TỔNG HỢP 12 THÌ - 12 TENSES in English Grammar Full

giáo án Tiếng Anh 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 14       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
1ao00q
Danh mục
Thư viện Giáo án điện tử
Thể loại
Ngày đăng
5/16/2018 9:46:42 AM
Loại file
pdf
Dung lượng
1.44 M
Lần xem
0
Lần tải
14
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về giáo án TỔNG HỢP 12 THÌ - 12 TENSES in English Grammar Full, Giáo Án Tiếng Anh 12 , Giáo án điện tử TỔNG HỢP 12 THÌ - 12 TENSES in English Grammar Full, pdf, 47 trang, 1.44 M, Tiếng Anh 12 chia sẽ bởi Quyên Phạm Việt đã có 14 download

LINK DOWNLOAD

ToNG-HoP-12-THI-12-TENSES-in-English-Grammar-Full.pdf[1.44 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

1
2 TENSES CONTENTS  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
1
I. THE SIMPLE PRESENT TENSE  
THÌ HIN TẠI ĐƠN)  
(
1
. Form (Cu trúc)  
a. Đối với động tTo Be (am/ is/ are)  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Khng định)  
(Phủ định)  
(Nghi vn)  
S + am/ is/ are + …  
S + am/ is/ are + not + …  
Am/ Is/ Are + S + …?  
is not = isn’t  
are not = aren’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
I am a student. (Tôi là mt  
hc sinh.)  
He is not a teacher. (Anh y không Am I a student? (Tôi có phi là  
phi là giáo viên.)  
hc sinh không?)  
Is it sunny? (Có phi tri nng  
không?  
She is a student. (Cô y là  
mt hc sinh.)  
I am not a winner. (Tôi không  
phải là người chiến thng.)  
We are very happy. (Chúng They are not at home. (H không Are you a doctor? (Bn có phi  
tôi rt hnh phúc.)  
nhà.)  
là bác sĩ không?)  
Các chtừ đƣợc sdng trong câu (Kí hiu chung là S)  
I
Tôi, tớ  
Anh y  
He  
She  
It  
y  
Nó  
You  
We  
They  
Bn, cu  
Chúng tôi, chúng ta  
H, chúng nó  
Động tTo Be sẽ được chia theo chngca câu:  
I
am  
is  
She, He, It, Singular noun (Danh tsít)  
You, We, They, Plural noun (Danh tsnhiu)  
are  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
2
 
b. Đối với động từ thƣờng  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Khng định)  
(Phủ định)  
(Nghi vn)  
S + V/Vs/es + …  
S + do/ does + not + V +...  
Do/ Does + S +V + …?  
Do not = don’t  
Does not = doesn’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
I go to school every day.  
Dog likes meat.  
She doesn’t study on Friday.  
Jack and Peter don’t work late  
today.  
Do you play volleyball?  
→ Yes, I do./ No, I don’t.  
Does Lan listen to music after  
school?  
I don’t listen to music.  
Yes, she does./No, she doesn’t.  
Động từ thƣờng hin tại đơn sẽ được chia theo chngca câu:  
I, You, We, They, Plural noun (Danh tsnhiu)  
She, He, It, Singular noun (Danh tsít)  
V
Vs/es  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
3
2
. Usage (Cách dùng)  
a. Din tmt thói quen, hoc mt hꢂnh động xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp li nhiu ln.  
I always get up at 7 a.m.  
I go to school every day.  
Hành động “đi học” diễn ra hng ngày,  
Vic thc dy vào 7 giờ sáng đã trở thành  
thói quen ca cô y.  
lặp đi lp li.  
b. Din tmt stht hiển nhiên, chân lý, điều luôn đúng.  
o
The sun rises in the East.  
Water boils at 100 C.  
o
Hiện tượng mt tri mc  hướng đông, nước sôi  100 C là s tht hiển nhiên, luôn luôn đúng.  
The planes to Ho Chi Minh city  
leave at 6 a.m. every day.  
The news is at 7 p.m.  
c. Khi nói đến mt lch trình của các phương tiện giao thông, thi gian biểu đã được lên lịch trước.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
4
Lch trình ca nhng chuyến tàu đã được  
Bản tin đã được lên lch sn, luôn phát  
sóng vào gi ti.  
ấn định sn vào 6 gisáng mi ngày.  
7
Lƣu ý: Trong thì hin tại đơn, động t đi với các ch từ “I, You, We, They và danh t s nhiu  
được gi nguyên mẫu. Riêng động t đi với ch từ “He, She, It” vꢂ danh t s ít ta cần lưu ý các  
quy tc sau:  
QUY TẮC THÊM “S” VÀ “ES” Ở ĐỘNG TỪ THƢỜNG  
a. Nhng động ttn cùng bng nhng chữ sau đây thꢁ phải thêm "es"  
S, X, Z, CH, SH, O (do, go) + ES  
miss misses  
mix mixes  
buzz buzzes  
watch watches  
wash washes  
do does  
go goes  
Ex:  
He often kisses his wife before going to work.  
Tom brushes his teeth every day.  
b. Những động ttn cùng bng "y" thì phải xét 2 trường hợp sau đây  
Nếu trước ylà nguyên âm (vowel) a, e, i, o, uthì chcần thêm “s” vꢂo sau động t.  
She plays the piano very well.  
Ex:  
Ex:  
He often stays at home at weekend.  
Nếu trước Y là phâm (consonant) thì sẽ đổi “y” thꢂnh “i” rồi thêm “es” vꢂo. (Y → IES)  
He often carries money with him whenever he goes out.  
c. Các trường hp còn li ta chcn thêm "s" vào sau động từ  
Ex:  
He likes reading books.  
She likes pop music.  
3
. Common adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Meaning  
Example  
(Trng t)  
ꢀNghĩa)  
(Ví d)  
every day/week/month/year mi ngày/tun/tháng/năm I go shopping every month.  
once/twice/three times…  
1 ln/2 ln/3 lần…  
vài ln  
They study Math three times a week.  
She goes swimming twice a month.  
several times  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
5
many times  
nhiu ln  
I go to Ha Noi once a year.  
CÁC TRNG TCHTN SUT  
ꢀDùng để din tmức độ thường xuyên ca một hꢂnh động)  
always  
luôn luôn  
I am always sleepy.  
frequently  
usually  
often  
thường xuyên  
thường thưng  
thường  
They frequently go to the market.  
She usually goes to school.  
He often gets up early.  
I sometimes read book.  
We occasionally play soccer.  
He seldom goes shopping.  
I am rarely sad.  
sometimes  
occasionally  
seldom  
thnh thong  
đôi khi  
ít khi, không thường  
hiếm khi  
rarely  
never  
không bao giờ  
I never smoke.  
Các mức độ ca trng tchtn sut  
Vtrí ca trng tchtn sut:  
+
Sau động tTO BE  
Ex:  
He is always a good student in my class. (Anh y luôn là hc sinh gii trong lp tôi).  
+
Đứng trước đng từ thường ꢀđể bổ nghĩa cho đng từ thường).  
Ex:  
I sometimes go to school (Thnh thoảng tôi đến trường).  
+
Đứng cui câu  
Ex:  
She plays games four times a week. (Cô ấy chơi trò chơi 4 lần mt tun.)  
I study English on every Tuesday. (Tôi hc tiếng Anh vào các ngày thba)  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
6
+
Đứng mt mình ở đầu câu  
Ex: Every day, I go to school. (Mỗi ngày, tôi đến trường.)  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
7
II. THE PRESENT CONTINUOUS TENSE  
(THÌ HIN TI TIP DIN)  
1
. Form (Cu trúc)  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Khẳng định)  
(Phủ định)  
(Nghi vn)  
S + am/ is/ are + V-ing +… S + am/is/are + not + V-ing +... Am/ Is/Are + S + V-ing +…?  
is not = isn’t  
are not= aren’t  
They are playing football  
They aren’t singing at present.  
Are you watching TV?  
in the school yard.  
She isn’t going to the  
Yes, I am./ No, I am not.  
Is he working on any special  
My mother is cooking in the supermarket now.  
kitchen.  
He isn’t studying English at the projects at work?  
They are visiting their aunt moment.  
Yes, he is./ No, he isn’t.  
Is she visiting her parents next  
weekend?  
next month.  
Yes, she is./ No, she isn’t.  
Động tTo Be sẽ được chia theo chngca câu:  
I
Am  
Is  
He, She, It, Singular noun (danh tsít)  
We, You, They, Plural noun (danh tsnhiu)  
Are  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
8
 
2
. Usage (Cách dùng)  
a. Din tả hꢂnh đng xy ra ngay ti thời điểm nói hoc xung quanh thời điểm nói.  
I am teaching English now.  
Hành động dy tiếng anh đang xảy ra ngay thời điểm nói.  
Ex:  
I am looking for a new flat.  
She is quite busy these day. She is doing her assignment.  
b. Din tả hꢂnh động sxy ra ở tương lai gần (có kế hoch từ trước).  
We are having a birthday party this Sunday.  
Ba tic sinh nhật được tchc vào chnhật nhưng ta vẫn dùng thì hin ti tiếp diễn vì nó đã  
được lên kế hoch từ trước, chc chn sthc hin.  
Ex:  
I am flying to London tomorrow.  
They are building a house next week.  
Mary is getting married this Sunday.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
9
c. Din tmột xu hướng, mt sự thay đổi hin tại, thường dùng với các động từ như be, get,  
become.  
Everyone is getting busier and busier  
Mọi người càng ngày càng trnên bn rn vi nhiu thứ như công việc, gia đình, bạn bè… Đó  
là xu hướng chung hin nay.  
Ex:  
The Earth is getting hotter.  
Life is becoming more and more comfortable.  
d. Din tả hꢂnh động thưng xuyên lặp đi lặp li gây sbc mình hay khó chịu cho ngưi nói.  
Ex:  
He is always running in the lobby.  
She is always asking stupid question.  
Lƣu ý: Không dùng thì hin ti tiếp din với các động tchgiác quan, nhn thc và sshữu như  
see (nhìn), hear (nghe), smell (ngi), taste (nếm), sound (phát ra âm thanh), feel (cm nhn, cm  
thy), know (biết), like (thích), love (yêu), hate (ghét), want (mun), understand (hiu), believe (tin  
tưởng), have (có), own (shữu)…  
3
. Common adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Trng t)  
Meaning  
ꢀNghĩa)  
Example  
(Ví d)  
(
Now  
Bây giờ  
They are playing football now.  
Right now  
Ngay bây giờ  
I am listening to music right now.  
He is singing karaoke at this time.  
We are watching TV at the moment.  
She is washing dishes at the present.  
At this time  
At the moment  
At the present  
Ngay thi gian này  
Ngay lúc này  
Ngay hin ti  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
10  
Command word  
Tmnh lnh)  
Meaning  
(Nghĩa)  
Example  
(Ví d)  
(
Look!  
Nhìn kìa  
Look! Tom is doing a cartwheel.  
Listen!  
Nghe này  
Listen! Someone is crying  
Keep silent!  
Yên lng nào  
Keep silent! The baby is sleeping.  
Lƣu ý: NGUYÊN TC THÊM ING”  
Động ttận cùng lꢂ e” ta sẽ bỏ “e” vꢂ thêm ing”  
+
Ex:  
have  having  
move  moving  
leave  leaving  
+
Động ttn cùng là ieta schuyển thꢂnh “y” rồi thêm “ing”  
Ex:  
lie → lying  
tie → tying  
die → dying  
+
Động tkết thúc với âm “ic”, ta thêm “k” vꢂo sau động tri mới thêm “ing”  
Ex:  
panic  panicking  
traffic  trafficking  
picnic  picnicking  
+
Động tcó 1 âm tiết kết thúc bng phụ âm, nhưng trưc phâm là 1 trong các nguyên âm (a, e, o,  
i, u) thì ta phi gấp đôi phụ âm ri mới thêm “ing”.  
Ex:  
stop  stopping  
drop  dropping  
plan  planning  
+
Động tcó 2 âm tiết, khi trọng âm đặt âm thhai ta phi gấp đôi phụ âm ri mới thêm “ing”.  
Ex:  
begin → beginning  
refer  referring  
occur  occurring  
+
Những trường hp còn li ta chcần thêm “ing”  
Ex:  
play  playing  
look  looking  
go  
→ going  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
11  
III. THE PRESENT PERFECT TENSE  
ꢀTHꢁ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)  
1
. Form (Cu trúc)  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Khẳng định)  
(Phủ định)  
(Nghi vn)  
S + has/have + V3/ed + …  
S + has/have + not + V3/ed +… Has/Have + S + V3/ed +?  
have not = haven’t  
has not = hasn’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
I haven’t done all homework.  
I have done all homework.  
He has written three books.  
Have you done all  
homework?  
He hasn’t written three books  
yet?  
She hasn’t designed 3 labels  
Has he written three books  
yet?  
She has already designed  
three labels.  
yet.  
Has she designed three labels  
yet?  
They have been to Thailand.  
He hasn’t been to The USA.  
Has he ever been to the  
USA?  
Trợ động thave/has sẽ được chia theo chngca câu:  
I, We, You, They, Plural noun (danh tsnhiu)  
He, She, It, Singular noun (danh tsít)  
have  
has  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
12  
 
2
. Usage (Cꢂch sử dụng)  
a. Din tả hꢂnh đng va mi xy ra, thường sdng vi từ “just”  
I have just cleaned the floor. (Tôi va mi lau sàn)  
Hành động lau sàn va mi kết thúc trước câu nói. Nếu hành động lau sàn đã kết thúc lâu ri thì  
ta dùng thì quá khứ đơn: I cleaned the floor.  
Ex:  
Ex:  
I have just had lunch. (Tôi va mới ăn trưa – hành động “ăn trưa” vừa mi xy ra.)  
My mother has just tidied up the kitchen. (Mtôi va dn dp nhà bếp.)  
b. Din tả hꢂnh động đã xảy ra trong quá khứ nhưng chưa xác định rõ thi gian, thường dùng vi  
các trng từ “already”, “recently”, “lately”  
Ex:  
I have already finished my homework.  
The price of gold have gone up recently.  
c. Din tả hꢂnh đng xy ra lặp đi lặp li nhiu ln trong quá kh, thường dùng vi các trng từ  
once, twice, three times, four times… several times, many times  
Ex:  
I have seen that movie three times.  
I think I have met him once before.  
d. Din tả hꢂnh động đã bắt đầu trong quá khứ, kéo dꢂi cho đến hin ti và có thcòn tiếp din  
trong tương lai, thường dùng vi các trng t: since + mc thi gian, for + khong thi gian, up to  
now/present (cho đến bây gi), so far (cho đến tn bây gi), untill/till (cho đến)  
She has been a teacher for more than ten years.  
(Cô ấy là giáo viên đã hơn 10 năm, nghĩa là bây giờ y vẫn đang là giáo viên)  
Biên son: Phm Vit Quyên 0939962201  
13  
Ex:  
I have learned English for 4 years. (Tôi đã học tiếng anh được 4 năm rồi.)  
I have known him since 2000. (Tôi quen anh y từ năm 2000.)  
e. Din tả hꢂnh động chưa hoꢂn thꢂnh thường dùng với “yet(dùng trong câu phủ định và nghi vn)  
Ex:  
I haven’t finished painting this wall yet. (Tôi chưa sơn xong bức tường này.)  
Have you finished painting this wall yet? (Bạn đã sơn xong bức tường này chưa.)  
f. Din tnhng tri nghiệm, thường dùng với “ever(bao gi), never” ꢀchưa bao giờ)  
Ex:  
I have never been to Australia? (Tôi chưa bao giờ tới nước Úc.)  
Have you ever travelled abroad? (Bạn đã bao giờ đi du lịch nước ngoài chưa?)  
g. Din tnhững hꢂnh động đã xảy ra trong quá khứ nhưng kết qucủa hꢂnh động đó vẫn còn liên  
quan đến hin ti.  
Ex:  
My father has painted the wall in his room. It is still wet. (Ba tôi va mới sơn tường trong  
phòng ca ông y. Nó vẫn còn ướt.)  
He has met a motorbike accident. There is a wound on his face. (Anh ấy đã bị tai nn xe. Có  
mt vết thương trên mặt ca anh y.)  
3
. Common Adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Meaning  
Example  
(Trng t)  
ꢀNghĩa)  
(Ví d)  
ktừ khi…  
I have lived here since 2010.  
Since + mốc thời gian  
For + khoảng thời gian  
khoảng…  
She has been a doctor for 5 years.  
Dùng trong câu khẳng định hay câu nghi vn,  
Already có thđứng ngay sau have vꢂ cũng  
có thđứng cui câu.  
Already  
đã, xong rồi  
I have already had the answer = I have had  
the answer already.  
Dùng trong câu phủ định hoc nghi vn. Yet  
thường đứng cui câu.  
I hasn’t decided what to do yet. = I hasn’t  
decided what to do.  
Yet  
vn chưa  
Have you read this article yet? = Have you  
read this article?  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
14  
Dùng để chmt hꢂnh đng va mi xy ra.  
I have just met him.  
Just  
ꢃừa mới  
Recently, Lately  
So far  
ꢄần đây  
He has recently arrived from New York.  
We haven’t finished the English tenses so far.  
Cho đến bây giờ  
Up to now  
up to the present  
up to this moment  
until now  
Đến tận bây giờ  
She hasn’t come up to now.  
until this time  
Đã từng bao giờ…  
chưa  
Ever chdùng trong câu nghi vn  
Have you ever gone abroad?  
Ever  
Chưa bao giờ  
I have never eaten a mango before. Have you  
eaten a mango?  
Never… before  
Trong thời gian qua  
It has rained in the past week.  
In/Over/During/For +  
the past/last time  
She hasn’t talked to me over the last 4 days.  
SO SꢃNH ꢄIꢅꢆ QUꢃ ꢇHꢈ ĐƠN VÀ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH  
Quá Khứ Đơn  
Hin Ti Hoàn Thành  
Din tả hꢂnh đng xy ra vi thời điểm xác đnh  
trong quá kh: yesterday, 1 year ago, last  
week/month…  
Din thꢂnh động đã xy ra trong quá khứ  
nhưng với nhng tchthời điểm không xác  
định, chng hạn như: ever, never, once, many  
times, several times, just, recently, before, so  
far, already, yet...  
Ex: I visited my close friend yesterday.  
Ex: I have just gone to the post office.  
Din t hꢂnh động đã xảy ra trong quá kh  kết Din t hꢂnh động đã xảy ra trong quá khứ  
thúc hoàn toàn trong quá kh.  
nhưng kết qucủa hꢂnh động đó còn liên quan  
đến hin ti.  
Ex: Last month, I attended a studying oversea  
seminar in Diamond Plaza.  
Ex: My mother has cried. Now her eyes are  
still red.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
15  
IV. PRESENT PERFECT CONTINUOUS  
(
THÌ HIN TI HOÀN THÀNH TIP DIN)  
1
. Form (Cu trúc)  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Câu khẳng định)  
Câu phủ định  
(Câu nghi vn)  
S + have/has + been + V-ing  
S + have/has + not + been  
Have/Has + S + been + V-ing?  
+
V-ing  
have not = haven’t  
has not = hasn’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
He has been watching the  
movie since yesterday. (Cô y  
đã coi phim từ hôm qua đến  
gi.)  
We haven’t been working Have they been drinking a lot?  
on the project for 2 weeks. (H đã uống nhiu lm ri phi  
(Chúng tôi đã không làm dự không?)  
án đó 2 tuần nay.)  
Have you been sleeping since  
Sara has been working on the  
project for the last two week.  
I haven’t been to Da Lat  
for a long time. (Tôi đã  
không đi Đà Lạt mt thi  
gian dài.)  
then? (Nãy gibạn đã ngủ chưa?)  
Has she been running in the  
park? (Nãy giy chy trong  
công viên phi không?)  
(Sara đã làm việc vi dự án đó  
t2 tuần trước.)  
I have been studying Chinese  
for 3 months. (Tôi đã học tiếng  
trung quốc được 3 tháng.)  
Lƣu ý: Không dùng thì hin ti hoàn thành tiếp din vi các động tchgiác quan, nhn thc và sự  
shữu như see (nhìn), hear (nghe), smell (ngi), taste (nếm), sound (phát ra âm thanh), feel (cm  
nhn, cm thy), know (biết), like (thích), love (yêu), hate (ghét), want (mun), understand (hiu),  
believe ꢀtin tưởng), have (có), own (shữu)…  
Các động ttrên dùng vi thì hin ti hoàn thành.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
16  
 
2
. Usage (Cách sdng)  
a. Diễn để din tmột hꢂnh động hoc svic bắt đầu trong quá kh, kéo dài liên tục đến hin ti  
và có thtiếp tục trong tương lai. Thì Hin ti hoàn thành tiếp din nhn mnh vào tính liên tc ca  
hꢂnh động.  
Ex:  
I have been studying French for five years. ꢀTôi đã học tiếng Pháp được 5 năm rồi.)  
Tôi đã học tiếng Pháp được 5 năm ri, tc là bây gitôi vn còn hc tiếng Pháp.  
They have been living in this city since 1997. (Họ đã sống thành phnày từ năm 1997.)  
Họ đã sống  thành ph này t năm 1997, tức là bây gi h vn còn sng  thành phố  
đó.  
There are still some furniture upstairs. We have been trying to move all of them to the truck  
since 8 a.m. (Còn mt số đồ ni tht trên lu. Chúng tôi cgng dn chúng ra xe ti ttám  
gisáng nay.)  
Chúng tôi đã bắt đầu dn nhà từ sang đến gi, và tiếp tc dọn cho đến khi xong.  
b. Din tmt sviệc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thy kết quhoc ảnh hưởng hin ti.  
Ex:  
Oh, the kitchen is a mess. Who has been cooking? (Oh, nhà bếp tht ln xn. Ai va nấu ăn  
đấy?)  
You look tired. Have you been sleeping properly? (Anh trông có vmt mi. Anh ngủ  
không đủ gic à?)  
c. Din tả hꢂnh động đã xy ra nhiu ln trong quá khvà vn còn tiếp tc hin ti.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
17  
Ex:  
She has been writing to her regularly for a couple of years. (Trong mấy năm nay cô ấy  
thường xuyên viết thư cho bà ấy.)  
He has been phoning me all week for an answer. (Anh ta đã gọi điên cho tôi cả tun này  
chỉ để có được câu trli.)  
d. Thì hin ti hoàn thành tiếp diễn thường được dùng chung vi các cm từ như since, for, all  
week, for days, lately, recently, over the last few months  
Ex:  
I have been wanting to do that for ten years. (Tôi đã muốn làm việc đó suốt 10 năm nay.)  
You havent been getting good results over the last few months. (Trong my tháng va  
qua, bạn đã đạt được kết qurt tt.)  
3
. Common Adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Trng t)  
Meaning  
ꢀNghĩa)  
Example  
(Ví d)  
(
I have been living in Paris  
since 2005.  
She has been teaching in this  
school for 15 years.  
since + mc thi gian  
for + khong thi gian  
ktừ khi + …  
khoảng + …  
up to now  
up to the present  
up to this moment  
until now  
I have been working in this  
company until now.  
Đến tận bây giờ  
until this time  
He has recently been dating  
her.  
Recently, Lately  
ꢄần đây  
In/Over/During/For + the  
past/last time  
It has been raining all day  
during last month.  
Trong thời gian qua  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
18  
V. THE SIMPLE PAST TENSE  
(THÌ QUÁ KHꢈ ĐƠN)  
1
. Form (Cu trúc)  
a. Đối với động tTo Be  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Câu khẳng định)  
(Câu phủ định)  
(Câu nghi vn)  
S + was/ were + …  
S + was/ were not + …  
Was/Were + S + …?  
was not = wasnt  
were not = werent  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
I was at home yesterday.  
They were students 2 years  
ago.  
I wasnt here yesterday.  
She wasnt born in Tokyo.  
Was he at the cinema?  
Were the students happy?  
They werent happy last night. Were you hungry?  
She was sick 3 days ago.  
You, We, They, Plural noun (Danh tsnhiu)  
I, She, He, It, Singular noun (Danh tsít)  
were  
was  
b. Đối với động từ thƣờng  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Câu khẳng định)  
(Câu phủ định)  
(Câu nghi vn)  
S + V2/ed + …  
S + did not + V + …  
Did + S + V + …?  
did not = didnt  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
I watched an interesting  
program on TV last night.  
I didnt understand the lesson Did she come here yesterday?  
this morning.  
Did you meet him last month?  
She bought a new house last  
week.  
They didnt see anyone in the  
car.  
Did your parents go on a  
picnic last weekend?  
Five years ago they lived in a  
She didnt go to school  
small house in this area.  
yesterday.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
19  
 
Lƣu ý: Câu khẳng định trong thì quá khứ, động tkhông chia theo sít hay snhiu giống như thꢁ  
hin ti.  
Trong thì quá khứ đơn, động từ được chia làm 2 dng:  
+
Regular verbs ꢀđộng tcó quy tắc): ta thêm ed” vꢂo sau đng t.  
QUY TẮC THÊM “ED” Ở ĐỘNG TỪ THƢỜNG  
+
Động tnguyên mu không kết thúc với âm “e”, thêm “ed” sau động t.  
Ex:  
work  worked  
play  played  
want  wanted  
+
Động tnguyên mu kết thúc với âm “e”, ta chỉ cần thêm “d”.  
Ex:  
live  lived  
move  moved  
decide  decided  
+
Động tnguyên mu kết thúc với âm “y”, ta đổi “y” thꢂnh “i” rồi mi thêm ed”.  
Ex:  
try  
→ tried  
→ cried  
cry  
study  studied  
+
Động tnguyên mu kết thúc với âm “y” nhưng trước đó lꢂ 1 trong các nguyên âm ꢀa, e, o, i, u),  
ta chcần thêm “ed”  
Ex: play  played  
obey  obeyed  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
20  
enjoyed → enjoyed  
+
Động tcó 1 âm tiết kết thúc bng phụ âm, nhưng trưc phâm là 1 trong các nguyên âm (a, e, o,  
i, u) thì ta phi gấp đôi phụ âm ri mới thêm “ed”.  
Ex:  
stop  stopped  
drop  dropped  
plan  planned  
+
Động tcó 2 âm tiết, khi trọng âm đặt âm thhai ta phi gấp đôi phụ âm ri mi thêm ed.  
Ex:  
commit → committed  
refer  referred  
occur  occurred  
+
Động tkết thúc với âm “ic”, ta thêm “k” vꢂo sau động tri mới thêm “ed”  
Ex:  
panic  panicked  
traffic  trafficked  
picnic  picnicked  
+
Irregular verbs ꢀđộng tbt quy tc): sdng ct 2 ca bảng động tbt quy tc  
2
. Usage (Cách dùng)  
a. Din tả hꢂnh động đã xảy ra và chm dt ti mt thời điểm xác đnh trong quá kh.  
Ex:  
He played football yesterday. (Hành động chơi đá banh diễn ra hôm qua và đã kết thúc,  
chm dt.)  
He wrote her a romantic letter 2 days ago.  
b. Hꢂnh động đã xy ra sut mt khong thi gian trong quá khứ, nhưng đến nay đã hoꢂn toꢂn chấm  
dt.  
Ex:  
Mr. John worked in Thailand for 2 weeks. (Ông John đã làm việc Thái Lan 2 tun và  
hành động này đã chấm dt. Hin ti ông ấy đã trở về nước/ nhà mình.)  
c. Hꢂnh động đưc lặp đi lặp li hoc xảy ra thưng xuyên trong quá kh.  
Ex: When I was a child, I often imitated Mr.Bean.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
21  
3
. Common adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Meaning  
Example  
(Trng t)  
ꢀNghĩa)  
(Ví d)  
Khong thi gian + ago  
cách đây, trước đó  
I bought a new dress 2 days  
ago.  
Last + danh tchthi gian  
ti hôm qua, tun/tháng/năm I visited Dalat city last week/  
(night/week/month/year)  
trước  
month/ year.  
Yesterday  
ngày hôm qua  
I went to school yesterday.  
In + mc thi gian trong quá  
kh(in 1992, in 2000…)  
I started learning English in  
2000.  
năm trong quá khứ  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
22  
VI. THE PAST CONTINUOUS TENSE  
(THÌ QUÁ KHTIP DIN)  
1
. Form (Cu trúc)  
Affirmative  
Khẳng định)  
Negative  
(Phủ định)  
Interrogative  
(Nghi vn)  
(
S + was/were + V-ing  
S + was/were + not + V-ing  
Were/ Was + S + V-ing ?  
Was not = wasn’t  
Were not = weren’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
She was playing badminton when I The children weren’t playing Was she taking the pictures  
came yesterday. (Cô ấy đang chơi  
cầu lông thì tôi đến hôm qua.)  
in the garden when we found on the mountain yesterday?  
them. (Ti nhỏ không chơi  
trong vườn khi chúng tôi tìm  
thy chúng.)  
(Có phải cô ta đã chụp hình  
trên núi ngày hôm qua.)  
He was leaving for work when she  
called. (Anh ta đã rời công ty khi  
cô ta gi.)  
Was Jean singing at the bar  
last night? (Có phải jean đã  
hát tại quán bar đêm hôm  
qua?)  
They weren’t studying  
English yesterday morning.  
Ellen was reading a book while  
Tom was making some coffee.  
(Họ đã không học tiếng Anh  
vào sáng hôm qua.)  
(Ellen ngồi đọc sách trong khi tom  
Were they spending the  
afternoon by the river? (Có  
phi họ đã chơi ở bên dòng  
sông sut bui chiu?)  
đang pha cà phê.)  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
23  
 
2
. Usage (Cách sdng)  
a. Din tmột hꢂnh động đang diễn ra ti thời điểm xác đnh trong quá kh.  
Ex: I was talking to my friend at 8am yesterday.  
Lúc đó tôi đang nói chuyn vi bn ca tôi lúc 8h sang hôm qua.)  
We were just standing near the window this morning.  
Chúng tôi lúc đó đang đng gn ca ssang nay.)  
I was baking some cakes at 3pm yesterday.  
Tôi đang nướng bánh vào lúc 3 gichiu ngày hôm qua.)  
(
(
(
b. Din tmột hꢂnh động đang diễn ra trong quá khthì bmột hꢂnh động khác xen vào.  
Ex: I was walking in the street when I suddenly fell over.  
Tôi đang đi bộ trên đưng thì tôi bvp ngã.)  
We were just talking about it when you arrived.  
Chúng tôi vừa đang nói đến chuyện đó thì bạn tới nơi.)  
I was making a presentation when the microphone stopped working.  
Tôi đang thuyết trình thì cái mi-cro bị hư)  
(
(
(
c. Din tả hai hꢂnh động cùng xảy ra đng thi trong quá kh.  
Ex: I was making coffee and Sue was cooking breakfast.  
Tôi đang pha cà phê còn Sue thì đang nấu ba sáng.)  
Martha was watching TV while John was reading a book.  
Martha đang xem TV khi John đang đọc sách.)  
I was driving when Peter was trying to contact me from the office.  
Tôi đang lái xe về nhà thì Peter cgng gi tôi từ văn phòng.)  
(
(
(
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
24  
3
. Common Adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Trng t)  
Meaning  
ꢀNghĩa)  
Example  
(Ví d)  
(
I was making coffee at 9pm  
yesterday.  
Yesterday  
Ngày hôm qua  
I was driving to LA 2 days  
ago.  
Khong thi gian + ago  
Cách đây…  
Last night  
We were going to Japan last  
year.  
Ngày/tun/tháng/năm + trước  
In + mc thời gian xác định  
Last + year/month/week/day  
She was working for ACB  
Bank in June 2010.  
In + specific time  
John was teaching math at  
Harvard university in the  
past.  
In the past  
Trong quá khứ  
This morning  
This afternoon  
Tonight  
sáng nay  
chiu nay  
ti nay  
My parents were watching me  
playing football at school this  
morning.  
When I came to the office,  
marry was talking with  
someone on the phone.  
While, when, and  
Trong khi, khi mà, và  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
25  
VII. THE PAST PERFECT TENSE  
(THÌ QUÁ KHHOÀN THÀNH)  
1
. Form (Cu trúc)  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Khẳng định)  
(Phủ định)  
(Nghi vn)  
S + had + V3/ed  
S + had not + V3/ed  
had + S + V3/ed  
had not = hadnt  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
The police came when the  
robber had gone away.  
We had just finished dinner  
when they came.  
They hadnt eaten before he  
finished the job.  
Had you learned English  
before you moved to Ho Chi  
Minh city?  
I hadnt learned English  
before 2000.  
Had you met her before you  
joined the army?  
We went to his office, but he  
had left.  
She hadnt talked to him  
before they were introduced.  
Had they cleaned the house  
before they left last Sunday?  
2
. Usage (Cách dùng)  
a. Din tmt hành động hay trạng thái đã xy ra và kết thúc trưc mt thời điểm trong quá kh.  
Ex:  
Before his mother came back he had tidied up the whole room.  
I had finished my homework before 10 oclock last night.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
26  
 
b. Din thꢂnh động đã xy ra và kết thúc trưc một hꢂnh đng khác trong quá kh. ꢀHꢂnh động  
xảy ra trưc dùng quá khhoàn thành, hꢂnh đng xy ra sau dùng tquá khứ đơn.)  
Ex:  
The bus had left before Tom came.  
They went for a walk after they had watched the news on TV.  
c. Hꢂnh động đã xảy ra vꢂ kéo dꢂi đến mt thi điểm nꢂo đó trong quá khứ.  
Ex:  
I had worked for several hours when he called.  
We had studied for three hours in the classroom.  
3
. Common adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Meaning  
Example  
(Trng t)  
ꢀNghĩa)  
(Ví d)  
I had taken a bath before I went  
to bed.  
before  
trước, trước đây  
before + S + V (quá khứ đơn),  
S + V (quá khhoàn thành)  
Before I watched TV, I had  
finished my homework.  
After I had turned off the  
computer, I came home.  
after  
sau, ngay sau đó  
after + S + V (quá khhoàn  
thành), S + V (quá khứ đơn)  
They came home after they had  
finished the exercise.  
By the end of last year, I had  
learned English for five years.  
by the time of/ by the end of  
lúc, khi, tính đến (khong  
thi gian)  
+
1 mc thi gian trong quá  
By the time I met you, I had  
worked in that company for two  
months.  
khứ  
When I got up this morning, my  
father had already left.  
When  
khi  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
27  
VIII. THE PAST PERFECT CONTINOUS  
(
THÌ QUÁ KHHOÀN THÀNH TIP DIN)  
1
. Form (Cu trúc)  
Câu khng định  
Câu phủ định  
Câu nghi vn  
(Affirmative)  
(Negative)  
(Interrogative)  
S + had + been + V-ing  
S + had + not + been + V-ing  
Had + S + been + V-ing?  
had not = hadn’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
It had been raining very hard My father hadn’t been  
Had they been waiting for me  
when you met them? (Họ đã  
đợi tôi khi tôi gặp họ phải  
for two hours before it  
doing anything when my  
stopped. (Trời đã mưa rất to  
mother came home. (Cha tôi  
suốt 2 tiếng đồng hồ trước khi đã không làm bất cứ thứ gì khi không?)  
tạnh hẳn.) mẹ tôi về nhà.)  
Yes, they had./ No, they  
They had been working very They hadn’t been talking to  
hadn’t.  
hard before we came. (Họ đã  
làm việc liên tục trước khi  
chúng tôi đến)  
each other when we saw them.  
(Khi tôi thấy họ, họ đã không  
nói chuyện với nhau)  
Had she been watching TV  
for 4 hours before she went to  
eat dinner? (Cô ấy đã xem TV  
suốt 4 tiếng trước khi cô ấy đi  
ăn tối phải không?)  
Yes, she had./ No, she  
hadn’t.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
28  
 
2
. Usage (Cách Dùng)  
a. Din tmột hꢂnh động xy ra kéo dài liên tục trước một hꢂnh động khác trong quá kh.  
He had been typing for 3 hours before he finshed his work.  
(
Cậu ta đã đánh máy suốt 3 tiếng đồng hồ trước khi hoàn thành  
xong công vic.)  
Hành động “đánh máy” kéo dài liên tục 3 tiếng trước hành động “hoàn thành xong công  
việc”.  
b. Din tmột hꢂnh đng xy ra kéo dài liên tục trước mt thời điểm xác đnh trong quá kh.  
My father had been driving for 2 hours before 11pm last night.  
(
Bố tôi đã lái xe liên tc 2 tiếng đồng hồ trước 11h ti hôm qua.)  
Hành động “lái xe” kéo dài sut 2 tiếng liền trước thời điểm xác định là “11 giờ ti hôm  
qua”  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
29  
c. Nhn mạnh hꢂnh động để li kết qutrong quá kh.  
This morning he was late for work because he had been  
working very hard all night.  
(
Sáng nay anh y đã đi làm trễ vì anh ấy đã làm vic vt vả  
cả đêm.)  
Hành động “làm việc vt vcả đêm” được nhn mnh vì nó là tác nhân dẫn đến việc “đi  
làm trễ”.  
3
. Common Adverbs (Các trng tphbiến)  
Các trng từ ở thì quá khhoàn thành tiếp diễn được sdng giống như các trạng từ ở thì quá  
khhoàn thành.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
30  
IX. THE SIMPLE FUTURE TENSE  
(THÌ TƢƠNꢄ LꢆI ĐƠN)  
1
. Form (Cu trúc)  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Khẳng định)  
(Phủ định)  
(Nghi vn)  
S + will not + V  
S + will/shall + V  
Will + S + V ?  
will not = won’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
He will come back next week. It’s dangerous. We will not  
Anh y s v vào tun sau.) pass the street. (Tht nguy  
It’s raining. Will you close the  
window? (Trời đang mưa. Bạn  
(
him. Chúng ta sẽ không băng sẽ đóng cửa sổ chứ?)  
qua đường)  
We will need the money next  
Monday. (Chúng ta scn tin  
vào thHai ti.)  
Yes, I will./No, I won’t.  
He is sick. He won’t go to the  
party with us. (Anh ấy ốm rồi.  
Anh ấy sẽ không đi đền bữa  
tiệc với chúng ta.)  
Lƣu ý: Shall ta dùng trong mt số trường hp trang trng và chdùng vi chngI WE.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
31  
 
2
. Usage (Cách Dùng)  
a. Din tmột hꢂnh đng hoc dự định sxảy ra trong tương lai.  
Ex:  
He will come back next week.(Anh y strli vào tun ti)  
John will visit to France soon. (Anh y sviếng thăm Pháp sm)  
b. Din tmt sdự đoán nhưng không có cơ sở chc chn (trong câu thường sdng vi các t:  
think, hope, assume, believe, perhaps, maybe, probably, possibly)  
Ex:  
I think Liverpool will win. (Tôi nghĩ là Liverpool sẽ thng.)  
I hope she will come here on time. (Tôi mong cô y sẽ đến đây đúng giờ.)  
I believe John will return to his hometown to visit his mother soon. (Tôi tin là john strở  
vquê sớm để thăm mẹ anh ta.)  
He will possibly find out about this soon. (Có thanh y sbiết vchuyn này sm thôi.)  
c. Din tmt li ha  
Ex: I will call you tonight. (Tôi s gi bn vào ti nay.)  
I will pick you up at 5pm. (tôi sẽ đón bạn lúc 5h chiu.)  
d. Din tli cnh báo hoặc đe dọa  
Ex:  
Be quiet or I will send you out. (Im lng ,không tôi scho em ra ngoài.)  
Keep silent or teacher will not allow you to do the test. (im lng, không thì giáo viên sẽ  
không cho bn làm bài kim tra.)  
Be careful or you will lose your belongings. (cn thn, không thì bn smất đồ.)  
e. Din tmt yêu cầu hay đề nghị giúp đỡ (sdng câu hi với “Will you…?”)  
Ex:  
Will you help me, please? (Bn sgiúp tôi chứ, lꢂm ơn?)  
Will you give me a cup of tea please? (Bn có phin cho tôi mt tách trà không?)  
Will you come back soon? (bn strli sm ch?)  
f. Đề nghị giúp đỡ với “Shall”  
Ex:  
Shall I help you? (Tôi có th giúp bn không?)  
Shall we play soccer? ꢀChúng ta chơi đá banh nhé?)  
Shall we go out for dinner? ꢀchúng ta có nên đi ra ngoꢂi ăn tối?)  
Shall we join the party with Zoe this Saturday? (chúng ta có nên tham gia bui tic vi Zoe  
vào th7 này?)  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
32  
g. Din tquyết định ngay thời điểm nói.  
Ex:  
A: You can have it for 10$. (Bn có thcó nó vi 10$.)  
B: Ok, I will buy it. (Được, tôi smua nó.)  
A: Who will pay for this meal? (Ai strtin cho bữa ăn này?)  
B: Ok, I will pay for it. (Tôi strtin ba này.)  
3
. Common Adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Meaning  
Example  
(Trng t)  
ꢀNghĩa)  
(Ví d)  
I will go to Hanoi next week.  
Ngày mai,  
tuần/tháng/năm tới  
Next + day/week/month/year  
She will take the final exam next month.  
They will return to Vietnam next year.  
She will go swimming tomorrow.  
He will have a day off tomorrow.  
We will sing together someday.  
Tomorrow  
Ngày mai  
Someday  
1 ngꢂy nꢂo đó  
John will become a famous actor someday.  
In + period of time  
In + (number) minutes  
In + future year  
Vào + khong thi  
gian  
Trong (s) phút  
na  
He will finish the test in 30 minutes.  
I will get married in 2017.  
Vào (số)năm nꢂo  
đó trong tương lai  
On Monday  
This month  
As soon as  
Until  
Vào th2  
Vào tháng này  
Ngay khi  
Lan will go to Halong Bay on Monday.  
They will wait until the headmaster comes to  
the hall.  
Cho ti khi  
Khi…  
I will submit my homework as soon as  
possible.  
When…  
Tonight  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
33  
THE NEAR FUTURE TENSES  
THꢁ TƢƠNꢄ LꢆI ꢄẦN)  
Thꢁ tương lai gần có timeline và các trng tphbiến giống như thꢁ tương lai đơn. Riêng cấu trúc  
và cách sdng có phn khác nhau như sau:  
1
. Forms (Cu trúc)  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Khẳng định)  
(Phủ định)  
(Nghi vn)  
S+ am/is/are +going to + V  
S+ am/is/are + not + going to Am/Is/Are + S + going to + V  
+
V
Is not = isn’t  
Are not = aren’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
I am going to drive my new They are not going to open  
Who are you going to meet at  
the coffee shop? (Bn sgp ai  
motorcycle tonight. (Tôi sẽ  
lái chiếc xe mi ti nay.)  
the champagne until you  
arrive. (H s không khui rượu  tim cà phê?)  
cho đến khi bn ti.)  
She is going to travel to the  
London next year. (Cô y sẽ  
đi du lịch Anh năm sau.)  
What are you going to do  
tonight? (Bn slàm gì ti  
mai.)  
My father is going to fix the  
leak tomorrow. (Btôi ssa  
ống nước rò rvào ngày mai.)  
What time are they going to  
finish the show? (My githì  
show kết thúc?)  
Động tTo Be sẽ được chia theo chngca câu:  
I
am  
is  
She, He, It, Singular noun (Danh tsít)  
You, We, They, Plural noun (Danh tsnhiu)  
are  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
34  
 
2
. Usage (Cách sdng)  
a. Din tmt dự định trong tương lai đã có kế hoch từ trước.  
Ex:  
We are going to travel to Da Nang this weekend. (Chúng tôi sẽ đi du lịch Đà Nẵng vào  
cui tun này.)  
I am going to the party tonight. (Tôi sẽ đến ba tic ti nay.)  
My wife and I are going to see a movie tonight. (Vtôi và tôi sẽ đi xem phim tối nay.)  
b. Din tmt dự đoán có căn cứ xác đnh, có bng chng cth.  
Ex:  
Look at the dark cloud! It is going to rain. (Nhìn đám mây đen kia kìa, trời sắp mưa rồi.)  
They have evacuated all the people in the building. They are going to destroy the building.  
(Họ đã sơ tán mọi người trong tòa nhà. Hsphá hủy tòa nhà đó.)  
The weather forcast says it’s going to be cold tomorrow. (Dbáo thi tiết nói là ngày mai  
tri slnh.)  
SO SÁNH GIꢅꢆ TƢƠNꢄ LꢆI ĐƠN VỚI WILL VÀ TƢƠNꢄ  
LAI GN VI BE GOING TO  
Will  
Be going to  
Decisions and Intentions (Quyết định và Dự định)  
Ta dùng will để miêu tả một quyết định hoặc  
Be going to nghĩa lꢂ ta đã quyết định rồi.  
đồng ý sẽ lꢂm chuyện gꢁ đó ngay lúc nói.  
Ex:  
Ex:  
A: There's a postbox over there. I'll post these A: I'm going out. I'm going to post these letters.  
letters.  
B: You still haven't put those shelves up, Trevor.  
B: You still haven't put those shelves up,  
C: I know. I'm going to do it tomorrow.  
Trevor.  
A: OK, I'll do it tomorrow.  
Trevor đã quyết định trước đó rồi.  
Trevor quyết định lúc đang nói.  
Prediction ꢀTiên đoꢂn)  
Ta có thể dùng will để tiên đoán chuyện sẽ  
xảy ra trong tương lai.  
Ta dùng be going to khi dựa trên tꢁnh hꢁnh hiện  
tại quan sát được để tiên đoán chuyện sẽ xảy ra  
trong tương lai.  
Ex:  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
35  
I think United will win the game.  
One day people will travel to Mars.  
Ex:  
There isn't a cloud in the sky. It's going to be a  
lovely day.  
This bag isn't very strong. It's going to break.  
TƢƠNꢄ LꢆI ꢄẦN VI THÌ HIN TI TIP DIN  
Cu trúc và cách sdng thì tương lai tiếp din các bn có ththam khảo kĩ hơn ở các bài trước.  
Thì hin ti tiếp diễn còn dùng để din tmt hꢂnh động đã lên kế hoch sn, và có thi gian cth.  
Ex:  
We are having a party next Sunday. Would you like to come?  
Chúng ta scó bui tic vào chnht ti. bn có mun tham gia không?)  
My parents are going to the church at 7pm. I can go out after them.  
Ba mtôi sẽ đi nhꢂ thờ vào lúc 7h ti. tôi có thra ngoài sau h.)  
I am working on this weekend. Can you please give me another appointment?  
Tôi slàm vic vào cui tun này. Bn có thcho tôi mt cuc hn khác không?)  
(
(
(
Lƣu ý: xét vchc năng diễn đạt schc chắn trong tương lai thꢁ chúng ta có thể sp xếp theo thứ  
ttmạnh ꢀstrong) đến yếu ꢀweak) như sau:  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
36  
X. THE FUTURE CONTINUOUS TENSE  
ꢀTHꢁ TƢƠNꢄ LꢆI TIẾP DIN)  
1
. Form (Cu trúc)  
Affirmative  
Negative  
Interrogative  
(Câu khẳng định)  
(Câu phủ định)  
(Câu nghi vn)  
S + will + be + Ving  
S + will not + be + Ving  
Will + S + be + Ving?  
Will not = won’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
He will be living in this house Tomorrow at this time, we will Who will be looking after the  
in May. (Anh y s sng  nhà not be working. (Vào thi children when you are away?  
điểm này ngày mai chúng tôi s (Ai s trông tr khi bạn đi  
này tháng 5 ti.)  
không làm vic.)  
vng?)  
This time next week I will be  
lying on the beach. (Ginày  
He won’t be staying at home  
tun sau tôi đang nằm trên bãi when his parents return. (Anh  
Will you be waiting for me  
when I come back? (Bn schờ  
tôi khi tôi quay li ch?)  
bin.)  
ta skhông nhà khi bmẹ  
quay li.)  
2
. Usage (Cách sdng)  
a. Din tmột hꢂnh động sdin ra và kéo dài liên tc sut mt khong thi gian ở tương lai.  
Ex: My parents are going to London, so I’ll be staying with my grandma for the next 2 weeks.  
Cha mtôi sẽ đi London, vì vậy tôi sẽ ở vi bà trong 2 tun ti.)  
(
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
37  
 
b. Din thành động tương lai đang xảy ra thì một hꢂnh động khác xảy đến.  
Ex: The band will be playing when the President enters.  
Ban nhc sẽ đang chơi khi Tng thống bước vào.)  
(
c. Din tả hꢂnh đng sẽ đang xy ra vào mt thời điểm hoc mt khong thi gian cthể ở tương  
lai.  
Ex:  
Next week at this time, I will be preparing for Tet Holiday.  
Vào thời điểm này tun ti, tôi schun bcho ngày Tết.)  
Tomorrow at 9:00 AM, I will be meeting my friends.  
Vào lúc 9 giti mai, tôi sgp gbn bè.)  
(
(
d. Hꢂnh động sxy ta như mt phn trong kế hoch hoc mt phn trong thi gian biu.  
Ex:  
The party will be starting at ten o’clock. ꢀBa tic sbắt đầu lúc 10 gi.)  
Don’t call him at seven o’clock tonight. He will be watching his favourite television  
programme. (Đừng gi anh ta vào lúc 7 gitối nay. Anh ta đang xem chương trình truyền  
hình yêu thích.)  
3
. Common adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Meaning  
Example  
(Trng t)  
ꢀNghĩa)  
(Ví d)  
I will be living in Paris next week.  
Ngày mai,  
Next + day/week/month/year  
tuần/tháng/năm tới She will be visiting her grandmother next  
month.  
She will be meeting her friends at that time  
tomorrow.  
Tomorrow  
Ngày mai  
In + period of time  
Vào + khong thi  
gian  
In + (number) minutes  
In + future year  
Trong (s) phút  
na  
He will be painting the room on Tuesday.  
They will probably be gardening when you  
call them.  
Vào (số)năm nꢂo  
đó trong tương lai  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
38  
On Monday  
This month  
As soon as  
Until  
Vào th2  
Vào tháng này  
Ngay khi  
They will be waiting until the headmaster  
comes to the hall.  
Cho ti khi  
Khi…  
In a few minutes’ time when the clock trikes  
six, I will be doing the test.  
When…  
Tonight  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
39  
XI. THE FUTURE PERFECT TENSE  
THꢁ TƢƠNꢄ LꢆI HOÀN THÀNH)  
1
. Form (Cu trúc)  
Câu khng định  
Affirmative)  
S + will have + V3/ed  
Câu phủ định  
Câu nghi vn  
(
(Negative)  
(Interrogative)  
S + will not have + V3/ed  
Will + S + have + V3/ed ?  
will not = won’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
I will have finished my report  
I will not have stopped my  
Will you have gone out by 7  
by the end of this week. (Tôi s work before the time you come pm tomorrow? (Vào lúc 7 giờ  
hoàn hành bài báo cáo ca tôi tomorrow. (Mình s vẫn chưa  
ti mai bạn đi ra ngoài rồi  
đúng không?)  
vào cui tun này.)  
xong vic khi bạn đến ngày  
mai.)  
-> Yes, I will./ No, I won’t.  
She will have typed 6 lessons  
by 3 o’clock this afternoon.  
My father will not have  
Will your parents have  
(Cho ti 3h chiu nay thì cô y come home by 11 pm this  
come back Vietnam before the  
summer vacation? (Trước kỳ  
nghỉ hè thì bố mẹ bạn quay trở  
về Việt Nam rồi đúng không?)  
sẽ đánh máy được 6 bài hc.)  
evening. (Btôi svẫn chưa về  
nhà vào lúc 11h ti nay.)  
-> Yes, they will./ No, they  
won’t.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
40  
 
2
. Usage (Cách Dùng)  
a. Dùng để din tmột hꢂnh đng hay sviệc hoꢂn thꢂnh trước mt thời điểm trong tương lai.  
I will have finished my homework before 9 o’clock  
this evening.  
(Cho đến trước 9h ti nay tôi shoàn thành xong bài  
tp vnhà ri.)  
=
> Ta thấy “9h tối nay” là một thời điểm trong tương lai và “vic bài tp về nhà” sẽ được  
hoàn thành trước thời điểm này nên ta sdụng thì tương lai hoàn thành.  
b. Dùng để din tmột hꢂnh đng hay sviệc hoꢂn thꢂnh trước một hꢂnh đng hay svic khác  
trong tương lai.  
I will have made the meal ready before the time you  
come tomorrow.  
(Ngày mai tôi đã chuẩn bbữa ăn sẵn sàng trước khi  
bạn đến ngày mai.)  
=
> Ta thy có hai svic sxảy ra trong tương lai: “chuẩn bbữa ăn” và “bạn đến”. Vic  
chuẩn bbữa ăn” sẽ được hoàn thành trước việc “bạn đến” nên ta sử dụng thì tương lai  
hoàn thành. Vic xảy ra sau “bạn đến” sẽ chia thì hin tại đơn.  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
41  
3
. Common adverbs (Các trng tphbiến)  
Adverb  
Trng t)  
Meaning  
ꢀNghĩa)  
Example  
(Ví d)  
(
By 2020, the number of schools in our  
country will have doubled. (Cho tới năm  
cho tới…  
by + thời gian trong tương lai  
2
020, số trường học trong nước chúng ta  
sẽ gấp đôi.)  
By the end of this month I will have  
taken an English course. (Cho ti cui  
tháng này thì tôi đã tham gia mt khóa hc  
Tiếng Anh ri.)  
by the end of + thi gian trong  
tương lai  
cho ti cui…  
These machines will have worked very  
well by the time you come back next  
month. (Cho tới khi bạn trở về vào tháng  
tới những chiếc máy kia sẽ hoạt động rất  
tốt rồi.)  
cho ti thi  
điểm…  
by the time …  
I hope they will have finished building the  
road before next summer. (Tôi hi vọng  
rằng trước mùa hè tới thì họ sẽ hoàn thành  
việc xây dựng con đường rồi.)  
before + thời gian trong tương  
lai  
trước / trước khi  
I hope you will have finished this test until  
you back tomorrow.  
till / until + thi gian trong  
tương lai  
cho đến khi…  
(
Tôi hi vọng bạn sẽ hoàn thành bài kiểm  
tra này cho tới khi bạn trở về vào ngày  
mai)  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
42  
XII. THE FUTURE PERFECT CONTINUOUS TENSE  
THꢁ TƢƠNꢄ LꢆI HOÀN THÀNH TIẾP DIN)  
1
. Form (Cu trúc)  
Câu khng định  
Câu phủ định  
Câu nghi vn  
(Affirmative)  
(Negative)  
(Interrogative)  
S + will have been + V-ing  
S + will not have been + V-ing Will + S + have been + V-ing?  
Will not = won’t  
Ex:  
Ex:  
Ex:  
We will have been living in They won’t have been studying Will you have been living in  
this house for 10 years by  
next month.  
for long by the end of this class. this country for 2 months by the  
(Bn h s không hc lâu dài khi end of this week? (Bn s sng  
(
Chúng tôi đã sống được 10 kết thúc lp hc này)  
ở đất nước này đưc khong 2  
tháng tính đến cui tun này  
ư?)  
năm ở căn nhà này cho đến  
tháng sau)  
I won’t have been travelling to  
New York for 2 years by the end  
of October. (Tôi skhông du lch  
->Yes, I will. / No, I won’t.  
They will have been  
getting married for 2 years  
by the end of this year. (Họ  
đã kết hôn được 2 năm tính  
đến cuối năm nay)  
đến New York khoảng 2 năm đến How long will he have been  
cuối tháng mười)  
working by the time Suzan  
arrives? (Anh ta đã làm việc  
được bao lâu vào thời điểm  
Suzan ti?)  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
43  
 
2
. Usage (Cách Dùng)  
Din tmột hꢂnh động xy ra và kéo dài liên tục đến mt thời điểm nꢂo đó trong tương lai (nhn  
mnh vào tính liên tc ca hꢂnh động đó).  
I will have been studying English for 10 years by  
the end of next month  
(Tôi shc tiếng Anh được 10 năm tính đến thi  
điểm cui tháng sau)  
=> Ta thấy hành động “học tiếng Anh” đã xảy ra và stiếp tục kéo dài cho đến “cuối tháng  
sau”. Đến thời điểm “cuối tháng sau” thì hành động này đã xảy ra được “10 năm”.  
3
. Common adverbs (Các trng tphbiến)  
Mt strng từ được dùng trong thì TƢƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIN ging vi  
thì TƢƠNG LAI HOÀN THÀNH:  
Adverb  
Meaning  
Example  
(Trng t)  
ꢀNghĩa)  
(Ví d)  
By April 28th, I will have been  
By… for + thi gian trong  
tương lai  
tính đến…  
working for this company for 19 years.  
(Tính đến ngày 28 tháng Tư, tôi slàm  
việc cho công ty này được 19 năm ri.)  
I will have been studying English for 10  
year by the end of next month.  
(Tôi shc tiếng Anh được 10 năm tính  
đến cui tháng sau.)  
by the end of + thi gian trong Tính đến cuối…  
tương lai  
Crayon will have been working for two  
hours by the time Sumy arrives.  
cho ti thời điểm… (Crayon s làm việc được khong 2 tiếng  
khi Sumy đến.)  
by the time…  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
44  
SO SꢃNH THꢁ TƢƠNꢄ LꢆI TIẾP DIỄN VÀ TƢƠNꢄ LꢆI  
HOÀN THÀNH  
Future Continuous  
Future Perfect  
Din tmột hꢂnh động đang xảy ra ti mt  
thời điểm xác định trong tương lai  
Din tmột hꢂnh động shoàn tt vào 1 thi  
điểm cho trước ở tương lai.  
Ex:  
Ex:  
Next week at this time, you will be lying on  
the beach. (Thời điểm này vào tun sau, bn  
đang nằm trên bãi bin.)  
She will have finished writing the report before  
8 o'clock tomorrow. (Cố ấy s hoàn tt bài báo  
cáo trước 8 gingày mai.)  
=
> Hành động “đang nm trên bãi biển” sẽ  
=> Vào thời điểm cho trước là “8 giờ sáng  
mai”, bài báo cáo sẽ được hoàn thành.  
xy ra vào thời điểm xác định là “ngày này  
tuần sau”  
Du hiu nhn biết  
-
-
-
-
-
-
At this time  
- By + mc thời gian trong tương lai  
- By the end of...  
- By the time...  
Tomorrow  
At this moment  
Next…  
- Before  
At present  
- Till/until  
At + mc thi gian ở tương lai  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
45  
SO SꢃNH THꢁ TƢƠNꢄ LꢆI HOÀN THÀNH VÀ  
TƢƠNꢄ LꢆI HOÀN THÀNH TIẾP DIN  
Future Perfect  
Future Perfect Continuous  
Din tmột hꢂnh động shoàn tt vào mt  
thời điểm cho trước ở tương lai.  
Din tmột hꢂnh động bắt đầu tquá khvà kéo  
dꢂi đến mt thời điểm cho trước ở tương lai.  
Ex:  
Ex:  
John will have finished the study by  
July. (Đến tháng 7, John shoàn thành  
vic nghiên cu.)  
By the next month, I will have been  
working for this company for 1 year. (Tính  
đến tháng sau, tôi slàm vic cho công ty  
này được 6 tháng.)  
=> Việc “nghiên cứu” sẽ hoàn thành  
vào tháng 7 ti.  
=> Nhn mnh thi gian làm vic ti công  
ty, tính đến tháng sau sẽ được 6 tháng ri.  
Du hiu nhn biết  
-
-
-
-
-
By + mc thời gian trong tương lai  
By the end of...  
By the time...  
- By…for + mốc thời gian trong tương lai  
- By the end of...  
- By the time...  
Before  
Till/until  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
46  
SO SꢃNH THꢁ TƢƠNꢄ LꢆI TIẾP DIỄN VÀ TƢƠNꢄ LꢆI  
HOÀN THÀNH TIP DIN  
Future Continous  
Future Perfect Continuous  
Nhn mnh những hꢂnh động bị gián đoạn  
Nhn mnh mt din tiến xảy ra trưc mt  
din tiến khác trong tương lai  
Ex:  
Ex:  
He will not phone me home because  
he having dinner.  
He will be tired because he will have been  
exercising so hard.  
=
> Câu này nhn mnh rng anh y skhông  
=> Câu này nhn mnh rng anh y skhông  
gọi điện thoi do anh ấy đã dùng bữa ti mt  
khong thời gian trước đó ri. Có thlà vào  
đúng thời điểm anh ta gọi điện thoi, anh ta  
vẫn đang dùng bữa ti hoc anh ta đã ăn xong  
ri.  
gọi điện thoi do anh y sdùng ba ti ti  
ngay chính xác thời điểm đó (thời điểm anh ta  
sgọi điện thoại mà trong câu đề cập đến)  
trong tương lai.  
Du hiu nhn biết  
-
-
-
-
-
-
At this time  
- By…for + mốc thời gian trong tương  
lai  
Tomorrow  
-
-
By the end of...  
By the time...  
At this moment  
Next…  
At present  
At + mc thi gian ở tương lai  
Biên son: Phm Vit Quyên  
0939962201  
47  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD giáo án này

Để tải về TỔNG HỢP 12 THÌ - 12 TENSES in English Grammar Full
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

giáo án tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU