Giáo Án Số Học - Đại Số:Tiết 1-4

giáo án điện tử Toán học
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
33tpuq
Danh mục
giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2009-08-14 09:53:05
Loại file
doc
Dung lượng
0.14 M
Trang
1
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Giáo án Số Học 6 Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN § 1: TẬP HỢP – PHẦN TỨ TẬP HỢP Tiết 1: Ngày soạn I. Mục tiêu: Kiến thức: Làm quen với tập hợp thông qua VD. Nhận biết mẫu tứ thuộc hay không

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

Giáo án Số Học 6

Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ  SỐ TỰ NHIÊN
  § 1: TẬP HỢP – PHẦN TỨ TẬP HỢP
   Tiết 1:                                                   Ngày soạn
I. Mục tiêu:
Kiến thức: Làm quen với tập hợp thông qua VD. Nhận biết mẫu tứ  thuộc hay không thuộc tập hợp cho trước.
Kỹ năng: Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu  và 
Thái độ: Rèn luyện tính tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
II. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề. Vấn đáp
III. Chuẩn bị:
 GV: Tranh vẽ sơ đồ Ven
  HS: Đọc bài trước
IV. Tiến trình các bước lên lớp:
 1. Ổn định lớp
 2. Bài cũ: Không
 3. Bài mới:
A. Đặt vấn đề( 2phút) :Một lớp học chúng ta trong toán học có thể gọi thuật ngữ như thế nào và mỗi học sinh được xem là gì của lớp? Một bạn học sinh khác lớp mình thì được gọi, kí hiệu ra sao?… để hiểu rõ hơn ta vào bài mới.
B.Triển khai bài:
  Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ1: Giới thiệu chương 1 (3’)
HĐ2: Các ví dụ: (12’)
Quan sát hình 1 SGK và trên mặt bàn cô những đồ vật nào?
GV: Thế thì quyển sách và ngòi bút đều ở trên mặt bàn ta gọi đó là một tập hợp… Mà quyển sách hay ngòi bút là các phần tử.
GV: Giới thiệu thêm một vài VD tập hợp cho học sinh
GV: Hãy lấy VD một tập hợp là về số? Chỉ ra các phần tử của tập hợp.
* GV:Vậy để kí hiệu và viết một tập hợp ta làm như thế nào.
HĐ 3: Cách viết, kí hiệu tập hợp (14’)
- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để viết một tập hợp theo cách liệt kê.
- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập hợp theo mẫu, và tập D các số tự nhiên nhỏ hơn 5
- GV: 5 có là phần tử của D? Phần tử 5 thuộc tập hợp D và ta dùng kí hiệu.
- GV củng cố: Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
1/ Các ví dụ:
- HS trả lời 
 
- Tập hợp các số tự nhiên
- Tập hợp các chữ cái a,b,c
 
- HS trả lời…
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
 
 
 
 
 
 
2/ Cách viết, kí hiệu tập hợp
a) Cách viết liệt kê các phần tử:
A= 0;1;2;3
B=a,b,c
D=0;1;2;3;4;5
 
Học sinh trả lời…
5D
Giáo viên : Trương Minh Trịnh- THCS Hải Tân


Giáo án Số Học 6

- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh thực hiện sẽ viết sai
- M=  [N,H,A,T,R,A,N,G]
- GV sửa lại và lưu ý cho HS
GV: Ngoài cách viết liệt kê ta còn 1 cách viết nưã đó là…
GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt kê và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu HC đặc trưng.
GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D tương tự tập hợp A
GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có những cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?
HĐ4: Luyện tập (10’)
GV: Cho HS làm ?1
Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và điền kí hiệu vào ô trống
GV: Để điền kí hiệu ta nên viết tập hợp dạng liệt kê
GV: Cho HS làm BT 1
GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2 cách.
GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu
GV: Để minh họa cho một tập hợp người ta dùng vòng tròn kín (gọi biểu đồ ven)
VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các phần  biểu đồ và không  biểu đồ
GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại H3 và H4
Học sinh trả lời 5A
a  B             1  A          4  A
º  D
?2
M = N,H,A,T,R,G
* Chú ý: Mỗi phần tử chỉ được liệt kê một lần thứ tự tuỳ ý.
b) Nêu t/c đặc trưng của phần tử
A=x N/x 
D=yN/y 
 
* Kết luận: (SGK)
 
 
3. Luyện tập:
?1
HS lên bảng, có lớp cùng làm
D=0;1;2;3;4;5;6
2  D          10  D
BT1
 
A= 9;10;11;12;13
A=  xN               8
12A                           16A
 
A   
 
 
 B .C
 
BT4: A = 26,15
          B = a;1;b
V. Củng cố – dặn dò (4’)
GV: Củng cố toàn bộ bài
GV: Về nhà xem lại vở ghi: làm BT: 2,5,4 SGK, bài1,2,3,7 SBT
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Giáo viên : Trương Minh Trịnh- THCS Hải Tân


Giáo án Số Học 6

 
§2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
            Tiết 2                                                                            Ngày soạn
I.Mục tiêu :
Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp số tự nhiên. Các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự  nhiên. Bất biểu diển một số tự  nhiên trên tia số. Vị trí số nhỏ hơn và lớn hơn trên tia số.
Kỹ năng : Học sinh phân biệt được tập N và N*. Sử  dụng được các kí hiệu  và . Viết được số tự  nhiên liền sau liền trước của một số hay bơi số bằng chữ.
Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu.
II. Phương pháp : 
       Vấn đáp. Nêu, giải quyết vấn đề.
III. Chuẩn bị :
   GV : Thước thẳng, bảng pha , phấn màu .
   HS : Thước thẳng có chứa vạch.
IV. Tiến trình các bước lên lớp :
1. Ổn định lớp      
Bài cũ : - Làm BT 3  (Sgk) :GV : gọi 2 học sinh lên bảng
    xA  ;yЄB  ; bЄ/A ; b Є/B.
           - Viết tập hợp A của các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng 2 cách.
Bài mới :
Đặt vấn đề (2’):
Triển khai bài:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ 1: Tập hợp N và N* (10’)
GV : Ta đã biết các số 0,1,2…là các
số tự nhiên. K/h cho tập này là N.
. Hãy điền K/h vào ô vuông:
12 Є N : 1/2 N.
GV : Vẽ tia số và biểu diễn lên
tia số.
GV : Cứ  1 phần tử 0 biểu diển lên tia số gọi là điểm 0 . 1…..điểm 1…..
và tổng quát lên nếu số tự  nhiên a
thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm
a trên tia số ?
  GV chốt lại.
GV : Giới thiệu tập hợp N*……
Tập hợp N* chính là tập N loại trừ đi phần tử  0
HĐ 2:Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (13’)
GV : Nhìn vào tia số em có nhận xét
gì về giá trị của hai số khi đứng
trước và sau (Phải và trái) ?
1.Tập hợp N và N*
N = 0;1;2;3;…
-         HS trả lời .
 
                  0   1    2    3    4
 
HS trả lời …
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điiểm trên tia số. Điểm biểu diển số tự nhiên a gọi là điểm a.
N* = 1;2;3;4…..
 
5  N* ; 5  N ; 0  N ; 0  N*
 
 
2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :
Trên tia số điểm biểu diển số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diển số lớn hơn.
Giáo viên : Trương Minh Trịnh- THCS Hải Tân


Giáo án Số Học 6

So sánh, điền K/n : 5  7,
6  9….
GV : Giới thiệu các K/n :  ;  .
GV : Hãy viết tập /A = yЄ N/
2 y 5. Bằng cách liệt kê.
     A = 2;3;4;5.
GV : cho : 3
So sánh 3 và 5 ( d ĩ nhiên ).
Vậy : cho a,b Є N : a
Hãy so sánh a và c ? cho nhận xét
HĐ3: Luyện tập. (14’)
GV : Giới thiệu số liền trước , liền
sau cho học sinh. Cho học sinh làm?
GV : cho học sinh làm BT 6:
a)     Cho học sinh điền ….17;….19
Riêng câu a…..(aЄN).
GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số
liền trước mấy đơn vị? Vậy nếu số là
a thì liền sau sẽ là….a+1.
   Tương tự cho câu b)   b-1 và b.
(lưu ý cho    b ЄN* thì b≠0)
GV : Trong tập N : số nào nhỏ nhất?
số nào lớn nhất ?
tập N có mấy phần tử ?
BT8 : Viết tập hợp A các số  tự  nhiên không vượt quá 5 bằng 2 cách? Biểu diển trên tia số ?
GV : nhận xét và lưu ý :
 5 nghĩa là bằng 5 vẩn lấy.
 GV: cho HS làm BT 7 b.
GV : Lưu ý : vì x Є N*  nên /B không chứa phần tử 0.
 
Viết : a b để chỉ a > b hoặc a = b.
 
             a b để chỉ a .
- HS lên bảng.
 
Cho : a,b,c Є N:
nếu : a
 
 
3. Luyện tập : 
HS lên bảng:
?         28 : 29 : 30
           99 : 100 : 101
BT 6
a)      17 , 18
94 ,100
           a,  a+1
 
b)      34 , 35
b – 1, b  ( bЄN*)
Trong tập hợp N:
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất .
- không có số lớn nhất .
- Có vô số phần tử.
BT 8 : HS lên bảng , cả lớp lên làm.
/A = 0,1,2,3,4,5.
/A = xЄN/ x 5
 
0    1    2    3    4    5
 
BT 7 : Học sinh lên bảng.
b) /B = 1;2;3;4
IV. Củng cố - Dặn dò  (4’)
GV : Củng cố các nội dung chính của bài. Về nhà xem lại và ghi + đọc bài trước
   Làm BT : 7a,c. 9 , 10 SGK . BT : 10,11,12 SGK
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Giáo viên : Trương Minh Trịnh- THCS Hải Tân


Giáo án Số Học 6

 
 
 
 
  GHI SỐ TỰ NHIÊN.
Tiết 3                                                                                     Ngày soạn:
I. Mục tiêu :
1.      Kiến thức : Học sinh hiểu được thế nào là hệ thập phân. Phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đôỉ theo vị trí.
2.      Kỹ năng : Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
3.      Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
II. Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
III.Chuẩn bị :
 GV : Bảng ghi số Lamã từ 1 đến 30
 HS: Chuẩn bị bài ở nhà
IV.Tiến trình các bước lên lớp:
Ổn định tổ chức :   
Bài cũ
: 1. Làm BT 7 :
A = 13;14;15;.B =  1,2,3,4.C =  13;14;15.
           2. Viết tập hợp N và N*?
Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x  N* .
Bài mới :
Đặt vấn đề ( 2’)Giới thiệu mười chữ số dùng để ghi số tự nhiên. Thông qua bảng Sgk.
Triển khai bài
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò – Ghi bảng
 HĐ1 :
GV : Giới thiệu mười chữ số dùng để ghi số tự nhiên. Thông qua bảng Sgk.
GV : Gọi học sinh đọc một vài số
Tự nhiên bất kỳ ?
Gv : như vật : số tự nhiên có thể có một , hai , ba, …..chữ số.
GV : Giới thiêụ cách viết số tự nhiên từ năm chữ số trở lên.
GV : Số : 3895.
Hãy cho biết chữ số hàng trăm ?
Điền vào ô trống,
GV : Giới thiệu số trăm , số chục.
GV : Cho học sinh làm BT 11b “
GV : Hướng dẩn và chốt lại.
Cần phân biệt chữ số , số chục với số hàng chục, số trăm và chữ số hnàg trăm.
 
1. Số và chữ số :
         0;1;2;3;4;5;6;7;8;9.
 
 
 
7 là số có một chữ số
25 là số có hai chữ số
310 là số có ba chữ số .
Từ năm chữ số trở lên ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang.
Số đã cho
Số trăm
Chữ số hàng trăm
Số chục
Chữ số hàng chục
3895
38
8
389
9
 
Một HS lên bảng : Cả lớp cùng làm
Giáo viên : Trương Minh Trịnh- THCS Hải Tân


Giáo án Số Học 6

GV : gọi 2 học sinh đọc chú ý b, Sgk
 
HĐ 2:
GV : giới thiệu hệ thập phân cho học sinh. Là những số chúng ta đang học.
GV : Cho biết giá trị cuae chữh số 5 trong 2 số sau : 3542 và 3245 và rút ra KL?
   Hãy viết theo cách trên?
GV : giới thiệu cho học sinh viết theo các số ab , abc (hoặc có thể nâng cao thêm).
Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau ?
 
                HĐ 3 :
Gv : Giới thiệu cho Hsinh các chữ số Lamã trên đồng hồ.
GV : giới thiệu : I . V . X
GV : Nêu quy tắc viết :
+không được viết 4 kí tự giống nhau.
+Nêu cách thêm vào trước đơm vị nhỏ hơn thì được tính trừ đơn vị. Thêm sau thì bớt đi….
Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1 đến 10. bằng cách ghép trên hãy viết các số Lamã đến 20? Tương tự cho đến 29,30 ?
 
          HĐ 4 :Luyện tập
GV: gọi hai học sinh lên bảng , cả lớp cùng làm.
GV : Hướng dẩn BT số 15 c. Ta có thể xếp que diêm theo các cách sau:
IV = V – I ; V= VI –I ; VI – V = I
Số đã cho
Số trăm
Chữ số hàng trăm
Số chục
Chữ số hàng chục
1425
14
4
142
2
2307
23
3
230
0
 
2. Hệ thập phân:
giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí và bản thân của chử số đó.
VD : 3542 = 3000+500+40+2
           3245 = 3000+200+40+5
           ab = a.10+b
           abc = a.100+b.10+c
 
?  học sinh lên bảng
999                             987
3. Cách ghi số Lamã:
     I     V     X
     1     5    10
học sinh trả lời…
I    II    III    IV   V   VI   VII  
1   2     3       4     5     6     7
VIII      IX      X
8            9       10.
Học sinh lên bảng
XI      XII……………….XX.
4, Luyện tập
Số đã cho
Số chục
Chữ số hàng chục
Số trăm
Chữ số hàng trăm
Các số cho
9432
943
3
94
4
3,2,9
7624
732
2
76
6
 

V. Củng cố - Dặn dò : ( 4’) Về nhà xem lại và ghi
Làm BT 11,12,13,14,15 Sgk ; 18,19 SBTĐọc trước bài số phần tử của tập hơp, tập hợp con
Mỗi em lấy trứơc một ví dụ về tập hợp con
 
 
 
 
 
 
Giáo viên : Trương Minh Trịnh- THCS Hải Tân


Giáo án Số Học 6

 
 
 
 
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON.
Tiết 4 :                                                Ngày soạn
I. Mục tiêu : Kiến thức : Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, hoặc vô số phần thử, cũng có thể không có phần tử nào. Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
Kỹ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập con của tập hợp cho trước. Biết sử dụng K/H: C và  .
Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung Є và C 
II.Phương pháp: Vấn đáp. Nêu và giải quyết vấn đề. III.Chuẩn bị:          GV: Bảng phụ          HS: Bài cũ ở nhà, bài tập, ví dụ về tập hợp con
IV.Tiên trình các bước lên lớp : Ổn định lớp :
Kiểm tra bài cũ(5’) : HS 1 : Làm BT 14.
     Các số là : 102;  120;   201;   210.
           HS 2 : Làm BT 13 b,
    Số tự nhiên có 4 chữ số nhỏ nhất, khác nhau: 1023
   GV hỏi thêm : Phân tích abcd trong hệ thập phân và nêu lại kết luận ?
   abcd = a.1000+b.100+c.10+d
Bài mới : Đặt vấn đề: (2’) GV : Như chúng ta đã biết tập hợp và Phần tử tập hợp. Nhưng tập hợp như vậy có bao nhiêu phần tử ? Hay nói cách khác ta sẽ đi vào nghiên cứu số phần tử tập hợp
Triển khai bài:

Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò – Ghi bảng
HĐ 1 :Số phần tử của một tập hợp.(15’)
GV : Giới thiệu các tập hợp bên.
GV: Tập hợp A có mấy phần tử?
                        B có mấy phần tử
                  Có mấy phần tử?
                  N có mấy phần tử ?
Vậy qua 4 ví dụ trên em có nhận xét gì về số phân tử của một tập hợp?
GV : cũng cố cho làm ?1
GV : lưu ý học sinh cách đếm số phần tử đối với những tập hợp cho chúng nêu thuộc yính. Để đơn giản hơn ta nên liệt kê phần tử .
H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử
GV: Cho học sinh làm ?2
GV: Nêu câu hỏi yêu cầu .
1. Số phần tử của một tập hợp.
Cho :             HS trả lời……..
A= 5            có 1 phần tử
B= x,y        có 2 phần tử
C= 1;2;3;….100có 100 phần tử
N= 0;1;2;3….  có vô số phần tử.
KL
 
?1 . Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?
D = {0}        có 1 phần tử
E = bát, thước  có 2 pt
H = xЄN/x10 có 11 pt
 
Giáo viên : Trương Minh Trịnh- THCS Hải Tân


Giáo án Số Học 6

GV: ta không tán được số tự nhiên x mà x+5 = 2.
Nếu gọi A là tập các số tự nhiên mà x+ 5 = 2. thì A không có phần tử nào, ta gọi A là tập hợp rỗng” và K/H :      
GV: Nêu chú ý :
 
GV : Tìm số Tn x mà : 5
Gọi học sinh trả lời để chốt lại.
HĐ 2:Tập hợp con (10’)
GV : Tập hợp E có bao nhiêu pt ?
                         F có bao nhiêu pt ?
Các pt của tập hợp E có thuộc tập hợp F hay không ?
GV : Trong tập hợp đó ta nói : F là tập hợp con của tập hợp F và K/H :
GV : Vậy khi nào thì được gọi là
A C B?
GV: Đưa ra bảng phụ :
GV : Trong tập hợp đó còn nói : E được chuắ trong F. hoặc F chứa E.
GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven minh hoạ ? (Hoặc g/v vẽ )
Như vậy  : có nhận xét cho 2 tập hợp A và B ?
GV : Chú ý cho học sinh .
 
?2 . Tìm số tự nhiên x mà :
        x+5 = 2
HS trả lời…. Không tìm được x
Gọi A là tập hợp các số TN x trên
A = .
Tập hợp không có pt nào gọi là tập hợp rỗng
Tậpỗng K/H: .
2. Tập hợp con :
cho : E = x,y
         F = x,y,c,d.
 
HS trả lời ……
                                                       E
E C F hoặc Fכ E.
HS trả lời…
 
 
 
                 F
 
 
 
HĐ 3 :Luyện tập(10’)
GV: cho HS Làm Bt 17
Gọi 2 em lên bảng ( gv hướng dẩn)
Cả lớp cùng làm.
Ơ BT này gv cho thêm một tập hợp
C = 15;24;25.
BT 20 : A = 15;24.
15  A        15,24  /A
15  B           A  C
V. Củng cố-  Dặn dò (3’): Về nhà xem lại vở. Đọc trước bài mơí và làm:
BT 16,18,19,20   30,33,31
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Giáo viên : Trương Minh Trịnh- THCS Hải Tân


Giáo án Số Học 6

 
 
Giáo viên : Trương Minh Trịnh- THCS Hải Tân


Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về giáo án điện tử Tiết 1-4
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngSHC614.doc[0.14 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

giáo án tương tự

  • Tiet 1-4
    Công nghệ 8
    Tiet 1-4

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Công nghệ 8

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/9/2009

    Xem: 88

  • Tiet 4-1
    Tin học 11
    Tiet 4-1

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 11

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 12/8/2009

    Xem: 32

  • tiết 1 -4
    Đại số 9
    tiết 1 -4

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Đại số 9

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 26/8/2018

    Xem: 0

  • Tiết 1-4
    Địa lý 6
    Tiết 1-4

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Địa lý 6

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 11/1/2012

    Xem: 7

  • Tiết 4-1
    Tin học 10
    Tiết 4-1

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 24/1/2009

    Xem: 22

  • tiet 1,4
    Tin học 10
    tiet 1,4

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tin học 10

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 8/1/2010

    Xem: 15

  • tiết 1 - 4
    Địa lý 12
    tiết 1 - 4

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Địa lý 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 3/9/2009

    Xem: 98

  • TIET 1-4
    Lịch sử 11
    TIET 1-4

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Lịch sử 11

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 2/11/2011

    Xem: 0

  • Unit 1- tiết 4
    Tiếng Anh 7
    Unit 1- tiết 4

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Tiếng Anh 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 1/3/2013

    Xem: 5

  • sohoc6 tiết 1 -->4
    Toán học
    sohoc6 tiết 1 -->4

    Danh mục: Giáo án điện tử

    Thể loại: Giáo án điện tử Toán học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/9/2012

    Xem: 8

giáo án TIẾP THEO

giáo án MỚI ĐĂNG

giáo án XEM NHIỀU