO3

NH4NO2


t 0

t 0


N2O (k) + H2O ( h )

N2 (k) + 2H2O ( h )

 


 

(NH4)2CO3

2(NH4)2SO4


t 0


2NH3 (k) + H2O ( h + CO2(k)

4NH3 (k) + 2H2O ( h + 2SO2 ( k ) + O2(k)

 


 

 

 

 

Bài 1: Viết các phương trình h học biu din các phnng h học các t nghim sau:

a)     Nh vài git axit clohiđric vào đá vôi.

b)    H tan canxi oxit vào nưc.

c)     Cho mt ít bột điphotpho pentaoxit vào dung dch kali hiđrôxit.

d)    Nhúng một thanh sắt vào dung dch đồng(II) sunfat.

e)     Cho mt mu nhôm vào dung dch axit sunfuric loãng.

f)      Nung một ít sắt(III) hiđrôxit trong ng nghim.

g)    Dn k cacbonic vào dung dch nưc vôi trong đến dư.

h)    Cho mt ít natri kim loi vào nưc.

 

 

Bài 2: Có nhng bazơ sau: Fe(OH)3, Ca(OH)2, KOH, Mg(OH)2. Hãy cho biết nhng bazơ nào:

a)     B nhiệt phân huỷ?

b)    Tác dụng đưc vi dung dch H2SO4?

c)     Đổi màu dung dch phenolphtalein từ không màu thành màu hng?

 


 

 

Bài 3: Cho các chất sau: canxi oxit, k sunfurơ, axit clohiđric, bari hiđrôxit, magiê cacbonat, bari clorua, điphotpho penta oxit. Chất nào tác dụng đưc vi nhau tng đôi mt. Hãy viết các phương trình hoá học ca phn ng.

Hưng dn: Lập bng để thy đưc các cặp chất tác dụng đưc vi nhau rõ hơn.

 

 

Bài 4: Cho các oxit sau: K2O, SO2, BaO, Fe3O4, N2O5. Viết phương trình hoá học(nếu có) ca các oxit này ln lưt tác dụng vi nưc, axit sunfuric, dung dch kali hiđroxit.

 

 

Bài 5: Cho một lưng k CO dư đi vào ng thuỷ tinh đốt nóng cha hn hp bột gm: CuO, K2O, Fe2O3 (đu ng thuỷ tinh còn li b hàn kín). Viết tất cả các phương trình h học xy ra.

 

 

Bài 6: Nêu hin tưng và viết PTHH minh hoạ a/ Cho Na vào dung dch Al2(SO4)3

b/ Cho K vào dung dch FeSO4

c/ H tan Fe3O4 vào dung dch H2SO4 loãng.

d/ Nung nóng Al vi Fe2O3 tạo ra hn hp Al2O3 và FexOy.

PTHH tng quát:

 


 

3x Fe2O +  ( 6x 4y ) Al

Bài 7: Cho t nghim


t 0


6 FexOy + ( 3x 2y ) Al2O3

 


 

MnO2  +  HClđ  K A Na2SO3 + H2SO4 ( l )                            K B

FeS +     HCl  K C NH4HCO3  +                            NaOH                            Khí D Na2CO3              +                            H2SO4 ( l )                            Khí E

a.      Hoàn thành các PTHH và xác định các khí A, B, C, D, E.

b.     Cho A tác dụng C, B tác dụng vi dung dch A, B tác dung vi C, A tác dung dch NaOH điu kin thưng, E tác dụng dung dch NaOH. Viết các PTHH xy ra.

 

 

Bài 8: Nêu hin tưng xy ra, gii tch và viết PTHH minh hoạ khi:

1/ Sc từ t đến CO2 vào dung dch nưc vôi trong; dung dch NaAlO2. 2/ Cho từ t dung dch axit HCl vào dung dch Na2CO3.

3/ Cho Na vào dung dch MgCl2, NH4Cl.

4/ Cho Na vào dung dch CuSO4, Cu(NO3)2.

5/ Cho Ba vào dung dch Na2CO3, (NH4)2CO3, Na2SO4.

6/ Cho Fe vào dung dch AgNO

7/ Cho từ t đến dư dung dch NaOH vào dung dch AlCl3, Al2(SO4)3. 8/ Cho Cu ( hoặc Fe ) vào dung dch FeCl3.

9/ Cho từ t đến dư bột Fe vào hn hp dung dch gm AgNO3 và Cu(NO3)2. 10/ Sc t từ NH3 vào dung dch AlCl3.

 

 

Mt s phương pháp giải toán hhc thông dụng.

1.   Phương pháp s hc

Gii các phép tính H học cấp II phổ thông, thông thưng s dụng phương pháp s học: Đó là các phép tính da vào s phụ thuộc t