Thi hoc ky II 10 CB co ma tran

Đăng ngày 8/22/2011 10:35:22 PM | Thể loại: | Chia sẽ bởi: Anh Kiều | Lần tải: 258 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.14 M | Loại file: doc
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án Thi hoc ky II 10 CB co ma tran, . . Chúng tôi trân trọng giới thiệu tới mọi người thư viện Thi hoc ky II 10 CB co ma tran .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng xem , Tài liệu Thi hoc ky II 10 CB co ma tran thuộc danh mục được giới thiệu bởi user Anh Kiều tới các bạn nhằm mục đích nâng cao kiến thức , tài liệu này được chia sẽ vào thể loại , có tổng cộng 1 page, thuộc định dạng .doc, cùng chuyên mục còn có Giáo án ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập SỞ GD&ĐT CAO BẰNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011  TRƯỜNG THPT CAO BÌNH ( ĐỀ 1 ) Môn: Vật lý 10 (Thời gian 45 phút)   Họ và tên :…………………………………………, nói thêm là Lớp:…………………, thêm nữa A, kế tiếp là Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ): Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình, kế tiếp là A, thêm nữa Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể, nói thêm B, tiếp theo là Vật rắn vô định hình có tính dị hướng, nói thêm là C, ngoài ra https://nslide.com/giao-an/thi-hoc-ky-ii-10-cb-co-ma-tran.992axq.html

Nội dung

SỞ GD&ĐT CAO BẰNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2010-2011

TRƯỜNG THPT CAO BÌNH
( ĐỀ 1 )
Môn: Vật lý 10
(Thời gian 45 phút)


Họ và tên :………………………………………….Lớp:…………………..
A. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm ):
Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình.
A. Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.
B. Vật rắn vô định hình có tính dị hướng.
C. Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
D. Vật rắn vô định hình không có dạng hình học xác định.
Câu 2: 00043 Đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất
A. W B. HP( sức ngựa ) C. J.s D. N.m/s.
Câu 3: Tập hợp các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí
A. Khối lượng , Nhiệt độ và Thể tích B. Áp suất , Khối lượng và Thể tích
C. Áp suất , Nhiệt độ và Khối lượng D. Áp suất , Nhiệt độ và Thể tích
Câu 4: Nước mưa không lọt qua các lỗ nhỏ trên tấm bạt vì
Vải bạt bị dính ướt nước B. Vải bạt không bị dính ướt nước.
C. Lực căng bề mặt của nươc ngăn không cho nước lọt qua.
D. Hiện tượng mao dẫn không cho nước lọt qua.
Câu 5: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U =A + Q phải có giá trị nào?
A. Q < 0 và A > 0; B. Q > 0 và A > 0; C. Q < 0 và A < 0; D. Q > 0 và A < 0;00043
Câu 6: Động lượng của một vật được tính bằng công thức:
A. p = m.g B. p = m.z C. p = m.v D. p = m.a
B. Phần tự luận ( 7 điểm):
Câu 1 ( 1 điểm ): Độ ẩm tuyệt đối là gì? Nêu đơn vị đo của độ ẩm tuyệt đối.
Câu 2( 1 điểm ): Sự nở khối là gì? Viết công thức tính độ nở khối.
Câu 3( 1 điểm ): Người ta cung cấp khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2,5 J. Khí nở ra và thực hiện một công 1,54 J lên pít tông. Độ biến thiên nội năng của khí là: Câu 4( 2 điểm ): Một bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ ở 270C và dưới áp suất 0,6atm
( dung tích của bóng đèn không đổi ). Khi đèn sáng, áp suất khí trong đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn, lúc đó nhiệt độ khí trong đèn nhận giá trị nào?
Câu 5( 2 điểm ): Ném ngang một hòn đá khối lượng 2kg với vận tốc 5m/s từ tầng gác có độ cao 12m so với đất. Bỏ qua sức cản của không khí. ( g = 10m/s2 ).
Xác định cơ năng của vật ở thời điểm ném.
Tính vận tốc của vật khi chạm đất ?
0004300
SỞ GD&ĐT CAO BẰNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2010-2011

TRƯỜNG THPT CAO BÌNH
( ĐỀ 2 )
Môn: Vật lý 10
(Thời gian 45 phút)


Họ và tên :………………………………………….Lớp:…………………..
A. Phần trắc nghiệm ( 3 điểm):
Câu 1: Câu nào sau đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?
A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định;
B. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng;
C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Có cấu trúc tinh thể;00043
Câu 2: Dưới tác dụng của lực  vật chuyển dời một đoạn s theo hướng của lực thì công do lực sinh ra là
A. A = F.COS B. A = F.s C. A = - F.s D. A = 2F.s
Câu 3: Phương trình nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng
A.  =  C.  =  B. P1V1 = P2V2 D. V1 = V2
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng? A. Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước
B. Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu00043
C. Giọt nước đọng trên lá sen. D. Nước chảy từ trong vòi ra ngoài