Tiết 16 kiểm tra giáo án Tin học 8

  Đánh giá    Viết đánh giá
 61       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
00b5yq
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
5/1/2013 5:01:55 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.07 M
Lần xem
1
Lần tải
61

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Ngày Soạn: 01/ 10/2012
Ngày dạy :Lớp 8A1:....../............Lớp 8A2:......./..........Lớp 8A3:......./...........Lớp 8A4......./........
Tiết 16
KIỂM TRA 1 TIẾT ( LT)
I. MỤC TIÊU:
- Biết cách chuyển các biểu thức toán học sang các kí hiệu trong Pascal.
- Biết sử dụng các câu lệnh đơn giản để viết chương trình.
II. Chuẩn bị:
GV: xây dựng ma trận đề
MA TRẬN ĐỀ:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng


TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL
TNKQ
TNTL


Khái niệm ban đầu về chương trình và ngôn ngữ lập trình
4 câu






4 câu


Thực hiện tính toán với các kiểu dữ liệu
1 câu
0.5đ

1 câu
0.5đ
1 câu



3 câu


Sử dụng biến trong chương trình
1 câu
0.5đ

1 câu
0.5đ
1 câu

2 câu


5 câu


Thực hành viết chương trình





1 câu

1 câu


Tổng
6 câu

4 câu

3 câu

13 câu
10đ

III. Tiến trình kiểm tra:
Ổn định: 8A1: 8A2: 8A3: 8A4:
Phát đề
ĐỀ:
A. TNKQ (5 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câ 1: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ khoá?
A. Ct_dau_tien B. End C. Begin D. Program
Câ 2 : Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo hằng ?
A. Uses B. Var C. Const D. Program
Câ 3: Ngôn ngữ lập trình là:
A. chương trình máy tính. B. một thuật toán.
C. môi trường lập trình. D. ngôn ngữ dùng để viết các ngôn ngữ máy tính.
Câ 4: Khi ta khai báo biến x có kiểu là integer thì phép gán nào sau đây là hợp lệ?
A. x:= 5000000; B. x:= ‘tin_hoc’; C. x:= 200; D. x:= 1.23;
Câ 5: Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?
A. 2 phần B. 1 phần C. 4 phần D. 3 phần
Câ 6: Để khai báo biến x thuộc kiểu số thực ta khai báo:
A. Var x: String; B. Var x: integer; C. Var x: Char; D. Var x: Real;
Câ 7: Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện câu lệnh Writeln(‘16*2-3=’,16*2-3);
A. 16*2-3= B. 16*2-3=29 C. 29 D. 16*2-3
Câ 8: Câu lệnh cho phép ta nhập giá trị của a từ bàn phím là:
A. Writeln(a); B. readln(a);
C. Write(‘nhap gia tri cua a:’); D. Write(a);
Câ 9: Sau 2 câu lệnh x:=5; x:=x*x; Giá trị của biến x là:
A. 5 B. 10 C. 15 D. 25
Câ 10: Để gán giá trị 12 cho biến x ta dùng lệnh:
A. x = 12; B. X:12; C. X =: 12; D. X:= 12;
B TNTL (2 điểm):
Câu 1: Viết câu lệnh khai báo biến x có kiểu số nguyên và biến y có kiểu số thực bằng ngôn ngữ lập trình Pascal.
Câu 2: Viết các câu lệnh xuất kết quả của biểu thức  ra màn hình.
C. VIẾT CHƯƠNG TRÌNH (3 điểm):
Câu 3: Viết chương trình nhập vào số nguyên x bất kỳ rồi xuất ra bình phương của số đó.
IV. Đáp án biểu điểm:
A. TNKQ (5 điểm): Mỗi câu đúng được 0.5 điểm.
1. A. 2. C. 3. A. 4. C. 5. B. 6. D. 7. B. 8. B. 9. D.

 

Ngày Soạn: 01/ 10/2012      

Ngày dạy :Lớp 8A1:....../............Lớp 8A2:......./..........Lớp 8A3:......./...........Lớp 8A4......./........

 

Tiết 16

KIỂM TRA 1 TIẾT ( LT)

I. MỤC TIÊU:

 - Biết cách chuyển các biểu thức toán học sang các kí hiệu trong Pascal.

 - Biết sử dụng các câu lệnh đơn giản để viết chương trình.

II. Chuẩn bị:

 GV: xây dựng ma trận đề

MA TRN ĐỀ:

Ch đề

Nhn biết

Thông hiu

Vn dng

Tng

TNKQ

TNTL

TNKQ

TNTL

TNKQ

TNTL

Khái nim ban đầu v chương trình và ngôn ng lp trình

4 câu

2đ

 

 

 

 

 

4 câu

2đ

Thc hin tính toán vi các kiu d liu

1 câu

0.5đ

 

1 câu

0.5đ

1 câu

1đ

 

 

3 câu

2đ

S dng biến trong chương trình

1 câu

0.5đ

 

1 câu

0.5đ

1 câu

1đ

2 câu

1đ

 

5 câu

3đ

Thc hành viết chương trình

 

 

 

 

 

1 câu

3đ

1 câu

3đ

Tng

6 câu

3đ

4 câu

3đ

3 câu

4đ

13 câu

10đ

III. Tiến trình kiểm tra:

1.      Ổn định:   8A1:    8A2:    8A3:    8A4:

2.      Phát đề

ĐỀ:

A. TNKQ (5 đim): Hãy khoanh tròn ch cái đứng trước câu tr li đúng:

1:  Trong các t sau, t nào không phi là t khoá?

 A.  Ct_dau_tien B.  End  C.  Begin  D.  Program

2 :  T khóa nào sau đây dùng để khai báo hng ?

 A.  Uses  B.  Var  C.  Const  D.  Program

3:  Ngôn ng lp trình là:

 A.  chương trình máy tính.   B.  mt thut toán. 

C.  môi trường lp trình.   D.  ngôn ng dùng để viết các ngôn ng máy tính.

4:  Khi ta khai báo biến x có kiu là integer thì phép gán nào sau đây là hp l?

 A.  x:= 5000000; B.  x:= ‘tin_hoc’; C.  x:= 200;  D.  x:= 1.23;

5:  Cu trúc chung ca chương trình gm my phn?

 A.  2 phn  B.  1 phn  C.  4 phn  D.  3 phn

6:  Để khai báo biến x thuc kiu s thc ta khai báo:

 A.  Var x: String; B.  Var x: integer; C.  Var x: Char; D.  Var x: Real;

7:  Hãy cho biết kết qu xut ra màn hình sau khi thc hin câu lnh Writeln(‘16*2-3=’,16*2-3);

 A.  16*2-3=  B.  16*2-3=29 C.  29   D.  16*2-3

8:  Câu lnh cho phép ta nhp giá tr ca a t bàn phím là:

 A.  Writeln(a);    B.  readln(a);

 C.  Write(‘nhap gia tri cua a:’);  D.  Write(a);

9:  Sau 2 câu lnh x:=5; x:=x*x; Giá tr ca biến x là:

 A.  5   B.  10   C.  15   D.  25

10:  Để gán giá tr 12 cho biến x ta dùng lnh:

 A.  x = 12;  B.  X:12;  C.  X =: 12;  D.  X:= 12;

B TNTL (2 đim):

Câu 1: Viết câu lnh khai báo biến x có kiu s nguyên và biến y có kiu s thc bng ngôn ng lp trình Pascal.

Câu 2: Viết các câu lnh xut kết qu ca biu thc ra màn hình.

C. VIẾT CHƯƠNG TRÌNH  (3 đim):

Câu 3: Viết chương trình nhp vào s nguyên x bt k ri xut ra bình phương ca s đó.

 

IV. Đáp án biểu điểm:

A. TNKQ (5 đim): Mi câu đúng được 0.5 đim.

 1. A. 2. C. 3. A. 4. C. 5. B. 6. D. 7. B. 8. B. 9. D. 10. D.

B. TNTL (2 đim):

Câu 1: Var  x: integer;      (0.5 đ)

  y: real;       (0.5 đ)

Câu 2: Writeln(5*5 + (8-2)*2);     (1 đ)

C. VIẾT CHƯƠNG TRÌNH (3 đim):

 Var x: integer;       (0.5 đ)

 Begin

  Readln(x);       (1 đ)

  Writeln(x*x);       (1 đ)

 End.

 - Chương trình không gp li.     (0.5 đ)

 - Gp 1 li        (-0.25 đ)

 

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BỘ MÔN

TSHS

Giỏi

Khá

TB

TC

Yếu

Kém

TS

%

TS

%

TS

%

TS

%

TS

%

TS

%

8A132

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8A2

37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8A3

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8A4

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

K8

139

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Nhận xét giờ kiểm tra, hướng dẫn về nhà:

 

 

--------------- ---------------

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Tiet-16-kiem-tra.doc[0.07 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)