Trọn bộ giáo án hình 11 giáo án Toán 11

Đăng ngày 4/25/2012 10:12:33 PM | Thể loại: Toán 11 | Lần tải: 9 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.57 M | File type: doc
0 lần xem

Bình luận

Nội dung

Ngày soạn:15/1/2010
CHƯƠNG III - VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
QUAN Hệ VUÔNG GóC TRONG KHÔNG GIAN

Tiết: 28
TRONG KHôNG GIAN. sự đồng phẳng của véc tơ

Mục tiêu:
Về kiến thức:
Hiểu được các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian.
Về kĩ năng:
Xác định được phương, hướng, độ dài của vectơ trong không gian.
Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian.
Về tư duy, thái độ:
Cẩn thận trong tính toán và trình bày. Qua bài học, HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn.
Phương pháp:
Thuyết trình và đàm thoại gợi mở.
Nhóm nhỏ, nêu vấn đề.
Tiến trình bài giảng:
ổn định:
Bài cũ:
Lồng ghép trong bài giảng.
Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Hoạt động 1:Ôn tập về kiến thức VT trong mặt phẳng
-Chia hs làm 3 nhóm.Y/c hs mỗi nhóm trả lời một câu hỏi.
1.Các đn của VT trong mp?
+Đn VT, phương, hướng, độ dài của VT, VT không.
+Kn 2 VT bằng nhau.
2.Các phép toán trên VT?
+ Các quy tắc cộng 2 VT, phép cộng 2 VT.
+ Phép trừ 2 VT, các quy tắc trừ.
3.Phép nhân VT với 1 số?
+Các tính chất, đk 2 VT cùng phương,
+ T/c trọng tâm tam giác, t/c trung điểm đoạn thẳng.
- Cũng cố lại kiến thức thông qua bảng phụ.
1. Định nghĩa:
+ k/h: 
+ Hướng VT  đi từ A đến B
+ Phương của  là đường thẳng AB hoặc đường thẳng d // AB.
+ Độ dài: 
+ 
+ Hai VT cùng phương khi giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
+ Hai VT bằng nhau khi chúng cùng hướng và cùng độ dài.
2. Các phép toán.
+ 
+ Quy tắc 3 điểm:  với A,B,C bkỳ
+ Quy tắc hbh:  với ABCD là hbh.
+ ,với O,M,N bkỳ.
+ Phép toán có tính chất giao hoán, kết hợp, có phần tử không và VT không.

3. Tính chất phép nhân VT với 1 số.
+ Các tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng VT.
+ Phép nhân VT với số 0 và số 1.
+ Tính chất trọng tâm tam giác, tính chất trung điểm.
Hoạt động 2 I. Định nghĩa vectơ trong không gian.
Xem VD1 sgk.
Nhận xét, ghi nhận.

Trình bày bài giải.
Nhận xét.
Chỉnh sửa và hoàn thiện.
Ghi nhận kiến thức.

1. Định nghĩa: (sgk)

2. phép cộng và phép trừ vectơ trong kg. (sgk)

3. Qui tắc hình hộp: (sgk)

 VD2/sgk/87?
- M, N trung điểm của AD, BC và G trọng tâm #ABC ta được biểu thức vectơ nào?

3. Phép nhân vectơ với 1 số
(sgk)

Hoạt động 3 II. Điều kiện đồng phẳng của 3 vectơ trong không gian.
Định nghĩa: (sgk)
Thế nào là 3 vectơ đồng phẳng trong không gian?
1. Khái niệm. (sgk)
Chú ý (sgk)

VD3 sgk?

3. Điều kiện để

Sponsor Documents