toan 6

Đăng ngày 9/1/2012 2:44:07 PM | Thể loại: | Chia sẽ bởi: Nhung Nguyễn Thị Hồng | Lần tải: 18 | Lần xem: 2 | Page: 1 | Kích thước: 0.47 M | Loại file: doc
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

giáo án toan 6, . . Chúng tôi trân trọng giới thiệu tới mọi người giáo án toan 6 .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng xem , giáo án toan 6 thuộc chuyên mục được chia sẽ bởi bạn Nhung Nguyễn Thị Hồng tới mọi người nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này đã giới thiệu vào danh mục , có 1 page, thuộc file .doc, cùng chủ đề còn có Giáo án ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng tham khảo Ngày soạn: Ngày dạy: Chương II, bên cạnh đó phân thức đại số tiết 22, nói thêm là §1,còn cho biết thêm phân thức đại số I, ngoài ra Mục tiêu: -Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số, cho biết thêm -Học sinh có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững thuộc tính căn bản của phân thức II, nói thêm Chuẩn bị: -Bảng phụ: ?5, những phân thức trong SGK, Một số biểu thức đại số, nói thêm -Bảng nhóm: ?3, ?4, nói thêm III, kế tiếp là Tiến trình lên lớp: 1,còn cho biết thêm ổn định tổ chức: 2, cho biết thêm Kiểm tra: 3, cho biết thêm Bài mới: Hoạt động của G https://nslide.com/giao-an/toan-6.drffyq.html

Nội dung

Ngày soạn: Ngày dạy:
Chương II. phân thức đại số
tiết 22. §1. phân thức đại số
I.Mục tiêu:
-Học sinh hiểu rõ khái niệm phân thức đại số.
-Học sinh có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức
II.Chuẩn bị:
-Bảng phụ: ?5, các phân thức trong SGK, Một số biểu thức đại số.
-Bảng nhóm: ?3, ?4.
III.Tiến trình lên lớp:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:

Hoạt động của G
Hoạt động của H
Ghi bảng


-G treo bảng phụ (các biểu thức đã cho trong SGK): các biểu thức đó gọi là PTĐS (phân thức)
? A, B là gì?
? Thế nào là một PT?
-G tóm tắt ghi bảng.

-Cho H làm ?1

? Đọc ?2

?So sánh với khái niệm phân số?
-G treo bảng phụ: một số biểu thức để H xác định PT

? Nhắc lại định nghĩa 2 PS bằng nhau?
? Phát biểu tương tự cho 2 PT?
-G tóm tắt ghi bảng.
? Muốn chứng minh 2 PT bằng nhau ta làm như thế nào?






-Là các đa thức
-H trả lời
-H nhắc lại

-H trả lời (Đa thức
B 0)
-H đọc và trả lời

-H trả lời

-H trả lời và giải thích

-H phát biểu




-Kiểm tra tích chéo
1.Định nghĩa:
là các PTĐS
*Định nghĩa: SGK/35



-Coi đa thức là PT với mẫu bằng 1
?1

?2. Mọi số thực đều là PT
Số 0, số 1 cũng là những PT




2.Hai phân thức bằng nhau:
nếu AD = BC
*Ví dụ:
Vì (x – 1)(x + 1) = 1(x2 – 1)


-Cho H thảo luận theo nhóm ?3, ?4
-G kiểm tra kết quả thảo luận của từng nhóm và nhận xét



-G treo bảng phụ ?5
-G nhấn mạnh lại định nghĩa 2 PT bằng nhau



-G chép bài lên bảng

-Cho H lên bảng trình bày lời giải.




-Phần e còn có cách làm nào khác?

?Đọc yêu cầu của bài 3?
? Cách xác định đa thức cần tìm?

-G hướng dẫn H trình bày
-H thảo luận theo nhóm






-H trả lời





-H ghi bài vào vở


-H lên bảng




-Chia tử cho mẫu
(dùng HĐT)


-H đọc
-áp dụng định nghĩa 2 PT bằng nhau
?3.
Vì 3x2y.2y2 = 6xy3.x (= 6x2y3)
?4.
Vì x(3x + 6) = 3(x2+ 2x)
(= 3x2 + 6x)
?5. Bạn Vân nói đúng.


3.Luyện tập:
Bài 1/36: Dùng định nghĩa 2 PT bằng nhau , chứng tỏ rằng:
a.
Vì 5y.28x = 7.20xy (= 140xy)
d.
Vì ()(xx-2)=(x+1)( x3x- 1)
e.
Vì x8 = (x2x + 4)(x + 2)
BàI 3/36: điền đa thức thích hợp vào chỗ chấm: